Gói thầu: Sửa chữa Đường tỉnh và Đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200335088-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đường tỉnh và Đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 08:47:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,031,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Km1+800 - Km3+00 ĐT12C | |||
| 1 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.030,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.030,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,3 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,3 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 144,92 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128,248 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.178,802 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.952,37 | 1 m2 |
| 9 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7.328,96 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,8 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7.328,96 | 1 m2 |
| 12 | Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 2,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,03 | 1 m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 517,02 | 1 m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 590,47 | 1 m3 |
| 15 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 886,77 | 1 m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,5 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 111 | 1 cọc |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,108 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 21 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,197 | 1 m2 |
| B | Cống vuông 75 Km1+800 - Km3+00 ĐT12C | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,88 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,001 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 325,36 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 137,69 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49 | 1 ống |
| 6 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35 | mối nối |
| 7 | Bê tông hố thu M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,24 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,23 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép giằng hố thu d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,259 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,51 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,51 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96,2 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,21 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,154 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,157 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,741 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,741 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 tấm |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,15 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 116,34 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,73 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,02 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,01 | 1 m3 |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 335,15 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 335,15 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 221,41 | 1 m3 |
| C | Nâng bến nước, gờ chắn bánh Km1+800 - Km3+00 ĐT12C | |||
| 1 | Bê tông nâng bến nước M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông nâng bến nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,73 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,46 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,02 | 1 m2 |
| D | Đảm bảo giao thông Km1+800 - Km3+00 ĐT12C | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông Km1+800 - Km3+00 ĐT12C | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| E | Nền, mặt đường Km3+200 - Km4+00 ĐT1 | |||
| 1 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 779,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 779,68 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,89 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 106,89 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,96 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,204 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.993,756 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.307,84 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,57 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.303,17 | 1 m2 |
| 11 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.195,62 | 1 m2 |
| 12 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 175,8 | 1 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.269,23 | 1 m2 |
| 14 | Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102,19 | 1 m2 |
| 15 | Bù mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 73,61 | 1 m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 720,71 | 1 m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 727,44 | 1 m3 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,64 | 1 m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,5 | 1 m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,5 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ D=90 L=3,3m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 bộ |
| F | Cống vuông 75 Km3+200 - Km4+00 ĐT1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,62 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,204 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,75 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,05 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 ống |
| 6 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 7 | Bê tông nối cống cũ và cống mới M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông nối cống cũ và cống mới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mương thoát nước M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,71 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng mương M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép giằng mương d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,027 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,63 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,84 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,86 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,61 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,54 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | 1 m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,91 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,56 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,47 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,92 | 1 m3 |
| G | Cống tròn D800 Km3+200 - Km4+00 ĐT1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | mối nối |
| 3 | Bê tông nối cống cũ và cống mới M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông nối cống cũ và cống mới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,22 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,72 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,44 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,38 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,2 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,94 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng cống, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,8 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,74 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,19 | 1 m3 |
| H | Cống tròn 4D1500 Km3+200 - Km4+00 ĐT1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1500mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống BTLT D=1500mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19 | mối nối |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 121,39 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 132,78 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,99 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 164,29 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,88 | 1 m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 191,56 | 1 m2 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.032,5 | 1 md |
| 10 | Đắp bột đá móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,85 | 1 m3 |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,19 | 1 m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,14 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,84 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 153,54 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 154,26 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào, phế thải đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 279,35 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,85 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất đê quai đạt độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,82 | 1 m3 |
| 19 | Đào đất đê quai sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 52,82 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 71 | 1 md |
| 21 | Tháo dỡ ống nhựa UPVC D250mm sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 71 | 1 md |
