Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358594-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thanh Lương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200345431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 09:56:00 đến ngày 2020-04-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2355 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương V của E-HSMT 55,886 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 36,278 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,4511 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính bằng 20% kl) Chương V của E-HSMT 215,702 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính bằng 80% kl) Chương V của E-HSMT 8,6281 100m3
7 Đất khai thác tại địa phương (tận dụng 90% khối lương đất đào khuôn đường) Chương V của E-HSMT 898,9408 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,7942 100m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 57,4749 100m
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,5707 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp cát vàng chống dính Chương V của E-HSMT 11,4945 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 16,4207 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 16,4207 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V của E-HSMT 16,4207 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V của E-HSMT 16,4207 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V của E-HSMT 3,2842 100m3
7 Rải cát vàng chống dính Chương V của E-HSMT 16,6021 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 23,7173 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 23,7173 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V của E-HSMT 23,7173 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V của E-HSMT 23,7173 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chương V của E-HSMT 3,4065 100m3
13 Rải cát vàng chống dính Chương V của E-HSMT 1,1289 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,6127 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,6127 100m2
16 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V của E-HSMT 1,6127 100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,0059 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 25,0088 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 48,58 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 7,7728 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V của E-HSMT 4,2465 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1495 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,2465 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,1643 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Chương V của E-HSMT 21 đoạn
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 64,022 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,1904 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3091 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->