Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 22:16:00 đến ngày 2020-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4659 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0025 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2265 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1659 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2822 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,52 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,58 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,2 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0895 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6634 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,692 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,7501 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,4421 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8513 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,3815 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,3445 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,144 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0042 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0741 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8265 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0671 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5148 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1328 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1254 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3441 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0831 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4227 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6347 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1773 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0546 | m2 |
| 45 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,592 | m |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5487 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4587 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9966 | m2 |
| 49 | Chữ inox màu đồng cao 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | ký tự |
| 50 | Chữ inox màu đồng cao 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | ký tự |
| 51 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1171 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1171 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2352 | m2 |
| 54 | Mũi mác 340mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Mũi mác 220mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 56 | Mũi mác 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 57 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Khóa cổng việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,79 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,7625 | m3 |
| 64 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,35 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,5 | m3 |
| 66 | Bạt lót đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,5 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m3 |
| 68 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,37 | 10m |
| 69 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6839 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6839 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7461 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0094 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1243 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6385 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | tấn |
| 79 | BT mái vòm, hình bán nguyệt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3019 | m3 |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 84 | Bu lông liên kết chân cột, D16, L=400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6448 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0421 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1891 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6334 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,857 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,223 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5794 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3149 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,9371 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4609 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8094 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1383 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3751 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1179 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3334 | m3 |
| 19 | Lớp vữa lót chân tường vxm mác 100# dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9806 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3322 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2583 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6278 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0772 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8849 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,4725 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0367 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1553 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4223 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2468 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4949 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1643 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2706 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7877 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7546 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7787 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8527 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7136 | m3 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2579 | tấn |
| 40 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 41 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | |
| 42 | Bu lông lên kết vk, bk với xà gồ, giằng D16, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 43 | Tăng đơ giằng đứng kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2579 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2844 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2844 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3218 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,7676 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,452 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265,356 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,871 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 610,523 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,32 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,8466 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,366 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,366 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 648,0496 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 319,227 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,0262 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (ct) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6373 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1224 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compactsite vệ sinh chịu nước và phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,62 | m2 |
| 64 | Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,13 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 66 | Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly mở trượt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 68 | Vách khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,01 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1723 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,88 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,6664 | m2 |
| 73 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 79 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 80 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất SEW 1120 ER | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 81 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,13 | kg |
| 82 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng compact 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 103 | Lồng sắt chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | |
| 104 | Lắp đặt ống luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 112 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 113 | Máng thu nước khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 114 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 120 | Đầu nối thẳng PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Côn thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Cút thu nhựa PPR 90 độ đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Tê tráng kẽm ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 136 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 137 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 151 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 159 | Đầu nối thẳng PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,136 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,904 | m3 |
| 162 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4228 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 164 | Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 166 | Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 167 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi