Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332413-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội vùng; Ngân sách địa phương huyện Tứ Kỳ và từ nguồn đấu giá đất dự án Khu dân cư Cầu Yên, thị trấn Tứ kỳ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 13:02:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,466,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 545,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 2 | Chắn phên nứa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m2 |
| 3 | Máy bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ca |
| 4 | Đào xử lý nền đất yếu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.557,32 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.486,97 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại không dệt, cường độ kéo 12KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.934,35 | m2 |
| 8 | Đắp đất bọc hè phố, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.553,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất bọc hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.951,54 | m3 |
| 10 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.974,213 | m3 |
| 11 | Đắp cát hè phố độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.318,62 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường + bù đào xử lý, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.269,85 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.148,75 | m3 |
| 14 | Thép tấm đế TB quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3559 | tấn |
| 15 | ống thép D40mm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 16 | Ống nhựa D90mm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 17 | Nắp đậy ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc quan trắc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 20 | Đinh đỉnh đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 21 | Đệm cát hạt thô, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.720,61 | m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162.384 | m |
| 23 | Đắp cát bù lún, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.698,31 | m3 |
| 24 | Đắp cát gia tải, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.717,16 | m3 |
| 25 | Đắp cát gia tải, độ chặt Y/C K = 0,90 (sau khi gia tải nhà thầu phải thu hồi 100% vật liệu) . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40.153,68 | m3 |
| 26 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.038,7 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt, cường độ kéo 12KN/m) làm thoát nước taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,98 | m2 |
| 28 | Đá dăm 1x2 làm cửa thoát nước taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m3 |
| 29 | Đào lớp cát gia tải đến cao trình đáy lớp đất đồi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.031,16 | m3 |
| 30 | Đào lớp đất bọc đến cao trình thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.019,35 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.248,68 | m3 |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.146,81 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vầng cỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.146,81 | m2 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại không dệt, cường độ kéo 12KN/m)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,14 | m2 |
| 35 | Cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,64 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,07 | m3 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.585,87 | m3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.223,51 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.991,5 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.991,5 | m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.241,06 | tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.241,06 | tấn |
| 43 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m3 |
| 44 | Đắp cát hè phố, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m3 |
| 45 | Vét bùn ruộng, bùn mương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,32 | m3 |
| 46 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.064 | m |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 48 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m2 |
| 51 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,57 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,75 | m2 |
| 54 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,6 | m2 |
| 56 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,76 | m2 |
| 58 | Lát hè phố gạch tự chèn 5cm (Loại men bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.044,05 | m2 |
| 59 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,2025 | m3 |
| 60 | Trồng cây Sao Đen (D=10-12cm, H>3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cây |
| 61 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m3 |
| 62 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,91 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m2 |
| 64 | Đào đất (tận dụng để đắp hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m3 |
| 65 | Đào móng cọc tiêu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 67 | Sản xuất bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | tấn |
| 70 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4 | m2 |
| 72 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 73 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,64 | m2 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,83 | m2 |
| 75 | Mua và lắp đặt cột và biển báo tam giác KT: 70x70x70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Mua và lắp đặt cột và biển chữ nhật KT: 70x70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Đào hố chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 78 | Bê tông móng chôn cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 79 | Đào hố chôn cột đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 80 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 81 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,24 | m |
| 84 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 85 | Đào hố móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.438,08 | m3 |
| 86 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.127,5 | m3 |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,422 | m3 |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | 1 đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt hộp thu nước G=170kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 93 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3271 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | m3 |
| 97 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 99 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm chắn rác G=15,6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 105 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.767 | m |
| 106 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,897 | m3 |
| 107 | Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5 | m2 |
| 109 | Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,99 | m2 |
| 111 | Bê tông mũ hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 112 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,62 | m2 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8017 | tấn |
| 117 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1942 | tấn |
| 118 | Thang sắt bậc lên xuống D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7087 | tấn |
| 119 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 120 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,68 | m |
| 121 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | kg |
| 122 | Chắn phên nứa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8 | m2 |
| 123 | Bọc vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8 | m2 |
| 124 | Đắp đất bờ quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,14 | m3 |
| 125 | Đào rãnh dẫn dòng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210,56 | m3 |
| 126 | Phá dỡ tường rãnh dọc cũ gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m3 |
| 127 | Phá dỡ móng bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m3 |
| 128 | Máy bơm nước làm khô hố móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ca |
| 129 | Đào hố móng cống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.683,35 | m3 |
| 130 | Đào phần nền đường đắp chờ lún. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899,2 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.902,71 | m |
| 132 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,84 | m3 |
| 133 | Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 134 | Ván khuônmóng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | m2 |
| 135 | Lắp đặt móng cống hộp loại cống 1,0x1,0, cống 1,5x1,5 và cống 2,5x3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 136 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,72 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,24 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3043 | tấn |
| 139 | Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,13 | m3 |
| 140 | Bê tông móng sân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,75 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng tường đầu, sân cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7166 | tấn |
| 143 | Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,58 | m3 |
| 144 | Bê tông tường cánh cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,51 | m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9398 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn cống |
| 149 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1 đoạn cống |
| 150 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2500x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 đoạn cống |
| 151 | Lớp giấy dầu, tẩm nhựa đường giữa 2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 152 | Mối nối gioăng cao su ống cống 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 153 | Mối nối gioăng cao su ống cống 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | mối nối |
| 154 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | m3 |
| 155 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép thân, mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,4 | m2 |
| 157 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 158 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 161 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3106 | tấn |
| 162 | Thang sắt bậc lên xuống D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 163 | Bê tông tường đầu cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | tấn |
| 166 | Bê tông thân tường trụ giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép thân tường trụ giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 168 | Lan can hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 169 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9172 | tấn |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 174 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m3 |
| 175 | Đắp cát trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,64 | m3 |
| 176 | Đắp cát phần lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,13 | m3 |
| 177 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,62 | m3 |
| 178 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,33 | m3 |
| 179 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,87 | m3 |
| 180 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,21 | m2 |
| 181 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,21 | m2 |
| 182 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | tấn |
| 183 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | tấn |
| 184 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | đoạn |
| 185 | Tháo dỡ ống cống D600 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | đoạn |
| 186 | Nhổ cọc tre bờ quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.955,33 | m |
| 187 | Đào thanh thải dòng chảy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,14 | m3 |
| 188 | Hoàn trả mặt bằng rãnh dẫn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210,56 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất đổ đi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,64 | m3 |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi