Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình, dự án về quy hoạch và đầu tư huyện Thanh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa trung tâm hội nghị huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 12:38:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,093,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 698,172 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,6032 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 42,7511 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 42,7511 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | 3 | công | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 10 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 150,61 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 577,5364 | m2 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,702 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,274 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,274 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,9484 | 100m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 102,8664 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 550,6412 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.355,157 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 383,94 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 203,506 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 715,283 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 736,9072 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | 251,9014 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 68,3808 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,3074 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 155,2 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 77 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 988,8 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 77 | m2 | |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 225,6 | m2 | |
| 28 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 | 181,2 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 84,6882 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 73,68 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 73,68 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 150,96 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 144,16 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ yếm thang | 6,72 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 0,4312 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,98 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,1086 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,091 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,592 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,6632 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,3715 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | 367,3156 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | 84,1802 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | 363,0264 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50 | 117,4892 | m2 | |
| 47 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M50 | 192 | m | |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 122 | m2 | |
| 49 | Miết mạch tường gạch loại lồi | 90 | m2 | |
| 50 | Đắp trang trí tai cột | 28 | điểm | |
| 51 | Đắp trang trí đỉnh cột | 28 | cái | |
| 52 | Đắp trang trí chân cột | 28 | cái | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 81,0932 | m3 | |
| 54 | Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 6,72 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,72 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 6,72 | m2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 870,2446 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.341,723 | m2 | |
| 59 | Quả cầu chắn rác | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,72 | 100m | |
| 61 | Cút 90 | 20 | cái | |
| 62 | Đai thép giữ ống | 100 | cái | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,421 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,421 | 100m2 | |
| 65 | Vệ sinh sau khi sửa chữa | 30 | công | |
| 66 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 18,0075 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 31,92 | m2 | |
| 68 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày | 12,75 | m2 | |
| 69 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ, phụ kiện GU, kính mờ dày 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,2775 | m2 | |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,559 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 42,36 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,31 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 97,1 | m2 | |
| 75 | Sơn gỗ 3 nước | 97,1 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ nẹp cửa | 237,2 | m | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, sơn hoàn chỉnh nẹp cửa | 237,2 | m | |
| 78 | Vách ngăn tấm MFC + phụ kiện inox | 13,898 | m2 | |
| 79 | Vách ngăn WC compact dày 1.8cm + phụ kiện inox | 45,98 | m2 | |
| 80 | Ốp cột +sảnh mặt tiền bằng alumi | 70,637 | m2 | |
| 81 | Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện (KT 1000*600*250) | 1 | cái | |
| 82 | Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện (KT 600*400*200) | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 36 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 173 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 38 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 14 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 11 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | 15 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.090 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 25 | m | |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 60 | m | |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 35 | m | |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 195 | m | |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 305 | m | |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 970 | m | |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 20 | hộp | |
| 108 | Đế nhựa âm tường | 47 | cái | |
| 109 | Băng cách điện | 20 | cuộn | |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 14 | cái | |
| 111 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 13 | cái | |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 13 | cái | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 220 | m | |
| 115 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất | 2 | cái | |
| 116 | Hồ lô sứ | 14 | quả | |
| 117 | Chân bật D12 | 20 | cái | |
| 118 | Que hàn | 5 | kg | |
| 119 | Sơn màu + sơn chống gỉ | 7 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 127 | Bộ cảm ứng xả nước tự động, sử dụng điện, đặt âm tường (bao gồm dây dẫn và phụ kiện hoàn thiện) | 6 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | 10 | cái | |
| 129 | Van 1 chiều nhựa PP-R D40 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | 28 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | 24 | cái | |
| 141 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt rắc co D25 | 4 | cái | |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 28 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | 0,16 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | 0,32 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 0,18 | 100m | |
| 147 | Phụ kiện | 24 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,16 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,16 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,32 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,2 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 16 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 14 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 56 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110 | 14 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 89 | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 76 | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 162 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 10,4 | m3 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,4 | m3 | |
| C | PHẦN THẢM SÂN + CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 16 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 1,5488 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | 1,5488 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | 1,5488 | 100tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 16 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 8,085 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,5 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2359 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 4,3822 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0356 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0024 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,072 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,2947 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 15,7548 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,984 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1552 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,037 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1883 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7061 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,3549 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0108 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,041 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,8297 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,2118 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1183 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4993 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102,752 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 87,192 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,944 | m2 | |
| 33 | Đắp trang trí đỉnh cột | 18 | cái | |
| 34 | Sản xuất cổng inox | 320 | kg | |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,32 | tấn | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,96 | m2 | |
| 37 | Bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 38 | Bản lề cối chân | 2 | bộ | |
| 39 | Bản lề đỉnh | 2 | cái | |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 30x60x1,2mm | 0,8468 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 75,27 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 62,972 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 45 | Hộp đèn + bóng đèn | 2 | bộ | |
| D | PHẦN TRANG TRÍ NỘI THẤT, BÀN GHẾ | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 464,7376 | m2 | |
| 2 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 464,74 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,74 | m2 | |
| 4 | Trần xuyên sáng (bên trong phòng hội trường) | 147,48 | m2 | |
| 5 | Làm trần bằng tôn 3 lớp + khung xương | 128,52 | m2 | |
| 6 | Vách ốp tấm nhựa giả gỗ | 566,8986 | m2 | |
| 7 | Vách ốp thanh nhựa giả gỗ | 200 | m2 | |
| 8 | Thảm trải sàn | 320 | m2 | |
| 9 | Đèn led D200x200w | 169 | cái | |
| 10 | Đèn ray rọi sân khấu | 7 | cái | |
| 11 | Đèn led dây hắt trần | 120 | m2 | |
| 12 | Bảng khẩu hiệu bằng Alumi có khung thép mặt tiền | 28,88 | m2 | |
| 13 | Biểu tượng búa lềm + ngôi sao | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN ViỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng Mika màu vàng gương | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế chủ tọa có tay, có đệm (Gỗ tự nhiên. Kích thước 0,8mx0,6m) | 11 | cái | |
| 17 | Bàn chủ tọa (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,6mx0,7m) | 2 | cái | |
| 18 | Bàn chủ tọa (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 1,9mx0,6mx0,7m) | 3 | cái | |
| 19 | Ghế đại biểu không tay, có đệm (Gỗ tự nhiên. Kích thước 0,48mx0,48m) | 280 | cái | |
| 20 | Bàn đại biểu (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,6mx0,7m) | 4 | cái | |
| 21 | Bàn đại biểu (Gỗ tự nhiên. Kích thước: Dài x rộng x cao = 2,4mx0,4mx0,7m) | 52 | cái | |
| E | Thiết bị điều hòa DAIKIN VRV | |||
| 1 | Dàn nóng Model RXYQ46AYMV công suất 444.000 BTU/H là tổ hợp ghép của 3 dàn: RXYQ16AYMV+ RXYQ16AYMV+ RXYQ14AYMV | 1 | tổ máy | |
| 2 | Dàn lạnh loại trần nối ống gió Model FXMQ140AVE, công suất 54.600 BTU/H | 8 | dàn | |
| 3 | Điều khiển BRC1E63 | 8 | cái | |
| 4 | Bộ chia ga KHRP26A33T | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ chia ga KHRP26A72T | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ chia ga KHRP26A73T | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ chia dàn nóng BHFP22P151 | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ giảm cấp cho giàn đường ống KHRP26M73TP | 2 | bộ | |
| 9 | Chi phí lắp đặt điều hòa | 1 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi