Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361634-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191265245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hố trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 14:20:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,438,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế % 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,369 m3
2 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 148 1 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 17,778 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 1,036 100m
5 Sản xuất cọc dẫn âm (tạm tính 1 cọc) Như trên 1 cọc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Như trên 3,7 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Như trên 4,6748 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 12,1729 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,3091 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 3,4146 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Như trên 9,1214 100m2
12 Bê tông gạch vỡ mác 75 (VXMCV50) Như trên 20 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 200 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (20%) Như trên 27,9521 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) Như trên 28,6836 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80%) Như trên 2,2654 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,9439 100m3
18 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 1,7935 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 1,7935 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,5904 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 20,0607 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,4752 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 2,9851 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,4441 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,6454 100m2
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Như trên 54,9162 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,3371 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,313 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 6,0432 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 2,5432 100m2
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Như trên 42,65 m3
32 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 60,3244 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 43,077 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 Như trên 6,75 m2
35 Bả bằng xi măng vào tường Như trên 22,437 m2
36 Ống PVC D110 Như trên 3 cái
37 Ngâm nước xi măng bể Như trên 6,75 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8354 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0251 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Như trên 4 cái
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,3271 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 37,9179 m3
43 Rải tấm nilon chống mất nước XM bê tông nền Như trên 379,179 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 40,698 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 40,698 m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16m Như trên 4,1126 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 0,9811 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,1017 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 4,3422 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 9,504 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Như trên 19,008 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao <=16m Như trên 5,9506 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,7889 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,2773 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 3,8143 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 2,0863 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 1,0535 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 9,0761 tấn
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Như trên 65,5672 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 16,1736 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm Như trên 1,2406 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Như trên 13,3571 100m2
63 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Như trên 154,0828 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,093 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,1078 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,2084 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 1,0379 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,3685 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Như trên 7,6983 m3
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,6578 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 1,3435 tấn
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Như trên 1,2913 100m2
73 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250 Như trên 13,997 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,36 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,12 100m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Như trên 112 cái
77 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 72,2831 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 7,5736 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,2403 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,7512 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 128,2509 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 13,9601 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 6,3223 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 6,8772 m3
85 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Như trên 47,5491 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 7,1585 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 9,9515 m3
88 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 176,112 m2
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 553,3454 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 1.331,8629 m2
91 Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 110,3109 m2
92 Trát tường trong lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 110,3109 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 595,05 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 1.240,1772 m2
95 Trát cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 129,11 m2
96 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 493,62 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 493,62 m2
98 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm Như trên 766,8 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 3.582,623 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 663,6563 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 968,8508 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 73,3227 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 230,652 m2
104 Bê tông xỉ tôn nền vệ sinh Như trên 11,6805 m3
105 Vách ngăn composit Như trên 33,3615 m2
106 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Như trên 48,5298 m2
107 Cửa đi nhựa lõi thép Như trên 93,96 m2
108 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 21 bộ
109 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 12 bộ
110 Cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 143,0965 m2
111 Phụ kiện cửa sổ Như trên 54 bộ
112 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng INOX vuông rỗng 15*15*1.2m Như trên 0,8992 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 139,8565 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 237,0565 m2
115 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,069 m3
116 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=60mm Như trên 0,7118 100m
117 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=40mm Như trên 4,6646 100m
118 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 71,9977 m2
119 Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 87,576 m2
120 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 148,8 m
121 Sản xuất thang sắt lên mái Như trên 0,0247 tấn
122 Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái bằng tôn Như trên 1 cái
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 2,182 m3
124 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 6,0472 m3
125 Lát đá bậc tam cấp Như trên 33,0098 m2
126 Mua đất màu trồng cây đổ bồn hoa Như trên 22,464 m3
C Hạng mục 3: Điện nước nhà hiệu bộ
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Như trên 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Như trên 7 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Như trên 2 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A Như trên 1 bộ
10 Máy biến dòng 500/5A Như trên 1 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Như trên 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Như trên 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Như trên 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Như trên 1 cái
