Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362133-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200217455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 07:36:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,074,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THUẾ VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế và phí môi trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,19 1m³
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.108,92 1m³
3 Vét hữu cơ, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 512,2 1m³
4 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.029,12 1m³
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 512,2 1m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.683,2304 1m³
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.356,48 1m³
8 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.733,5168 1m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.733,5168 1m³
10 Lu lèn khuôn đường K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.857,0714 1m²
11 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 14cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.099,99 1m³
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 14cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.099,99 1m³
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.857,0714 1m²
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7.857,0714 1m²
15 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.333,345 1 tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.333,345 1 tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.333,345 1 tấn
D HẠNG MỤC KHÁC
1 Vét đất hữu cơ rãnh dọc dày trung bình 20cm, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 1m³
2 Vét đất hữu cơ thông cống, hố thu dày trung bình 20cm, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,536
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,536 1m³
E NÚT GIAO
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,2965 1m³
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2Km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,2965 1m³
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,983 1m³
4 Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0603 1m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3Km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0603 1m³
6 Lu lèn khuôn đường K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,61 1m²
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 14cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7254 1m³
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 14cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7254 1m³
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,61 1m²
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,61 1m²
11 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,4857 1 tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,4857 1 tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,4857 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->