Gói thầu: Đường đale Mương Giữa (đoạn từ ĐT.848 đến Cầu Thanh Niên); Hạng mục: Nền và mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Đường đale Mương Giữa (đoạn từ ĐT.848 đến Cầu Thanh Niên); Hạng mục: Nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách năm trước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 14:30:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,268 | M3 |
| 2 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1167 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7284 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3199 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả = 3m, cự ly 300 ứ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6703 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,872 | 100M |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) - không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 100M |
| 8 | Cung cấp cừ tràm dài 4,5m, ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.868,16 | M |
| 9 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | Kg |
| B | MẶT ĐƯỜNG, ATGT: | |||
| 1 | Rải nilong - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,857 | 100M2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1317 | 100M2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,01 | M3 |
| 4 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | M3 |
| 5 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1341 | Tấn |
| 7 | Cung cấp ống STK phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Trụ |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang Biển tròn D70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 12 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | Kg |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi