Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363904-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:23:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,471,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI A
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,7 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4045 100m2
3 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,84 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,84 m2
5 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m2
10 Vệ sinh sàn sê nô BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,6556 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,43 m2
12 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,43 m2
13 Vệ sinh, chà nhám tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,875 m2
14 Vệ sinh, chà nhám tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,1025 m2
15 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,64 m2
16 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
17 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,3223 m2
18 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6269 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,525 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,303 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần măt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3772 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần măt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,343 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,95 m2
24 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.230,5133 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, ngoai nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,04 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,7567 m2
27 Vệ sinh, đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,735 m2
28 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,56 m2
29 Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,56 m2
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,63 m2
31 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
32 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 M2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,63 m2
34 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
35 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,216 m2
36 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,216 m2
37 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,04 M
38 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4032 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5099 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4753 100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI B
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,25 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 100m2
3 Vệ sinh sàn sê nô BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,08 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,0552 m2
5 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,055 m2
6 Vệ sinh, chà nhám tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,1081 m2
7 Vệ sinh, chà nhám tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,349 m2
8 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,113 m2
9 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
10 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,3583 m2
11 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,0979 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,0648 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,349 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,8826 m2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,858 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.840,216 m2
17 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.171,1633 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082,942 m2
19 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,1933 m2
20 Vệ sinh, đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3352 m2
21 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,856 m2
22 Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,856 m2
23 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,06 M
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5883 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9771 100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI C
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,6682 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0244 100m2
3 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,31 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,31 m2
5 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m2
10 Vệ sinh sàn sê nô BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,5452 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,195 m2
12 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,195 m2
13 Vệ sinh, chà nhám tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,952 m2
14 Vệ sinh, chà nhám tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,5122 m2
15 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,75 m2
16 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
17 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,3658 m2
18 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,0099 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,1312 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,672 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,6696 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,926 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,064 m2
24 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148,5333 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,232 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,3427 m2
27 Vệ sinh, đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,561 m2
28 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,92 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,952 m2
30 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 M2
31 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 M2
32 Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,92 m2
33 Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,92 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,592 m2
35 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
36 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
37 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,472 M
38 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0448 M2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1218 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4171 100m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI D
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,6682 m2
2 Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0244 100m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,31 m2
4 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m2
9 Vệ sinh sàn sê nô BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,5452 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,195 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,195 m2
12 Vệ sinh, chà nhám tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,498 m2
13 Vệ sinh, chà nhám tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,3458 m2
14 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,75 m2
15 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
16 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,3658 m2
17 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,0099 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,2588 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,506 m2
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,6696 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,926 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,156 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.144,6467 m2
24 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,232 m2
25 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,3427 m2
26 Vệ sinh, đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,561 m2
27 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,92 m2
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,795 m2
29 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 M2
30 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 M2
31 Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,92 m2
32 Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,92 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,435 m2
34 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m2
36 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,472 M
37 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0448 M2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3643 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4171 100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh rêu mốc trên mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9737 m2
2 Vệ sinh sàn sê nô BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5799 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 m2
5 Vệ sinh, chà nhám tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7245 m2
6 Vệ sinh, chà nhám tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4877 m2
7 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8206 m2
8 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0506 m2
9 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,379 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,835 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,488 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,52 m2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,45 m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2933 m2
16 Sơn dầm trần cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,4 m2
17 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5033 m2
18 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,9815 m2
19 Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,982 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7865 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 100m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1172 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1336 100m3
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 100m3/1km
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,504 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7915 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0544 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0851 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8171 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3181 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3635 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
19 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5164 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,516 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,756 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,756 m2
24 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m2
25 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
26 Tấm Sika Water bar V20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 Md
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7344 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,179 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0811 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3056 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3137 M3
6 Sản xuất khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3728 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 100m2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 Tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Cái
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0811 m3
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4671 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7062 M2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,536 M2
14 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,221 m
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 M3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ, thay mới máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
2 Tháo dỡ, thay mới máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
J HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC Þ220 x 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt co 45° Þ220 TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Keo dán ống 200gr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
4 Đào đất mương ống 30*0.3*0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
5 Lấp cát mương 30*0.3*0.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
6 Lấp đất mương 30*0.3*0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt Tê STK 114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Lắp đặt Co STK 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Lắp đặt Tê STK 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt Tê STK 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt Gỉảm STK 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Lắp đặt Co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt hai đầu răng 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN) _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn _01 lăng phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 tủ
12 Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN) _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn _02 lăng phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
13 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
14 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
17 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
18 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kệ
19 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
20 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
21 Van khoá D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Van 1 chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Van khoá D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
25 Bích thép BS 10K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
27 Tắc kê sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 con
28 Luppe D114 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt mối nối mềm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + xi phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt tê STK 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
33 Lắp đặt co STK 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
34 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
38 Lắp đặt khâu nối D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
39 Lắp đặt khâu nối D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
40 Lắp đặt lơi D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
41 Lắp đặt lơi D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
42 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
46 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
47 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
52 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
54 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Vật tư phụ (co, tê, vít….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
56 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
57 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
62 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Vật tư phụ (co, tê, vít….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
66 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
72 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
74 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Vật tư phụ (co, tê, vít….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->