Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:23:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,471,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,7 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4045 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,84 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,6556 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,43 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,43 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,875 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,1025 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,64 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,3223 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6269 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,525 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,303 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần măt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,3772 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần măt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,343 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,95 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,5133 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, ngoai nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,7567 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,735 | m2 |
| 28 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,56 | m2 |
| 29 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,56 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m2 |
| 34 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 35 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,216 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,216 | m2 |
| 37 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,04 | M |
| 38 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4032 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5099 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4753 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,25 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,08 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,0552 | m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,055 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,1081 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,349 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,113 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,3583 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,0979 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,0648 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,349 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,8826 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,858 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840,216 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,1633 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,942 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,1933 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3352 | m2 |
| 21 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,856 | m2 |
| 22 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,856 | m2 |
| 23 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,06 | M |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5883 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9771 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,6682 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0244 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,31 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,31 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,5452 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,195 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,195 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,952 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,5122 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,3658 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,0099 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,1312 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,672 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6696 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,926 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,064 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,5333 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,232 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,3427 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,561 | m2 |
| 28 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,952 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | M2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | M2 |
| 32 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,592 | m2 |
| 35 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 37 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,472 | M |
| 38 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0448 | M2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1218 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4171 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,6682 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45 mm (tương đương TL 3,92 - 4,08 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0244 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,5452 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,195 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,195 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,498 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,3458 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,3658 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,0099 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2588 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,506 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6696 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,926 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,156 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,6467 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,232 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,3427 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,561 | m2 |
| 27 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,795 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | M2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | M2 |
| 31 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | m2 |
| 32 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,435 | m2 |
| 34 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 36 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,472 | M |
| 37 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0448 | M2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3643 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4171 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG-HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9737 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sàn sê nô BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5799 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7245 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4877 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8206 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ cột, trụ mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0506 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,379 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,835 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,488 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,45 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2933 | m2 |
| 16 | Sơn dầm trần cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5033 | m2 |
| 18 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9815 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,982 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7865 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7915 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0851 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8171 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3181 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3635 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,5164 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,516 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,756 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,756 | m2 |
| 24 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 26 | Tấm Sika Water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | Md |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7344 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,179 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0811 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3056 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3137 | M3 |
| 6 | Sản xuất khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | Tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0811 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4671 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,7062 | M2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,536 | M2 |
| 14 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,221 | m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thay mới máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ220 x 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 45° Þ220 TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Keo dán ống 200gr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 4 | Đào đất mương ống 30*0.3*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Lấp cát mương 30*0.3*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương 30*0.3*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê STK 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co STK 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Gỉảm STK 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hai đầu răng 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm: _01 tủ PCCC 600x400x200, loại 2 ngăn (VN) _01 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng _01 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn _01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| 12 | Hộp tủ PCCC ngoài trời loại lớn. Bao gồm: _01 tủ PCCC 1200x600x300, loại 2 ngăn (VN) _02 van góc chữa cháy bằng gang, ty đồng _02 cuộn vòi chữa cháy, dài 20m/cuộn _02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 18 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kệ |
| 19 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 20 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 21 | Van khoá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Van khoá D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Hệ thống tủ điện điều khiển cho 02 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Bích thép BS 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 27 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 28 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê STK 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co STK 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt khâu nối D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Vật tư phụ (co, tê, vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Vật tư phụ (co, tê, vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nguồn cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Vật tư phụ (co, tê, vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi