Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 14:21:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM | |||
| B | Làm đường công vụ | |||
| C | Đoạn từ cọc 4 - 7* | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ ( phá cây, dọn cỏ, rác thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| D | Đoạn từ nhà bơm đến cọc 7 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3568 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6798 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng khi thi công xong, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,668 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đấtT, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,668 | 100m3 |
| E | Hố thu | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,43 | 100m |
| 3 | Đào dất cấp III về san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | 100m3 |
| 5 | San nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng <=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng<= D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xà<=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm xà<=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đế móng<=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt cột<=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt cột<=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 20 | Bê tông đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 21 | Bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch chỉ 330 VXM,M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m2 |
| 26 | Đào đất để đắp tường cánh hố thu trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m3 |
| F | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7353 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | 100m |
| 4 | Đào đất cấp III về đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III về đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 10 | Saản xuất lắp dựng cốt thép móng <=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Saản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng<=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2,M250 bê tông dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 14 | Xây tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 5 | SX lắp dựng ván khuôn dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép dầm mái, lanh tô <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép dầm mái, lanh tô <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | m3 |
| 9 | SX lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,898 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi (cửa sắt hộp panô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m2 |
| 4 | SXLD khóa + phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A,100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3x50 3x50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 2x10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 10 | Dây dẫn cáp nhôm 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 12 | Dây cáp điện 3 pha + 1 dây trung tính (3x4mm+1x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Đai cột treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Đai |
| 14 | Móc treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Móc |
| 15 | Khóa neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Khóa |
| 16 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| 17 | Gia công lắp dựng bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cột điện từ nhà máy đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 23 | Cột điện BTCT 8,5mB/160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 25 | Chi phí đấu nối cấp điện cho trạm bơm với công ty điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| J | Thiết bị + hệ thống máy bơm | |||
| 1 | Vận chuyển ống thép mạ kẽm từ nhà máy đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8373 | tấn/km |
| 3 | Ống thép mạ kẽm (liên doanh + Hàn Quốc hoặc tương đương) D300 dày 6,56mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Máy bơm nước 3 pha pentax CM65-160b, 11kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 10 | Giá đỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống giá đỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bu lông + ecu + long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 13 | Chõ bơm đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Gối đỡ ống bơm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút góc 90 độ mạ kẽm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn đúc D90/300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn đúc D76/300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống Lồng thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| K | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | SX lắp dựngVán khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép móng <=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép móng <=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép cột <=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 9 | Bê tông cột trụ đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| L | Hồ điều hòa nước | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | SX lắp dựngVán khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 3 | SX lắp dựng Ván khuôn BT dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép móng <=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép móng <=D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép dầm,xà <=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép dầm ,xà<= D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 9 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 2x4,M150 bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 13 | SX lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch chỉ VXM,M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m3 |
| M | Mương B600 đoạn từ cọc 4 đến cọc 7* | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 3 | SX lăp dựng ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4466 | 100m2 |
| 4 | SX lắp dựng Ván khuôn BT giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 6 | Xây mương, VXM,M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,55 | m2 |
| 10 | Láng mương rãnh vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3051 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8358 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m3 |
| N | Mương B600 cọc 7-11 | |||
| 1 | Cắt bê tông đường đá 2x4,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 2 | Đục BT đã 2x4,M250 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 5 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,084 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 2x4,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 7 | Xây rãnh gạch chỉ VXM,M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9269 | m3 |
| 8 | SX lăp dựng ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 9 | SX lắp dựngVán khuôn thanh giằng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3307 | 100m2 |
| 10 | SX lắp dựng cốt thép<=D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,704 | m2 |
| 13 | Láng mương,vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3308 | 100m3 |
| O | Nạo vét bùn cải tạo tuyến mương ( đoạn từ cọc 11-25) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7246 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | 100m3 |
| P | TRẠM BƠM | |||
| Q | Mương B600 đoạn từ cọc 26 đến cọc 39 | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, dọn cỏ, rác, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3865 | 100m3 |
| 8 | Đầm chặt đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1651 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đáy rãnh mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,97 | m3 |
| 11 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,59 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng hố ga, mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng rãnh, hố ga. BT đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m2 |
| 15 | Trát tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,32 | m2 |
| 16 | Láng mương dày, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,008 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0467 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi