Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357748-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình, dự án về quy hoạch và đầu tư huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200357722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 12:38:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,093,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 698,172 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,6032 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 42,7511 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 42,7511 m3
5 Tháo dỡ hệ thống chống sét 3 công
6 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà 10 công
7 Tháo dỡ cửa 150,61 m2
8 Tháo dỡ trần 577,5364 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,702 m3
10 Sản xuất xà gồ thép 0,274 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,274 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 6,9484 100m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 102,8664 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 550,6412 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 1.355,157 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 383,94 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 203,506 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 715,283 m2
19 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 736,9072 m2
20 Phá dỡ nền gạch tầng 2 251,9014 m2
21 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 68,3808 m2
22 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 16,3074 m2
23 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 155,2 m2
24 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 77 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 988,8 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 77 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 225,6 m2
28 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 181,2 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 84,6882 m2
30 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 73,68 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 73,68 m2
32 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem 150,96 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 144,16 m2
34 Tháo dỡ yếm thang 6,72 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm 0,4312 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,98 m3
37 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 9,1086 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III 0,091 100m3
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,592 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,864 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,6632 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 14,3715 m3
43 Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 367,3156 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 84,1802 m2
45 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 363,0264 m2
46 Trát trần, vữa XM M50 117,4892 m2
47 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M50 192 m
48 Miết mạch tường gạch loại lõm 122 m2
49 Miết mạch tường gạch loại lồi 90 m2
50 Đắp trang trí tai cột 28 điểm
51 Đắp trang trí đỉnh cột 28 cái
52 Đắp trang trí chân cột 28 cái
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 81,0932 m3
54 Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự 6,72 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,72 m2
56 Lắp dựng lan can sắt 6,72 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 870,2446 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.341,723 m2
59 Quả cầu chắn rác 20 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,72 100m
61 Cút 90 20 cái
62 Đai thép giữ ống 100 cái
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 10,421 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,421 100m2
65 Vệ sinh sau khi sửa chữa 30 công
66 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 18,0075 m2
67 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm 31,92 m2
68 Sản xuất vách nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 12,75 m2
69 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính mờ dày 6.38mm 3,6 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 66,2775 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm 0,559 tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước 42,36 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 41,31 m2
74 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 97,1 m2
75 Sơn gỗ 3 nước 97,1 m2
76 Tháo dỡ nẹp cửa 237,2 m
77 Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh nẹp cửa 237,2 m
78 Vách ngăn tấm MFC + phụ kiện inox 13,898 m2
79 Vách ngăn WC compact dày 1.8cm + phụ kiện inox 45,98 m2
80 Ốp cột +sảnh mặt tiền bằng alumi 70,637 m2
81 Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện (KT 1000*600*250) 1 cái
82 Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện (KT 600*400*200) 1 cái
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 36 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
85 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 173 bộ
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 38 bộ
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 14 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 5 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 1 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 30 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 1 cái
93 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 8 cái
94 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 4 cái
95 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 11 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A 15 cái
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.090 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 25 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 60 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 35 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 195 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 305 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 970 m
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 20 hộp
108 Đế nhựa âm tường 47 cái
109 Băng cách điện 20 cuộn
110 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 14 cái
111 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 13 cái
112 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 14 cái
113 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 13 cái
114 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 220 m
