Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191265245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hố trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:20:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,438,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | % | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | % | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,369 | m3 |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 148 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 17,778 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 1,036 | 100m |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn âm (tạm tính 1 cọc) | Như trên | 1 | cọc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Như trên | 3,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Như trên | 4,6748 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 12,1729 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,3091 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 3,4146 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 9,1214 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ mác 75 (VXMCV50) | Như trên | 20 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 200 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (20%) | Như trên | 27,9521 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) | Như trên | 28,6836 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80%) | Như trên | 2,2654 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,9439 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 1,7935 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 1,7935 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,5904 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 20,0607 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,4752 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 2,9851 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,4441 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,6454 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Như trên | 54,9162 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 1,3371 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 1,313 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 6,0432 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 2,5432 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Như trên | 42,65 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 60,3244 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 43,077 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Như trên | 6,75 | m2 |
| 35 | Bả bằng xi măng vào tường | Như trên | 22,437 | m2 |
| 36 | Ống PVC D110 | Như trên | 3 | cái |
| 37 | Ngâm nước xi măng bể | Như trên | 6,75 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8354 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0251 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,3271 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 37,9179 | m3 |
| 43 | Rải tấm nilon chống mất nước XM bê tông nền | Như trên | 379,179 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 40,698 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,698 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16m | Như trên | 4,1126 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 0,9811 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,1017 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 4,3422 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 9,504 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Như trên | 19,008 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, cao <=16m | Như trên | 5,9506 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,7889 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,2773 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 3,8143 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 2,0863 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 1,0535 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 9,0761 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Như trên | 65,5672 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 16,1736 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm | Như trên | 1,2406 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Như trên | 13,3571 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Như trên | 154,0828 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,093 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,1078 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,2084 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 1,0379 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,3685 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,6983 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,6578 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 1,3435 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Như trên | 1,2913 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250 | Như trên | 13,997 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,36 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,12 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Như trên | 112 | cái |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 72,2831 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 7,5736 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,2403 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,7512 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 128,2509 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 13,9601 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 6,3223 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 6,8772 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Như trên | 47,5491 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 7,1585 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 9,9515 | m3 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 176,112 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 553,3454 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.331,8629 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 110,3109 | m2 |
| 92 | Trát tường trong lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 110,3109 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 595,05 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 1.240,1772 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 129,11 | m2 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 493,62 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 493,62 | m2 |
| 98 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm | Như trên | 766,8 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.582,623 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 663,6563 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 968,8508 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Như trên | 73,3227 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Như trên | 230,652 | m2 |
| 104 | Bê tông xỉ tôn nền vệ sinh | Như trên | 11,6805 | m3 |
| 105 | Vách ngăn composit | Như trên | 33,3615 | m2 |
| 106 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Như trên | 48,5298 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 93,96 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 21 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 12 | bộ |
| 110 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 143,0965 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 54 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng INOX vuông rỗng 15*15*1.2m | Như trên | 0,8992 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 139,8565 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 237,0565 | m2 |
| 115 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,069 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,7118 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK ống d=40mm | Như trên | 4,6646 | 100m |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 71,9977 | m2 |
| 119 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 87,576 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 148,8 | m |
