Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Dồm , Dồm Lọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352970-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng cầu Dồm , Dồm Lọng
Số hiệu KHLCNT 20200202363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bề vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 10:31:00 đến ngày 2020-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,109,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Nền đường dẫn nhà nước đầu tư
1 Đào nền đất C2 + vét hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9807 100m3
2 Đào nền đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 100m3
3 Đào rãnh đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
4 Đánh cấp đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2466 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0195 100m3
6 Khai thác đất C3 về đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8161 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8161 100m3
C Mặt đường dẫn nhà nước đầu tư
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,1896 m3
2 Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6772 100m2
3 Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6772 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 100m2
5 Đào khuôn đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 100m3
6 Lu khuôn máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1051 100m3
7 Làm khe co mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,03 m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1318 m3
9 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 100m2
D Kè bê tông nhà nước đầu tư
1 Đào móng đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5504 100m3
2 Đào móng đất C4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4774 100m3
3 Đắp móng K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3382 100m3
4 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0978 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,16 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,93 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5068 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9139 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,852 100m2
12 Sơn 2 nuóc trắng, đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,35 m2
E Rãnh xây đá + tấm nắp nhà nước đầu tư
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,79 m3
2 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0492 tấn
6 Lắp đặt tấm bản Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
F Đường tránh nhà nước đầu tư
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 rọ
G Cầu bản nhà nước đầu tư
1 Đất sét chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m3
3 Phá dỡ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 100m3
4 Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.440) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
5 Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.439) biển tên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
6 Lòng, sân cầu BTXM - M200 đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m3
7 Chân Khay BTXM 150# đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,11 m3
8 Ốp mái taluy BTXM 200# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
9 Chân khay BTXM 150# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,37 m3
10 Lót vữa XM 100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,48 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
12 Đệm cấp phối (đá bây) lòng tcầu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9464 100m2
14 Rọ thép KT 2x1x1m gia cố hạ lưu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 rọ
15 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dưới bản vượt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1548 100m3
16 Đắp cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sau mố) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,97 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,84 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,01 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tường cánh , đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,71 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0755 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mố, móng tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4094 100m2
23 Đào móng đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0631 100m3
24 Đắp móng K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3544 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4196 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3271 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hạt mịn mác 300 đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1176 m3
28 Bản vượt+hạt mịn BTCT 300# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản vượt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6018 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1838 100m2
32 Thanh chống BTCT M250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
33 Ván khuôn thép thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 100m2
34 Cọc tiêu BTCT M200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
35 Móng BTXM M150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
36 Ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m2
37 Sơn 2 nuóc trắng, đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,248 m2
38 Đào móng đất C3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 m3
39 Đắp móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
40 Lắp dựng cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
42 Ván khuôn thép gờ chắn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
43 Thép D10mm gờ chắn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0913 tấn
44 Bu lông M22x650 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
45 Sản xuất lan can thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1297 tấn
46 Lắp dựng lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1297 tấn
47 Sơn 2 nuóc trắng, đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,279 m2
48 Thép =>10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7336 tấn
49 Thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
50 Thép =>10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4871 Tấn
51 Thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 Tấn
52 Thép =>10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
53 Thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1318 tấn
54 Thép =>10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0587 tấn
55 Thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
56 Thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
H Nền đường dẫn nhân dân đóng góp
1 Đào nền đất C2+ vét hữ cơ (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9807 100m3
2 Đào nền đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 100m3
3 Đào rãnh đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m3
4 Đánh cấp đất C3(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2466 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0195 100m3
6 Khai thác đất C3 về đắp (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8161 100m3
I Mặt đường dẫn nhân dân đóng góp
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,1896 m3
2 Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6772 100m2
3 Diện tích lớp móng cấp phối(đá bây) dày 10cm (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6772 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 100m2
5 Đào khuôn đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 100m3
6 Làm khe co mặt đường bê tông (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,03 m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1318 m3
8 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 100m2
J Kè bê tông nhân dân đóng góp
1 Đào móng đất C3(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5504 100m3
2 Đào móng đất C4(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4774 100m3
3 Đắp móng K90(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3382 100m3
4 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0978 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,16 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5068 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9139 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,852 100m2
10 Sơn 2 nước trắng, đỏ (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,35 m2
K Rãnh xây đá + tấm nắp nhân dân đóng góp
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,79 m3
2 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
4 Lắp đặt tấm bản(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
L Đường tránh nhân dân đóng góp
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 rọ
M Cầu bản nhân dân đóng góp
1 Đất sét chống thấm (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m3
3 Phá dỡ bờ vây bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 100m3
4 Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.440) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
5 Biển chỉ dẫn hình chữ nhật (biển I.439) biển tên cầu(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
6 Lòng, sân cầu BTXM - M200 đá 2x4(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m3
7 Chân Khay BTXM 150# đá 2x4(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,11 m3
8 Ốp mái taluy BTXM 200#(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,44 m3
9 Chân khay BTXM 150#(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,37 m3
10 Lót vữa XM 100#(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,48 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
12 Đệm cấp phối (đá bây) lòng tcầu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay(Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9464 100m2
14 Rọ thép KT 2x1x1m gia cố hạ lưu (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 rọ
15 Đệm cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dưới bản vượt) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1548 100m3
16 Đắp cấp phối (đá bây) bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sau mố) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mố, móng tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4094 100m2
18 Đào móng đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0631 100m3
19 Đắp móng K90 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3544 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mố (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1838 100m2
21 Thanh chống BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
22 Ván khuôn thép thanh chống (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 100m2
23 Cọc tiêu BTCT M200 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
24 Cọc tiêu BTCT M250 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
25 Móng BTXM M150 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
26 Ván khuôn (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m2
27 Sơn 2 nuóc trắng, đỏ (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,248 m2
28 Đào móng đất C3 (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 m3
29 Đắp móng (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
30 Lắp dựng cọc tiêu (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
32 Ván khuôn thép gờ chắn (Nhân dân đóng góp nhân công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->