Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, gia cố, sửa chữa hư hỏng tuyến đê Rạch Lá, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, gia cố, sửa chữa hư hỏng tuyến đê Rạch Lá, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (theo Công văn số 5021/UBND-TCĐT ngày 09 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:26:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,731,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào mặt đê hiện hữu | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,92 | m³ |
| 2 | Đào đất tại chổ đắp lề | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,001 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,115 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát tôn cao nền đê K>=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,52 | 100m³ |
| 5 | Cày xới, ban gạt tạo phẳng mặt đê cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,08 | 100m² |
| 6 | Lu lèn lại mặt đê cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,08 | 100m² |
| 7 | Cán bù CPĐD Dmax=37.5mm từ Km0+000 đến Km1+900 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,692 | 100m³ |
| 8 | Cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm toàn tuyến | Theo thiết kế được phê duyệt | 221,44 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi