Gói thầu: Xây lắp công trình: Hệ thống thủy lợi xã Minh Long, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Kênh và các công trình trên kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343537-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Hệ thống thủy lợi xã Minh Long, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Kênh và các công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20200146484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 30a và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 17:15:00 đến ngày 2020-03-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI A, B VÀ TUYẾN B
1 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,63 m3
2 Xây sân tiêu năng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,58 m3
3 Xây tường bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,655 m3
4 Xây tường bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,815 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,97 m3
6 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 448,92 m2
7 Bê tông CT mặt đập, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,32 m3
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
9 Ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 100m2
10 Ván khuôn gỗ mặt đập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0983 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
12 Thép tấm đan, fi <10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 tấn
13 Sản xuất , lắp đặt Lưới chắn rác, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
14 Lắp dựng thép mặt đập, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7124 tấn
15 Thép bậc lên xuống, ĐK =18mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
16 Sản xuất thép dàn cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1895 tấn
17 Lắp đặt dàn, cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1895 tấn
18 Bu lông các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
19 Cao su củ tỏi 10ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Máy nâng van V0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <150kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Bơm nước thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 ca
23 Bao tải dứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 786 cái
24 Bạt dứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m2
25 Bê tông tôn đáy mương M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
26 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m3
27 Xây cống, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 m3
28 Bê tông mũ mố, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,78 m3
29 Bê tông bản cống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 m3
30 Bê tông láng mặt bản M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
31 Bê tông nối bản M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
32 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,03 m2
33 Ván khuôn gỗ mũ mố, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1355 100m2
34 Ván khuôn thép bản cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
35 Thép cống ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN MƯƠNG A
1 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,17 m3
2 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,21 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1302 100m2
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5344 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 m2
6 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m3
7 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,42 m3
8 Xây tôn móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,83 m3
9 Bạt dứa lót móng mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301,38 m2
10 Lắp đặt ống nhựađen PE100, ( PN6 - 3.5ly ) ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100 m
11 Bê tông CT giằng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
12 Thép giằng, ĐK <10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1597 tấn
13 Ván khuôn gỗ giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
14 Lắp thanh giằng, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179 cái
15 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
17 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0466 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m2
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 100m2
20 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
E HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN MƯƠNG A, B
1 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,59 m3
2 Đào đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,83 m3
3 Phá đá bằng thủ công, đá C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335,77 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,01 m3
5 Đào đất, thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,97 m3
6 Vận chuyển đất 100m thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,97 m3
7 Đắp đất đê quây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,97 m3
8 Phá dỡ đê quây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 công
9 Đào kênh mương, thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,98 m3
10 Đào kênh mương, đất C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,49 m3
11 Đắp đất HT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,43 m3
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN MƯƠNG E, F
1 Phá đá xây cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
2 Xây móng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 m3
3 Xây sân tiêu năng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
4 Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 m3
5 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m2
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
7 Ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 100m2
8 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0089 tấn
9 Sản xuất thép dàn cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 tấn
10 Lắp đặt dàn, cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 tấn
11 Bu lông các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
12 Máy nâng van V0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <150kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,42 m3
15 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,13 m3
16 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2377 100m2
17 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1884 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
19 Bạt dứa lót móng mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,48 m2
20 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
21 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 100m2
23 Xây tôn móng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 m3
24 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <150kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựađen PE100, ( PN6 - 3.5ly ) ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100 m
26 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
27 Thép giằng, ĐK <10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1513 tấn
28 Ván khuôn gỗ giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1635 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196 cái
30 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
31 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
32 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
33 Ván khuôn gỗ tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
34 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Phá đá xây cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
37 Xây móng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
38 Xây tường đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
39 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,66 m2
40 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
41 Ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
42 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0069 tấn
43 Sản xuất thép dàn cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 tấn
44 Lắp đặt dàn, cửa van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 tấn
45 Bu lông các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
46 Máy nâng van V0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp tấm đan đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <150kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,72 m3
49 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,58 m3
50 Ván khuôn gỗ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2859 100m2
51 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4296 100m2
52 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,49 m2
53 Bạt dứa lót móng mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,33 m2
54 Xâybó bờ đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,99 m3
55 Xây tôn móng đá hộc, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,12 m3
56 Trát bó bờ dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,64 m2
57 Lắp đặt ống nhựađen PE100, ( PN6 - 3.5ly ) ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100 m
58 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0007 m3
59 Thép giằng, ĐK <10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1572 tấn
60 Ván khuôn gỗ giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1698 100m2
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204 cái
62 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
63 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
64 Thép tấm đan, ĐK<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 tấn
65 Ván khuôn gỗ tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
66 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 100m2
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->