15 Cầu chì nút vặn 220V-2V Như trên 1 cái
16 Đèn tín hiệu Như trên 3 cái
17 Thanh cái đồng 25*3mm Như trên 5 kg
18 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 48 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Như trên 57 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Như trên 24 cái
21 Móc quạt trần Như trên 24 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 20 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 7 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 4 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Như trên 58 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Như trên 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Như trên 30 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 190 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 80 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 380 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 980 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 380 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Như trên 980 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Như trên 380 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm Như trên 30 m
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Như trên 120 hộp
37 Hộp đấu dây Như trên 120 hộp
38 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Như trên 100 m
39 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Như trên 6 cái
40 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP = 25m Như trên 1 kim
41 Trụ đỡ kim Như trên 1 trụ
42 Cáp dẫn sét 50mm2 Như trên 120 m
43 Kẹp cố định cáp Như trên 60 cái
44 Mối hàn Cadweld Như trên 16 cái
45 Cáp lụa neo trụ Như trên 1 bộ
46 Ống FTK D21 Như trên 4 m
47 Khớp nối trụ Như trên 1 cái
48 Kẹp cố định ống Như trên 16 cái
49 Hộp kiểm tra tiếp địa Như trên 2 hộp
50 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Như trên 16 cọc
51 Bình khí CO2 (loại 3kg khí) Trung Quốc Như trên 3 bình
52 Bình bột MFZL4 (loại 4-6kg bột) Trung Quốc Như trên 6 bình
53 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Như trên 3 bảng
54 Máy bơm nước GP 350JA Như trên 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Như trên 0,6 100m
56 ống cấp nước chịu nhiệt PPR D25 Như trên 60 m
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm Như trên 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm Như trên 1 cái
59 Lắp đặt van phao tự động Như trên 1 cái
60 Van phao tự động D25 Như trên 1 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 14 cái
62 Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 Như trên 14 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 6 cái
64 Măng sông PPR D25 Như trên 6 cái
65 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 1 cái
66 Rắc co nhựa chịu nhiệt D25 Như trên 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Như trên 1 cái
68 Tê nhựa chịu nhiệt D25 Như trên 1 cái
69 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Như trên 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Như trên 0,06 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Như trên 1 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt Như trên 6 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
75 Lắp đặt vòi chậu rửa Như trên 12 bộ
76 Lắp đặt gương soi Như trên 12 cái
77 Hộp giấy Như trên 6 cái
78 Giá đựng cốc Như trên 6 cái
79 Đĩa đựng xà phòng Như trên 6 cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
81 Dây nối mềm Như trên 20 bộ
82 Xi phông thoát nước inox Như trên 12 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Như trên 18 cái
84 Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn Như trên 18 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Như trên 1 cái
86 Giá đỡ bồn inox Như trên 1 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 9 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 9 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Như trên 0,6 100 m
90 Ống nhựa chịu nhiệt D32 Như trên 60 m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Như trên 1,1 100 m
92 Ống nhựa chịu nhiệt D20 Như trên 110 m
93 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Như trên 6 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm Như trên 6 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 18 cái
96 Cút nhựa chịu nhiệt Deko D32 Như trên 18 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 53 cái
98 Cút nhựa chịu nhiệt Deko D20 Như trên 53 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 8 cái
100 Tê nhựa chịu nhiệt Deko D32*20 Như trên 8 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 8 cái
102 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 8 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 10 cái
104 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 10 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 8 cái
106 Côn nhựa chịu nhiệt D32*20 Như trên 8 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Như trên 16 cái
108 Măng sông D32 Như trên 16 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Như trên 30 cái
110 Măng sông D20 Như trên 30 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Như trên 1 cái
112 rắc co chịu nhiệt D32 Như trên 1 cái
113 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Như trên 1 cái
114 Rắc co chịu nhiệt D20 Như trên 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Như trên 0,6 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Như trên 0,45 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Như trên 0,65 100m
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 6 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 12 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 12 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 18 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 22 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 22 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 8 cái
127 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK ống d=100mm Như trên 8 cái
128 Móc giữ ống D25-15 Như trên 130 cái
129 Móc giữ ống D110-60 Như trên 100 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=80mm Như trên 0,9 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Như trên 0,28 100m
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 24 cái
133 Đai giữ ống khoảng cách A900 Như trên 108 cái
D Hạng mục 4: Nhà để xe
1 Đào hố móng nhà xe, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7496 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,0958 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4576 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 2,662 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 8,096 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 23,52 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 235,2 m2
8 Sản xuất cột thép Như trên 1,3471 tấn
9 Lắp dựng cột thép Như trên 1,3471 tấn
10 Bu lông D25 L700 Như trên 88 bộ
11 Sản xuất xà gồ thép Như trên 1,9014 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,9014 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 2,52 100m2
14 Máng tôn Như trên 33,6 md
15 Thép bản mã Như trên 239,37 kg
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 207,3279 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 18,2952 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,061 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2912 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,694 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 5,152 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 14,7 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 147 m2
24 Sản xuất cột thép Như trên 0,8572 tấn
25 Lắp dựng cột thép Như trên 0,8572 tấn
26 Bu lông D25 L700 Như trên 56 bộ
27 Sản xuất xà gồ thép Như trên 1,1902 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,1902 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 1,575 100m2
30 Máng tôn Như trên 21 md
31 Thép bản mã Như trên 152,33 kg
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 130,2254 m2
E Hạng mục 5: Tường rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 23,276 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 34,4655 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,8779 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,3875 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,5675 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 32,7536 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 947,305 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 279,203 m2
9 Sản xuất hàng rào Inox vuông rỗng Như trên 3,3519 tấn
10 Lắp dựng hàng rào Inox Như trên 171,104 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 227,04 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.226,508 m2
13 Nút bịt đầu bằng nhựa màu trắng Như trên 740 cái
14 Đầu trụ Inox Như trên 38 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->