Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà làm việc thuộc công trình: Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Bình Tân, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346124-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà làm việc thuộc công trình: Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Bình Tân, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20200345326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:46:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
3 BT đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
7 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m3
8 BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
10 BT lam đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
15 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, sê nô, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
18 Cốt thép móng thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 Cốt thép móng thép >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
20 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
21 Cốt thép xà dầm giằng thép >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
24 Cốt thép sàn mái thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
25 Cốt thép sàn mái thép =>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
28 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x19 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m3
30 Khai thác đất còn thiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
31 V /c đất bằng Ôtô tự đổ đi đổ 10T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
32 V /c tiếp cự ly 4km bằng Ôtô tự đổ đi đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
33 BT lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,22 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
37 SX xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
39 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
40 Làm trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,77 m2
41 Nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,1 m
42 SX lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,04 m2
43 SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,77 m2
44 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,08 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,93 m2
46 SX lắp dựng cửa nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
47 Khóa treo loại trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,13 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,48 m2
50 Trát quanh móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,79 m2
51 Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,41 m2
52 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,28 m2
53 Trát sê nô , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,88 m2
54 Láng chống thấm dày 1cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 m2
55 Quét Flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 m2
56 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m
57 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
58 Lắp đặt cút nhựa, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Lắp đặt ống xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
60 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
62 Trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
63 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
64 Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,54 m2
65 Lát gạch chống trượt 250x250 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
66 Ốp tường gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,07 m2
67 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,4 m2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,57 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,59 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,38 m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m2
72 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m2
73 Bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm trong tường 300x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt Áptômát 1 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt Áptômát 1 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
77 Lắp đặt công tắc nhựa đơn đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
78 Lắp đặt công tắc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
80 Lắp đặt đèn đèn LED tube nhựa đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt đèn đèn LED tube nhựa đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
82 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn compact :2-16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt đèn dowlight D90 bóng compact :1-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Việt Nam tốc độ gió 250-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
89 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
91 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
93 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
95 Xếp gạch theo mương đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Viên
96 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt van đóng 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
105 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt côn chuyển D42-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
108 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
109 Lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
113 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
114 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
116 Lắp đặt chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
117 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
120 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
121 BT bể đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
123 Cốt thép <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
124 Xây bể gạch thẻ XMCL4x8x19 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
125 Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 m2
126 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
127 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
129 Lớp gạch vỡ 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
130 Lớp gạch vỡ 40x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
131 Lớp than xỉ dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
132 Lớp than củi dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
133 Xếp đá hộc dưới đáy giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->