| I | Đảm bảo giao thông Km3+200 - Km4+00 ĐT1 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông Km3+200 - Km4+00 ĐT2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| J | Nền, mặt đường tràn Km1+900 ĐT16 | |||
| 1 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 306,69 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,91 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 194,89 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,24 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 181,531 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,899 | 1 m3 |
| 7 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 690,64 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 121,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẫm M400 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 238,05 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 171,78 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 915,57 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 71,34 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 394,85 | 1 m3 |
| 14 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 326,04 | 1 md |
| 15 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,5 | 1 md |
| 16 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 md |
| 17 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 135 | 1 md |
| K | Cống vuông 3xV1000mm tràn Km1+900 ĐT16 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,48 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,701 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 261,9 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | 1 ống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 110,4 | 1 m2 |
| 6 | Bao tải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,29 | 1 m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 86,4 | 1 m2 |
| 8 | Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,44 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,7 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,78 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,16 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,67 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,83 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 128,03 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,88 | 1 m3 |
| L | Đảm bảo giao thông tràn Km1+900 ĐT16 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông tràn Km1+900 ĐT16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| M | Nền, mặt đường tràn Km2+900 ĐT16 | |||
| 1 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,17 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,44 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,19 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,86 | 1 m3 |
| 5 | Đào kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,54 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,363 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 118,307 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 84,07 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông thương phẫm M400 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,27 | 1 m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,63 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 344,06 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,39 | 1 m2 |
| 13 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 172,75 | 1 md |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 95 | 1 md |
| 15 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 md |
| 16 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,75 | 1 md |
| N | Cống hộp tràn Km2+900 ĐT16 | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp, bê tông thương phẫm M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,49 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,275 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp d < 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,479 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp d > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,861 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 389,33 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 167,25 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẫm nhựa khe lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt cống M400 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,91 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép mặt cống d < 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,458 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,33 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,51 | 1 m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,01 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,98 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,06 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 158,36 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,67 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 334,86 | 1 m2 |
| 18 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 159,93 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 312,25 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp 4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 631,69 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 149,09 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | 1 cọc |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,616 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,003 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,003 | 1 tấn |
| 26 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,44 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 cột |
| 28 | Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,32 | 1 m3 |
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | 1 m3 |
| 30 | Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23 | 1 rọ |
| 31 | Đắp đất đê quai đạt độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 359,46 | 1 m3 |
| 32 | Đào đất đê quai sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 359,46 | 1 m3 |
| 33 | Tháo dỡ ống cống vuông V1000mm từ ngầm số 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống vuông V1000mm (cống tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 ống |
| 35 | Vận chuyển cống V1000mm từ ngầm 1 đến ngầm 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,8 | 1 tấn |
| 36 | Tháo dỡ ống cống vuông V1000mm sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 ống |
| 37 | Vận chuyển cống V1000mm từ ngầm 2 đến ngầm 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,8 | 1 tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,16 | 1 m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,07 | 1 m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 md |
| 41 | Bù bê tông đỉnh dầm bản cũ M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,63 | 1 m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,5 | 1 md |
| O | Đường công vụ tràn Km2+900 ĐT16 | |||
| 1 | Láng nhựa 1 lớp; lượng nhựa 1,1 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 379,15 | 1 m2 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 486,94 | 1 m3 |
| 4 | Đào thanh thải đường công vụ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 532,43 | 1 m3 |
| P | Đảm bảo giao thông tràn Km2+900 ĐT16 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông tràn Km2+900 ĐT16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| Q | Nền, mặt đường Km21+300 - Km22+500 ĐT9 | |||
| 1 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 466,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 466,86 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,85 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,85 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 264,14 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 233,752 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 501,358 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.442,35 | 1 m2 |
| 9 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.404,53 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 469,68 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.775,19 | 1 m2 |
| 12 | Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 2,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,51 | 1 m2 |
| 13 | Bù mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,07 | 1 m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 430,54 | 1 m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 475,89 | 1 m3 |
| 16 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 754,86 | 1 m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,51 | 1 m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 55,95 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 cọc |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,672 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 23 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,691 | 1 m2 |
| R | Đảm bảo giao thông Km21+300 - Km22+500 ĐT9 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông Km21+300 - Km22+500 ĐT9 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi