Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:05:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY: | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào. Máy <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II | 1,0758 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m. sâu <=1 m. đất cấp II | 16,7692 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,7779 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng. chiều rộng <=250cm. đá 4x6 Mác 100 | 12,374 | m3 | |
| 5 | Ép sau cọc BTCT chiều dài đoạn cọc <=4m Kích thước cọc 15x15. đất cấp II | 7,29 | 100m | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,3184 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <=10mm | 0,4305 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 200 | 13,5902 | m3 | |
| 9 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | 0,0722 | 100m2 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | 0,2171 | tấn | |
| 11 | Bê tông nền. đá 1x2 Mác 200 | 2,7447 | m3 | |
| 12 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông. chữ nhật | 0,4712 | 100m2 | |
| 13 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn. cao <=16m | 0,0188 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,108 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4336 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột. tiết diện <= 0.1m2. cao <= 4m. đá 1x2 Mác 200 | 3,0837 | m3 | |
| 17 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Xà dầm. giằng cao <=16m | 1,3214 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,3299 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1079 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2 Mác 200 | 10,926 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20. dày<=30cm. cao <=4m. vữa xi măng Mác 75 | 12,054 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 55,32 | m2 | |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 1,6945 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót nền. chiều rộng >250cm. đá 4x6 Mác 100 | 35,224 | m3 | |
| 3 | Láng nền. sàn không đánh mầu. chiều dầy 3cm. vữa xi măng Mác 75 | 136,28 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,2796 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=16m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7447 | tấn | |
| 6 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m | 1,2024 | 100m2 | |
| 7 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn. cao <=16m | 0,0735 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột. tiết diện <= 0.1m2. cao <= 4m. đá 1x2 Mác 200 | 6,5631 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm | 1,7468 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <= 18mm | 1,3694 | tấn | |
| 11 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Xà dầm. giằng cao <=16m | 1,7762 | 100m2 | |
| 12 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Xà dầm. giằng cao <=16m | 0,7805 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2 Mác 200 | 13,906 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. đá 1x2 Mác 200 | 5,458 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,5984 | tấn | |
| 16 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 1,0131 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái. đá 1x2 Mác 200 | 6,1836 | m3 | |
| 18 | Láng nền. sàn có đánh mầu. chiều dầy 3cm. vữa xi măng Mác 75 | 14,2 | m2 | |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái. sê nô. ô văng ... | 14,2 | m2 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20. cao <=4m. vữa xi măng Mác 75 | 5,6798 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20. cao <=4m. vữa xi măng Mác 75 | 9,24 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 | 21,784 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 | 32,076 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 16m. vữa xi măng Mác 75 | 28,4791 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 206,58 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 596,06 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 284,791 | m2 | |
| 28 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 65,3087 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm. vữa xi măng Mác 75 | 13,62 | m2 | |
| 30 | Trát trần. vữa xi măng Mác 75 | 88,04 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ. vữa xi măng Mác 75 | 277,104 | m | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng quốc huy chuyên ngành | 1 | bộ | |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột. dầm. trần | 165,7687 | m2 | |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | 373,948 | m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | 179,37 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả 1 nước lót. 2 nước phủ | 539,7167 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót. 2 nước phủ | 179,37 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 48,06 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 59,16 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa bếp + cửa tủ | 9,5 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 81,7796 | m2 | |
| 42 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 600x600mm | 216,84 | m2 | |
| 43 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 400x400mm (chống trượt) | 20,55 | m2 | |
| 44 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm | 222,112 | m2 | |
| 45 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | 23,85 | m2 | |
| 46 | Ốp gạch gốm bồn hoa | 3,36 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2439 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2439 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 10 | m2 | |
| 50 | Làm trần bằng tấm Prima | 197,8 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8949 | 100m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1934 | 100m2 | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 12 | cái | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m | 2,8416 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3.6m | 2,184 | 100m2 | |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha. cường độ dòng điện 15A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha. cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha. cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha. cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 150x300mm | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 10 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 17 | cái | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 | 550 | m | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 | 266 | m | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x4mm2 | 64 | m | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x8mm2 | 86 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống <= 27mm | 90 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống Þ21 | 220 | m | |
