Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:59:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 59,09 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Chương V của E-HSMT | 695,1 | 1 m3 |
| C | Phần xây dựng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 113,187 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,049 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông sạn 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 15,704 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bờ lô 10x20x30, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,969 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường chân móng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,18 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường gạch giả đá | Chương V của E-HSMT | 18,54 | 1 m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp gạch Granít tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 51,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng Vữa BT đá 1x2 M200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 8,381 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 17,285 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 6,518 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,174 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,721 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,256 | Tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 67,628 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất 50% tận dụng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 67,333 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 42,88 | 1 m3 |
| 19 | Lát nền gạch Granit Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 190,3 | 1 m2 |
| 20 | Lát nền WC gạch chống trơn, Gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 22,04 | 1 m2 |
| 21 | Sơn nền sân 5 lớp sơn Plexipave | Chương V của E-HSMT | 210,04 | 1 m2 |
| 22 | Ôp tường vệ sinh Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 55,62 | 1 m2 |
| 23 | Ôp tường =đá Granit | Chương V của E-HSMT | 7,454 | 1 m2 |
| 24 | Ôp tường gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m2 |
| 25 | Ôp tay vịn lan can đá Granit | Chương V của E-HSMT | 3,675 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 ĐS 2-4, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 11,138 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà ĐS 6-8, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 24,515 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông dầm cột khung nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 9,989 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, sê nô ĐS 6-8, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 19,424 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô mái hắt ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 5,333 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,453 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,824 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,087 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 3,019 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,556 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,04 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô , ô văng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,982 | Tấn |
| 39 | Xây tường ngoài gạch BT đặc (5.5x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,475 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch BT lỗ (95x195x295), Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,546 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường gạch BT đặc (5.5x9.5x20), Dày <=10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,726 | 1 m3 |
| 42 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (5.5x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,153 | 1 m3 |
| 43 | Trát tường ngoài gạch đặc dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 297,375 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường trong gạch đặc dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 489,435 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong gạch rỗng dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 435,46 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột và lam lanh tô, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 409,352 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 350,676 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 210,16 | 1 m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 200,9 | 1 m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 139,66 | 1 m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V của E-HSMT | 139,66 | 1 m2 |
| 52 | Quét CT11 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 139,66 | 1 m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi và tấm ngăn Compack dày 25mm, HPL bao gồm phụ kiện cửa | Chương V của E-HSMT | 24,615 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi uPVC kính 6.38mm 4 cánh | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | SXLD cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | SXLD cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 10,025 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | SXLD cửa sổ uPVC kính 6.38 mm 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 62 | SXLD cửa sổ uPVC kính 6.38mm lật | Chương V của E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 63 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14 | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 13,106 | 1 m2 |
| 65 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 417,03 | 1 m2 |
| 66 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0.23mm | Chương V của E-HSMT | 88,5 | 1 m2 |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=12m | Chương V của E-HSMT | 2,201 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 2,201 | Tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 84,324 | 1 m2 |
| 70 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 72 | Tăng đơ thép D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 73 | Sản xuất xà gồ bằng thép C 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,487 | Tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ bằng mạ kẽm, Đà trần thép hộp 30x60x1.2mm, a=600 | Chương V của E-HSMT | 0,703 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ và đà trần thép | Chương V của E-HSMT | 2,19 | Tấn |
| 76 | Sơn sắt thép vì kèo, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m2 |
| 77 | LĐ ống nhựa thoát nước máI, Đkính ống 90mmx3.5mm | Chương V của E-HSMT | 104,75 | 1 m |
| 78 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 79 | LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m |
| 80 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn Đkính ống 30mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m |
| 81 | Lắp cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 82 | LĐ ống thép tráng kẽm Đkính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m |
| 83 | Lợp tôn úp nóc dày 0.4mm đậy khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1md |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 306,395 | 1m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.953,873 | 1m2 |
| 86 | Trang trí chữ bằng vữa XM đắp nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo trần LED 120w | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m LED, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trần hộp vuông KT300x300, LED | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo chiều quay 360 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm - Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp bảng điện 2-8 cực E4FC 2/8LA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lđặt hộp nối chống thấm, K/thước hộp <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp có khoá Kt 320x500x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 605 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 680 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm | Chương V của E-HSMT | 275 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA(2x16mm2) | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE, Đkính ống 50/60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 27 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| 29 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 30 | Lát gạch BT đặc (5.5x9.5x20) cm | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| E | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Đóng cọc thép bọc đồng D14; L=3m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 2 | Hoá chất giảm điện trở đất, Gem 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 3 | Mối hàn hoá nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 13 | Mối |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| F | Hệ nối đất chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo ESE NLP, 2200 R cấp 1 79m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc thép bọc đồng D14; L=3m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 3 | Hoá chất giảm điện trở đất, Gem 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 7 | Mối |
| 5 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, Đkính ống 60mmx3.6mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 9 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 5,4 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp cát mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m3 |
| G | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt, phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo, vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi KT 450x600 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu INOX d200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong ngòai, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| H | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, Đkính ống 20mmx2.3mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 32mm x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đkính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR Đkính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR Đkính côn 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| I | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mm x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 60mm x4.mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 4 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống 90mm x5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | LĐ tê nhựa PVC Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa PVC Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mmx5.0mm | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại băng máy đào 0.8, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,177 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,059 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa BT sạn 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,102 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 1 m3 |
| 5 | Xây bể chứa=gạch BT đặc (5.5x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 3,164 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường bể bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 15,4 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường bể bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,4 | 1 m2 |
| 8 | Láng đáy bể nước, dày 2.5 cm, Vữa M75 ( chia 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| K | Phần sân bê tông, bậc cấp | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,575 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, bậc cấp, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bờ lô 10x20x30 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,029 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14,112 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Chương V của E-HSMT | 11,385 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 31,74 | 1 m3 |
| 9 | Chét khe nối bằng nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 10 | Láng nền không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 317,4 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi