Gói thầu: Sửa chữa Đường tỉnh và Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200335088-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa Đường tỉnh và Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200334442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 08:47:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,031,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường Km1+800 - Km3+00 ĐT12C
1 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.030,03 1 m3
2 Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.030,03 1 m3
3 Đào bậc cấp, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,3 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,3 1 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 144,92 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 128,248 1 m3
7 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.178,802 1 m3
8 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.952,37 1 m2
9 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7.328,96 1 m2
10 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 29,8 1 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7.328,96 1 m2
12 Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 2,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 35,03 1 m2
13 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 517,02 1 m3
14 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 590,47 1 m3
15 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 886,77 1 m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 62,5 1 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 111 1 cọc
18 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,108 1 m3
19 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,017 1 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,017 1 tấn
21 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,197 1 m2
B Cống vuông 75 Km1+800 - Km3+00 ĐT12C
1 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,88 1 m3
2 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,001 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 325,36 1 m2
4 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 137,69 1 m2
5 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 49 1 ống
6 Nối ống cống 0,75x0,75m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 35 mối nối
7 Bê tông hố thu M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,24 1 m3
8 Bê tông giằng hố thu M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,23 1 m3
9 Cốt thép giằng hố thu d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,259 1 tấn
10 Sản xuất thép hình giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,51 1 tấn
11 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,51 1 tấn
12 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 96,2 1 m2
13 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,21 1 m3
14 Cốt thép tấm đan d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,154 1 tấn
15 Cốt thép tấm đan d < 18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,157 1 tấn
16 Sản xuất thép hình viền tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,741 1 tấn
17 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,741 1 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14 1 tấm
19 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 54,15 1 m3
20 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 116,34 1 m2
21 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,73 1 m3
22 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 60,02 1 m2
23 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,01 1 m3
24 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 335,15 1 m3
25 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 335,15 1 m3
26 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 221,41 1 m3
C Nâng bến nước, gờ chắn bánh Km1+800 - Km3+00 ĐT12C
1 Bê tông nâng bến nước M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,49 1 m3
2 Ván khuôn bê tông nâng bến nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,73 1 m2
3 Bê tông gờ chắn bánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,46 1 m3
4 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,02 1 m2
D Đảm bảo giao thông Km1+800 - Km3+00 ĐT12C
1 Đảm bảo giao thông Km1+800 - Km3+00 ĐT12C Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
E Nền, mặt đường Km3+200 - Km4+00 ĐT1
1 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 779,68 1 m3
2 Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 779,68 1 m3
3 Đào bậc cấp, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 106,89 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 106,89 1 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,96 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,204 1 m3
7 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.993,756 1 m3
8 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.307,84 1 m3
9 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 35,57 1 m2
10 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.303,17 1 m2
11 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4.195,62 1 m2
12 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 175,8 1 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4.269,23 1 m2
14 Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 3,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 102,19 1 m2
15 Bù mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 3cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 73,61 1 m2
16 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 720,71 1 m3
17 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 727,44 1 m3
18 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,64 1 m3
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,5 1 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,5 1 m2
21 Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm; Cột đỡ D=90 L=3,3m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 1 bộ
F Cống vuông 75 Km3+200 - Km4+00 ĐT1
1 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,62 1 m3
2 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,204 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,75 1 m2
4 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,05 1 m2
5 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5 1 ống
6 Nối ống cống 0,75x0,75m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3 mối nối
7 Bê tông nối cống cũ và cống mới M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 m3
8 Ván khuôn bê tông nối cống cũ và cống mới Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,46 1 m2
9 Bê tông mương thoát nước M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,71 1 m3
10 Bê tông giằng mương M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,6 1 m3
11 Cốt thép giằng mương d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,027 1 tấn
12 Ván khuôn bê tông mương thoát nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 39,63 1 m2
13 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,84 1 m3
14 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,86 1 m2
15 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,61 1 m3
16 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,54 1 m2
17 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,6 1 m3
18 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,91 1 m3
19 Đào móng cống, đất cấp 1 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,56 1 m3
20 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,47 1 m3
21 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,92 1 m3
G Cống tròn D800 Km3+200 - Km4+00 ĐT1
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10 1 md
2 Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 mối nối
3 Bê tông nối cống cũ và cống mới M200 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,3 1 m3
4 Ván khuôn bê tông nối cống cũ và cống mới Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,22 1 m2
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,72 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 36,72 1 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,44 1 m3
8 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,38 1 m2
9 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,2 1 m3
10 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,94 1 m3
11 Đào móng cống, đất cấp 1 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,8 1 m3
12 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33,74 1 m3
13 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,19 1 m3
H Cống tròn 4D1500 Km3+200 - Km4+00 ĐT1
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=1500mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 50 1 md
2 Làm mối nối ống cống BTLT D=1500mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19 mối nối
3 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 121,39 1 m3
4 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 132,78 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 81,99 1 m3
6 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 164,29 1 m2
7 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,88 1 m3
8 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 191,56 1 m2
9 Đóng cọc tre gia cố móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5.032,5 1 md
10 Đắp bột đá móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 82,85 1 m3
11 Đào kết cấu mặt đường cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,19 1 m3
12 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 40,14 1 m3
13 Phá dỡ đá xây cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,84 1 m3
14 Đào móng cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 153,54 1 m3
15 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 154,26 1 m3
16 Vận chuyển đất đào, phế thải đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 279,35 1 m3
17 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 82,85 1 m3
18 Đắp đất đê quai đạt độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 52,82 1 m3
19 Đào đất đê quai sau thi công Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 52,82 1 m3
20 Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 71 1 md
21 Tháo dỡ ống nhựa UPVC D250mm sau thi công Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 71 1 md
I Đảm bảo giao thông Km3+200 - Km4+00 ĐT1
1 Đảm bảo giao thông Km3+200 - Km4+00 ĐT2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
J Nền, mặt đường tràn Km1+900 ĐT16
1 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 306,69 1 m3
2 Đào kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 41,91 1 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 194,89 1 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,24 1 m3
5 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 181,531 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,899 1 m3
7 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 690,64 1 m2
8 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 121,87 1 m2
9 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẫm M400 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 238,05 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 171,78 1 m3
11 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 915,57 1 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 71,34 1 m2
13 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 394,85 1 m3
14 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 326,04 1 md
15 Làm khe co mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 87,5 1 md
16 Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14 1 md
17 Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 135 1 md
K Cống vuông 3xV1000mm tràn Km1+900 ĐT16
1 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,48 1 m3
2 Cốt thép ống cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,701 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 261,9 1 m2
4 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 30 1 ống
5 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 110,4 1 m2
6 Bao tải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,29 1 m2
7 Vữa xi măng M100 mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 86,4 1 m2
8 Vải tẫm nhựa mối nối, khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 46,44 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,7 1 m3
10 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,78 1 m2
11 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,16 1 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 61,67 1 m2
13 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,83 1 m3
14 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 128,03 1 m3
15 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,88 1 m3
L Đảm bảo giao thông tràn Km1+900 ĐT16
1 Đảm bảo giao thông tràn Km1+900 ĐT16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
M Nền, mặt đường tràn Km2+900 ĐT16
1 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,17 1 m3
2 Đào bậc cấp, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,44 1 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,19 1 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,86 1 m3
5 Đào kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,54 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 28,363 1 m3
7 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 118,307 1 m3
8 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 84,07 1 m2
9 Bê tông mặt đường, bê tông thương phẫm M400 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 93,27 1 m3
10 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 54,63 1 m3
11 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 344,06 1 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 35,39 1 m2
13 Cắt khe mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 172,75 1 md
14 Làm khe co mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 95 1 md
15 Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15 1 md
16 Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 62,75 1 md
N Cống hộp tràn Km2+900 ĐT16
1 Bê tông thân cống hộp, bê tông thương phẫm M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 201,49 1 m3
2 Cốt thép cống hộp d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,275 1 tấn
3 Cốt thép cống hộp d < 18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,479 1 tấn
4 Cốt thép cống hộp d > 18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,861 1 tấn
5 Ván khuôn thân cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 389,33 1 m2
6 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 167,25 1 m2
7 Bao tải tẫm nhựa khe lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 96 1 m2
8 Bê tông mặt cống M400 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,91 1 m3
9 Cốt thép mặt cống d < 10mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,458 1 tấn
10 Ván khuôn bê tông mặt cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,33 1 m2
11 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 41,51 1 m3
12 Đá dăm 2x4 giảm tải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,01 1 m3
13 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 29,98 1 m3
14 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 87,06 1 m2
15 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 158,36 1 m3
16 Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 54,67 1 m3
17 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 334,86 1 m2
18 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 159,93 1 m2
19 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 312,25 1 m3
20 Đào móng cống, đất cấp 4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 631,69 1 m3
21 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 149,09 1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22 1 cọc
23 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,616 1 m3
24 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,003 1 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,003 1 tấn
26 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,44 1 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cột thủy chí Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 1 cột
28 Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,32 1 m3
29 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 1 m3
30 Xếp rọ đá KT (2x1x0,5)m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23 1 rọ
31 Đắp đất đê quai đạt độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 359,46 1 m3
32 Đào đất đê quai sau thi công Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 359,46 1 m3
33 Tháo dỡ ống cống vuông V1000mm từ ngầm số 1 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 1 ống
34 Lắp đặt ống cống vuông V1000mm (cống tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 1 ống
35 Vận chuyển cống V1000mm từ ngầm 1 đến ngầm 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,8 1 tấn
36 Tháo dỡ ống cống vuông V1000mm sau thi công Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 1 ống
37 Vận chuyển cống V1000mm từ ngầm 2 đến ngầm 1 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,8 1 tấn
38 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 82,16 1 m3
39 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 82,07 1 m3
40 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15 1 md
41 Bù bê tông đỉnh dầm bản cũ M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,63 1 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,5 1 md
O Đường công vụ tràn Km2+900 ĐT16
1 Láng nhựa 1 lớp; lượng nhựa 1,1 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 379,15 1 m2
2 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,5 1 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 486,94 1 m3
4 Đào thanh thải đường công vụ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 532,43 1 m3
P Đảm bảo giao thông tràn Km2+900 ĐT16
1 Đảm bảo giao thông tràn Km2+900 ĐT16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Q Nền, mặt đường Km21+300 - Km22+500 ĐT9
1 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 466,86 1 m3
2 Vận chuyển đất không phù hợp đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 466,86 1 m3
3 Đào bậc cấp, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,85 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,85 1 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 264,14 1 m3
6 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 233,752 1 m3
7 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 501,358 1 m3
8 Lu nền đường cũ đạt độ chặt K=95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.442,35 1 m2
9 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6.404,53 1 m2
10 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 469,68 1 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6.775,19 1 m2
12 Vuốt mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 2,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 98,51 1 m2
13 Bù mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 4cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,07 1 m2
14 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 430,54 1 m3
15 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 475,89 1 m3
16 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 754,86 1 m3
17 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,51 1 m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 55,95 1 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 1 cọc
20 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,672 1 m3
21 Sản xuất kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 1 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 1 tấn
23 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,691 1 m2
R Đảm bảo giao thông Km21+300 - Km22+500 ĐT9
1 Đảm bảo giao thông Km21+300 - Km22+500 ĐT9 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->