| 17 | Lắp bảng điện | 23 | cái | |
| E | HÊ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m. sâu <=1 m. đất cấp II | 2,4375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 0,0244 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét. Dây Đồng ĐK 50mm2 | 43 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống <= 21mm | 25 | m | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông. đ.kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Hóa chất giãm điện trở của đất | 1 | Bao | |
| 10 | Lắp đặt hộp điện trở | 1 | hộp | |
| F | NHÀ VỆ SINH: | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào. Máy <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II | 0,2761 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 0,092 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng. chiều rộng >250cm. đá 4x6 Mác 100 | 1,389 | m3 | |
| 4 | Ép sau cọc BTCT. dài <=4m. KT 12x12cm. đất C2 | 0,54 | 100m | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0388 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0375 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 200 | 1,741 | m3 | |
| 8 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m | 0,16 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0232 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,118 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột. tiết diện <= 0.1m2. cao <= 4m. đá 1x2 Mác 200 | 0,8992 | m3 | |
| 12 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Xà dầm. giằng cao <=16m | 0,05 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0124 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,059 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2 Mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 16 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn. đường kính cốt thép <=10mm | 0,1262 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. đá 1x2 Mác 200 | 0,6884 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20. dày<=30cm. cao <=4m. vữa xi măng Mác 75 | 1,08 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20. dày<=10cm. cao <=4m. vữa xi măng Mác 75 | 0,6588 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 23,408 | m2 | |
| 22 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn bằng thép. khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Xà dầm. giằng cao <=16m | 0,12 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0163 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,095 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2 Mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 26 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái. cao <=16m | 0,16 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0714 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái. đá 1x2 Mác 200 | 0,2685 | m3 | |
| 29 | Láng nền. sàn không đánh mầu. chiều dầy 3cm. vữa xi măng Mác 75 | 12,93 | m2 | |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái. sê nô. ô văng ... | 12,93 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 | 0,558 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 | 3,9204 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 43,04 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 26,36 | m2 | |
| 35 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 9 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm. vữa xi măng Mác 75 | 5 | m2 | |
| 37 | Trát trần. vữa xi măng Mác 75 | 8,85 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ. vữa xi măng Mác 75 | 11,7 | m | |
| 39 | Lát nền. sàn. vữa xi măng mác 75. kích thước gạch 400x400mm | 7,25 | m2 | |
| 40 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm | 16,64 | m2 | |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | 9,72 | m2 | |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | 43,04 | m2 | |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột. dầm. trần | 22,85 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả 1 nước lót. 2 nước phủ | 32,57 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót. 2 nước phủ | 43,04 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,94 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,16 | m2 | |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 114mm | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 60mm | 0,07 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 49mm | 0,04 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 27mm | 0,27 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren. đường kính van 21mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo. đường kính 21mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích. đường kính van ĐK27 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha =5A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp bảng điện | 2 | cái | |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đèn ống dài 0.6m. loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa. đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính ống <= 27mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm | 10 | m | |
| J | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào. Máy <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II | 0,0102 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng. chiều rộng >250cm. đá 4x6 Mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 3 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông. chữ nhật | 0,0056 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0167 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền. đá 1x2 Mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm. chiều cao <= 4m. vữa xi măng Mác 75 | 0,912 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa xi măng Mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 8 | Láng nền. sàn không đánh mầu. chiều dầy 3cm. vữa xi măng Mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | 5,76 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót. 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 11 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông. chữ nhật | 0,0248 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <=10mm | 0,0009 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột. trụ cao <=4m. đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0041 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột. tiết diện <= 0.1m2. cao <= 4m. đá 1x2 Mác 200 | 0,1431 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0175 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0175 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi