Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359356-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200340260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 15:20:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,532,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km0 + 300 - Km2 + 100
B Phần nền đường
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335,08 m3
2 Đào mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 m3
3 Đắp nền đường, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
C Chân khay mái taluy
1 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m3
2 Bê tông đá 2x4 M200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m3
D Mái taluy
1 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,26 m3
2 Cung cấp lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,59 m2
3 Bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,39 m3
4 Cắt khe co mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m
E Móng đường: Các vị trí vá ổ gà + đào làm móng
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,63 m3
2 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,75 m2
3 Thi công láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,75 m2
F Bó vỉa bằng bê tông
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,42 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,14 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,39 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,21 m3
G Lề gia cố
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,21 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,07 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,71 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,61 m3
H Phần mặt đường BTN :
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.543,53 m2
2 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.543,53 m2
I Phần vuốt nối các đường nhánh
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 m3
2 Thi công móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,45 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,32 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 m3
J Phần hệ thống thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
2 Nạo vét rãnh xây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,72 m3
3 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
4 Nạo vét cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
K Nâng gờ chắn
1 Bê tông đá 1x2 M300 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
L Rãnh chữ nhật
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,67 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,7 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m3
4 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,52 m3
M Thanh giằng
1 Cốt thép thanh giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 kg
2 Cốt thép thanh giằng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 kg
3 Bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
N Hố thu rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
4 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
O Đà kiềng
1 GC, LD cốt thép đà kiềng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,6 kg
2 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,21 kg
3 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
P Tấm đan qua nhà dân
1 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.785,98 kg
2 Cốt thép tấm đan 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.174,92 kg
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,61 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 639 Cái
6 Cung cấp, sản xuất thép hình làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1 kg
7 Mạ kẽm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1 kg
8 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q Cửa xả + Chân khay cuối rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
R Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cọc
2 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
3 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cọc
5 Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
6 SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
7 SX, LĐ biển báo phản quang hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 SX,LĐ biển phản quang hình chữ nhật BxH=(80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
10 Sơn phản quang màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
11 Sơn phản quang màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
12 Sơn 3 lớp vàng đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
13 Cung cấp thanh thép hộp ma kẽm (40x20)mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 kg
14 Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
15 Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 kg
S Đoạn Km10 + 000 - Km11 + 850 và cầu tràn Vĩnh Thái Km11+700
T Phần nền đường :
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,59 m3
2 Đào mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
3 Đắp nền đường , K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,82 m3
U Móng đường: Các vị trí vá ổ gà + đào làm móng
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
2 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
3 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,93 m2
4 Thi công láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,93 m2
V Bó vỉa bằng bê tông
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,26 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,2 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,15 m3
W Lề gia cố
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,21 m3
2 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m3
3 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,36 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
X Phần mặt đường BTN :
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, TC 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.388,34 m2
2 Thi công BTN chặt Dmax12.5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.388,34 m2
Y Phần mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
2 Đào mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
3 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,85 m3
4 Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,47 m3
5 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,83 m2
6 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,48 m3
Z Phần vuốt nối các đường nhánh
1 Lu tăng cường bằng máy từ K95-K98 dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,28 m3
2 Thi công móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,64 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,27 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,17 m3
AA Đổ tăng cường BT mặt tràn
1 SX, LD cốt thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.802,11 kg
2 Bê tông mặt tràn đá 1x2 M300 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,66 m3
3 Cắt khe dọc khe ngang mặt BT sâu 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,3 m
AB Nâng gờ chắn hai bên tràn
1 Bê tông đá 1x2 M300 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
AC Phần hệ thống thoát nước
1 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 Cái
2 Nạo vét rãnh xây hiện hữu C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,48 m3
3 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 Cái
4 Nạo vét cống hiện hữu C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
AD Rãnh chữ nhật
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,57 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,7 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,36 m3
4 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,53 m3
AE Thanh giằng
1 Cốt thép thanh giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 kg
2 Cốt thép thanh giằng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 kg
3 Bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
AF Hố thu rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
4 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
AG Đà kiềng
1 GC, LD cốt thép đà kiềng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,18 kg
2 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,09 kg
3 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
AH Tấm đan qua nhà dân
1 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.929,19 kg
2 Cốt thép tấm đan 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.551,96 kg
3 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,63 kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,46 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 Cái
6 Cung cấp, sản xuất thép hình làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 kg
7 Mạ kẽm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 kg
8 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AI Chân khay cuối rãnh
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
2 Lót nhựa nylon (nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
3 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
AJ Mố cầu:
1 Phá dỡ kết cấu BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
2 Đào móng hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
3 Cung cấp thép I(300*150*6.5*9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.808 kg
4 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,6 kg
5 Cắt thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8 m
6 Cắt vặt cọc thép 2I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mối
7 Cung cấp thép d22 liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,2 kg
8 Hàn 10li liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
9 Đóng cọc thép hình 2I300 ngập đất cọc 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Sản xuất hệ khung bailey làm sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 tấn
11 Lắp dựng sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,154 tấn
13 Khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 tấn
14 Đào móng hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m3
15 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
16 Cốt thép móng 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,64 kg
17 Bê tông móng mố đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 m3
18 Bê tông thân mố và tường cánh đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
20 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 & 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
21 Vải ĐKT bọc đá dăm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
AK Mũ mố
1 Cốt thép mố 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,54 kg
2 Cốt thép mố D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,76 kg
3 Cung cấp thép góc L100x100x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
4 Bê tông mũ mố 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
AL Đan tiếp cận
1 Đắp cát hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
2 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Cốt thép đan tiếp cận 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,54 kg
4 Cốt thép đan tiếp cận D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 kg
5 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100x100x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
6 Bê tông đá 1x2 M350 đan tiếp cận (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
AM Chân khay mái taluy
1 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
2 Bê tông đá 2x4 M200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
AN Mái taluy
1 Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
2 Cung cấp lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m2
3 Bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
4 Cắt khe co mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
AO Cải tạo mặt cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100x100x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 kg
3 Cung cấp thép D14 neo vào thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 kg
4 Vữa không co ngót sika gount 214 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
AP Bản mặt cầu làm mới
1 Cốt thép 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,26 kg
2 Cốt thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335,61 kg
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100x100x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 kg
4 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (BTTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
AQ Gờ chắn đầu cầu
1 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
AR Các hạng mục khác
1 Đắp đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,19 m3
AS Phần an toàn giao thông
1 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cọc
2 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
3 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
4 Cung cấp lắp đặt cọc tiêu (15x15x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cọc
5 Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
6 SX, LĐ biển báo phản quang tam giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
7 SX, LĐ biển báo phản quang hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 SX,LĐ biển phản quang hình chữ nhật BxH=(80x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 SX,LĐ biển phản quang hình chữ nhật BxH=(90x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Sơn phản quang màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
12 Sơn phản quang màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
13 Sơn 3 lớp vàng đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 m2
14 Cung cấp thanh thép hộp ma kẽm (40x20)mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 kg
15 Cung cấp bu lon M8 L=12cm liên kết biển, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
16 Cung cấp bu lon M8 L=5cm liên kết biển và thép V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
17 Cung cấp D14 để hàn vào cột trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->