Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361539-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200361534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện CTMTQG giảm nghèo bền vững theo Quyết định 275/QĐ-TTg và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 12:31:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,474,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,833 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,4424 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,9063 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,5945 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( tính 90% kl) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,243 100m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV( tính 90% kl) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6556 100m3
8 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III( tính 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1233 100m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53,39 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,06 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,14 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4443 100m3
14 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,4554 100m2
15 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,6663 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 170,6608 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III( Tận Dụng về đắp nền tính 60%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,1796 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,381 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,4951 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9479 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,8925 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,8524 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,8392 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1837 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,124 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6212 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,659 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5962 100m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 186,47 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 299,62 m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,65 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,25 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,26 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,99 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,563 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0501 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7849 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4918 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2197 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->