Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332413-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200210576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội vùng; Ngân sách địa phương huyện Tứ Kỳ và từ nguồn đấu giá đất dự án Khu dân cư Cầu Yên, thị trấn Tứ kỳ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 13:02:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,466,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 545,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
2 Chắn phên nứa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m2
3 Máy bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ca
4 Đào xử lý nền đất yếu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.557,32 m3
5 Đào khuôn đường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,14 m3
6 Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.486,97 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại không dệt, cường độ kéo 12KN/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49.934,35 m2
8 Đắp đất bọc hè phố, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.553,6 m3
9 Đắp đất bọc hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.951,54 m3
10 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.974,213 m3
11 Đắp cát hè phố độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.318,62 m3
12 Đắp cát nền đường + bù đào xử lý, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.269,85 m3
13 Đắp nền đường đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.148,75 m3
14 Thép tấm đế TB quan trắc lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3559 tấn
15 ống thép D40mm; L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
16 Ống nhựa D90mm; L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
17 Nắp đậy ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc quan trắc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc quan trắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
20 Đinh đỉnh đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
21 Đệm cát hạt thô, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25.720,61 m3
22 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162.384 m
23 Đắp cát bù lún, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.698,31 m3
24 Đắp cát gia tải, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.717,16 m3
25 Đắp cát gia tải, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 (sau khi gia tải nhà thầu phải thu hồi 100% vật liệu) . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40.153,68 m3
26 Đắp bao tải đất (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.038,7 m3
27 Vải địa kỹ thuật (loại không dệt, cường độ kéo 12KN&#x2F;m) làm thoát nước taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,98 m2
28 Đá dăm 1x2 làm cửa thoát nước taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m3
29 Đào lớp cát gia tải đến cao trình đáy lớp đất đồi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39.031,16 m3
30 Đào lớp đất bọc đến cao trình thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.019,35 m3
31 Vận chuyển đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.248,68 m3
32 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.146,81 m2
33 Vận chuyển vầng cỏ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.146,81 m2
34 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (loại không dệt, cường độ kéo 12KN/m)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160,14 m2
35 Cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,64 m3
36 Đắp nền đường đất đồi, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580,07 m3
37 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.585,87 m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.223,51 m3
39 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.991,5 m2
40 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.991,5 m2
41 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.241,06 tấn
42 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.241,06 tấn
43 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m3
44 Đắp cát hè phố, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 m3
45 Vét bùn ruộng, bùn mương. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,32 m3
46 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.064 m
47 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
48 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1329 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,72 m2
51 Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,57 m3
52 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,8 m2
53 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,75 m2
54 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,34 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,6 m2
56 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,76 m2
58 Lát hè phố gạch tự chèn 5cm (Loại men bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.044,05 m2
59 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,2025 m3
60 Trồng cây Sao Đen (D=10-12cm, H>3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 cây
61 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 m3
62 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,91 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,98 m2
64 Đào đất (tận dụng để đắp hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 m3
65 Đào móng cọc tiêu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m3
66 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
67 Sản xuất bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8008 tấn
70 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m3
71 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4 m2
72 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
73 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,64 m2
74 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,83 m2
75 Mua và lắp đặt cột và biển báo tam giác KT: 70x70x70(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
76 Mua và lắp đặt cột và biển chữ nhật KT: 70x70(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
77 Đào hố chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
78 Bê tông móng chôn cột M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
79 Đào hố chôn cột đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 m3
80 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
81 Bê tông móng cột M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
82 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
83 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,24 m
84 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
85 Đào hố móng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.438,08 m3
86 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.127,5 m3
87 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,422 m3
88 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250 cái
89 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (Cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744 1 đoạn ống
90 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
91 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706 mối nối
92 Lắp đặt hộp thu nước G=170kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
93 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3271 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,88 m2
96 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 m3
97 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
98 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 m2
99 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
100 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
101 Lắp đặt tấm chắn rác G=15,6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
102 Sản xuất bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
105 Đóng cọc tre, dài <=2,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.767 m
106 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,897 m3
107 Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m3
108 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5 m2
109 Bê tông thân hố thu M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m3
110 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,99 m2
111 Bê tông mũ hố thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
112 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,62 m2
113 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
114 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8017 tấn
117 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1942 tấn
118 Thang sắt bậc lên xuống D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7087 tấn
119 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m2
120 Đóng cọc tre, dài <=2,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 977,68 m
121 Thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,99 kg
122 Chắn phên nứa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8 m2
123 Bọc vải bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,8 m2
124 Đắp đất bờ quai (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.394,14 m3
125 Đào rãnh dẫn dòng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210,56 m3
126 Phá dỡ tường rãnh dọc cũ gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7 m3
127 Phá dỡ móng bê tông rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,02 m3
128 Máy bơm nước làm khô hố móng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 ca
129 Đào hố móng cống. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.683,35 m3
130 Đào phần nền đường đắp chờ lún. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.899,2 m3
131 Đóng cọc tre, dài &lt;&#x3D;2,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36.902,71 m
132 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,84 m3
133 Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
134 Ván khuônmóng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 m2
135 Lắp đặt móng cống hộp loại cống 1,0x1,0, cống 1,5x1,5 và cống 2,5x3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 cấu kiện
136 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,72 m3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,24 m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3043 tấn
139 Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,13 m3
140 Bê tông móng sân cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,75 m3
141 Ván khuôn móng tường đầu, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 m2
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng tường đầu, sân cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7166 tấn
143 Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m3
144 Bê tông tường cánh cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,24 m3
145 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,51 m2
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9398 tấn
148 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 đoạn cống
149 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1 đoạn cống
150 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2500x3000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 đoạn cống
151 Lớp giấy dầu, tẩm nhựa đường giữa 2 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
152 Mối nối gioăng cao su ống cống 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
153 Mối nối gioăng cao su ống cống 1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 mối nối
154 Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,96 m3
155 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
156 Ván khuôn thép thân, mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,4 m2
157 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
158 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
159 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m2
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
161 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3106 tấn
162 Thang sắt bậc lên xuống D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
163 Bê tông tường đầu cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
164 Ván khuôn thép tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 m2
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 tấn
166 Bê tông thân tường trụ giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
167 Ván khuôn thép thân tường trụ giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
168 Lan can hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
169 Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m3
170 Ván khuôn thép bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
171 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
172 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9172 tấn
173 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 tấn
174 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m3
175 Đắp cát trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,64 m3
176 Đắp cát phần lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,13 m3
177 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,62 m3
178 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,33 m3
179 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,87 m3
180 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,21 m2
181 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,21 m2
182 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 tấn
183 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 tấn
184 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 đoạn
185 Tháo dỡ ống cống D600 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 đoạn
186 Nhổ cọc tre bờ quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.955,33 m
187 Đào thanh thải dòng chảy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.394,14 m3
188 Hoàn trả mặt bằng rãnh dẫn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210,56 m3
189 Vận chuyển đất đổ đi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,64 m3
B Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->