115 Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất 2 cái
116 Hồ lô sứ 14 quả
117 Chân bật D12 20 cái
118 Que hàn 5 kg
119 Sơn màu + sơn chống gỉ 7 hộp
120 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
123 Lắp đặt gương soi 8 cái
124 Lắp đặt kệ kính 8 cái
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
127 Bộ cảm ứng xả nước tự động, sử dụng điện, đặt âm tường (bao gồm dây dẫn và phụ kiện hoàn thiện) 6 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng 10 cái
129 Van 1 chiều nhựa PP-R D40 2 cái
130 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm 2 cái
131 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm 8 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm 6 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 12 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm 10 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm 28 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm 2 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm 4 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 24 cái
141 Lắp đặt rắc co D50 1 cái
142 Lắp đặt rắc co D25 4 cái
143 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 28 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,16 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm 0,32 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 0,18 100m
147 Phụ kiện 24 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,16 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,16 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,32 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,2 100m
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 2 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 14 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 56 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110 14 cái
158 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 89 6 cái
159 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 76 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 2 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
162 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 10,4 m3
163 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,4 m3
C PHẦN THẢM SÂN + CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 16 100m2
2 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h 1,5488 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 1,5488 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 1,5488 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm 16 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 8,085 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,5 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2359 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 4,3822 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0356 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0024 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,072 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,2947 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 15,7548 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,984 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1552 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,037 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1883 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7061 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,3549 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,072 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0108 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,041 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,54 m3
25 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 6,8297 m3
26 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,2118 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1183 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1034 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4993 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 102,752 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 87,192 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 189,944 m2
33 Đắp trang trí đỉnh cột 18 cái
34 Sản xuất cổng inox 320 kg
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,32 tấn
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 16,96 m2
37 Bản lề cánh cổng 6 cái
38 Bản lề cối chân 2 bộ
39 Bản lề đỉnh 2 cái
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 30x60x1,2mm 0,8468 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 2 nước 75,27 m2
42 Lắp dựng lan can sắt 62,972 m2
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 bộ
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
45 Hộp đèn + bóng đèn 2 bộ
D PHẦN TRANG TRÍ NỘI THẤT, BÀN GHẾ
1 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 464,7376 m2
2 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 464,74 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 464,74 m2
4 Trần xuyên sáng (bên trong phòng hội trường) 147,48 m2
5 Làm trần bằng tôn 3 lớp + khung xương 128,52 m2
6 Vách ốp tấm nhựa giả gỗ 566,8986 m2
7 Vách ốp thanh nhựa giả gỗ 200 m2
8 Thảm trải sàn 320 m2
9 Đèn led D200x200w 169 cái
10 Đèn ray rọi sân khấu 7 cái
11 Đèn led dây hắt trần 120 m2
12 Bảng khẩu hiệu bằng Alumi có khung thép mặt tiền 28,88 m2
13 Biểu tượng búa lềm + ngôi sao 1 bộ
14 Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" 1 bộ
15 Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN ViỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng Mika màu vàng gương 1 bộ
16 Ghế chủ tọa có tay, có đệm (Gỗ tự nhiên. Kích thước 0,8mx0,6m) 11 cái
17 Bàn chủ tọa (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,6mx0,7m) 2 cái
18 Bàn chủ tọa (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 1,9mx0,6mx0,7m) 3 cái
19 Ghế đại biểu không tay, có đệm (Gỗ tự nhiên. Kích thước 0,48mx0,48m) 280 cái
20 Bàn đại biểu (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,6mx0,7m) 4 cái
21 Bàn đại biểu (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,4mx0,7m) 52 cái
E Thiết bị điều hòa DAIKIN VRV
1 Dàn nóng Model RXYQ46AYMV công suất 444.000 BTU/H là tổ hợp ghép của 3 dàn: RXYQ16AYMV+ RXYQ16AYMV+ RXYQ14AYMV 1 tổ máy
2 Dàn lạnh loại trần nối ống gió Model FXMQ140AVE, công suất 54.600 BTU/H 8 dàn
3 Điều khiển BRC1E63 8 cái
4 Bộ chia ga KHRP26A33T 1 bộ
5 Bộ chia ga KHRP26A72T 2 bộ
6 Bộ chia ga KHRP26A73T 4 bộ
7 Bộ chia dàn nóng BHFP22P151 2 bộ
8 Bộ giảm cấp cho giàn đường ống KHRP26M73TP 2 bộ
9 Chi phí lắp đặt điều hòa 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->