| 121 | Sản xuất thang sắt lên mái | Như trên | 0,0247 | tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái bằng tôn | Như trên | 1 | cái |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 2,182 | m3 |
| 124 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 6,0472 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp | Như trên | 33,0098 | m2 |
| 126 | Mua đất màu trồng cây đổ bồn hoa | Như trên | 22,464 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Điện nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Như trên | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Như trên | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 500/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì nút vặn 220V-2V | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 25*3mm | Như trên | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Như trên | 57 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 24 | cái |
| 21 | Móc quạt trần | Như trên | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Như trên | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 190 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 380 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 980 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 380 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Như trên | 980 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Như trên | 380 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm | Như trên | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Như trên | 120 | hộp |
| 37 | Hộp đấu dây | Như trên | 120 | hộp |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Như trên | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Như trên | 6 | cái |
| 40 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP = 25m | Như trên | 1 | kim |
| 41 | Trụ đỡ kim | Như trên | 1 | trụ |
| 42 | Cáp dẫn sét 50mm2 | Như trên | 120 | m |
| 43 | Kẹp cố định cáp | Như trên | 60 | cái |
| 44 | Mối hàn Cadweld | Như trên | 16 | cái |
| 45 | Cáp lụa neo trụ | Như trên | 1 | bộ |
| 46 | Ống FTK D21 | Như trên | 4 | m |
| 47 | Khớp nối trụ | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Kẹp cố định ống | Như trên | 16 | cái |
| 49 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Như trên | 2 | hộp |
| 50 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Như trên | 16 | cọc |
| 51 | Bình khí CO2 (loại 3kg khí) Trung Quốc | Như trên | 3 | bình |
| 52 | Bình bột MFZL4 (loại 4-6kg bột) Trung Quốc | Như trên | 6 | bình |
| 53 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | bảng |
| 54 | Máy bơm nước GP 350JA | Như trên | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 56 | ống cấp nước chịu nhiệt PPR D25 | Như trên | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 60 | Van phao tự động D25 | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Như trên | 14 | cái |
| 62 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Như trên | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D25 | Như trên | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa chịu nhiệt D25 | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa chịu nhiệt D25 | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Như trên | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 77 | Hộp giấy | Như trên | 6 | cái |
| 78 | Giá đựng cốc | Như trên | 6 | cái |
| 79 | Đĩa đựng xà phòng | Như trên | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 81 | Dây nối mềm | Như trên | 20 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát nước inox | Như trên | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 18 | cái |
| 84 | Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn | Như trên | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Như trên | 1 | cái |
| 86 | Giá đỡ bồn inox | Như trên | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Như trên | 0,6 | 100 m |
| 90 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 | Như trên | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Như trên | 1,1 | 100 m |
| 92 | Ống nhựa chịu nhiệt D20 | Như trên | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Như trên | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm | Như trên | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 18 | cái |
| 96 | Cút nhựa chịu nhiệt Deko D32 | Như trên | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 53 | cái |
| 98 | Cút nhựa chịu nhiệt Deko D20 | Như trên | 53 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 100 | Tê nhựa chịu nhiệt Deko D32*20 | Như trên | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 106 | Côn nhựa chịu nhiệt D32*20 | Như trên | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Như trên | 16 | cái |
| 108 | Măng sông D32 | Như trên | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Như trên | 30 | cái |
| 110 | Măng sông D20 | Như trên | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 112 | rắc co chịu nhiệt D32 | Như trên | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 114 | Rắc co chịu nhiệt D20 | Như trên | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK ống d=100mm | Như trên | 8 | cái |
| 128 | Móc giữ ống D25-15 | Như trên | 130 | cái |
| 129 | Móc giữ ống D110-60 | Như trên | 100 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=80mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 133 | Đai giữ ống khoảng cách A900 | Như trên | 108 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào hố móng nhà xe, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7496 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,0958 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 2,662 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 8,096 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 23,52 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 235,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột thép | Như trên | 1,3471 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Như trên | 1,3471 | tấn |
| 10 | Bu lông D25 L700 | Như trên | 88 | bộ |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 1,9014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,9014 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,52 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn | Như trên | 33,6 | md |
| 15 | Thép bản mã | Như trên | 239,37 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 207,3279 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 18,2952 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,061 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2912 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,694 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 5,152 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 14,7 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 147 | m2 |
| 24 | Sản xuất cột thép | Như trên | 0,8572 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Như trên | 0,8572 | tấn |
| 26 | Bu lông D25 L700 | Như trên | 56 | bộ |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 1,1902 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,1902 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,575 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn | Như trên | 21 | md |
| 31 | Thép bản mã | Như trên | 152,33 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 130,2254 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 23,276 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 34,4655 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,8779 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,3875 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 12,5675 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 32,7536 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 947,305 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 279,203 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào Inox vuông rỗng | Như trên | 3,3519 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hàng rào Inox | Như trên | 171,104 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 227,04 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.226,508 | m2 |
| 13 | Nút bịt đầu bằng nhựa màu trắng | Như trên | 740 | cái |
| 14 | Đầu trụ Inox | Như trên | 38 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi