Gói thầu: Gói thàu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362186-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thàu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200360596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 15:47:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B San nền gồm: Đào đất phong hóa +Đắp nền
1 Đào xúc đất phong hóa đổ đi=máy Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,57 1 m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 449,25 1 m3
C Nhà đa văn hóa: + Phần ngầm
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 258,789 1 m3
2 Bê tông lót móng sạn ngang, VXM75 Chương V của E-HSMT 14,674 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,635 Tấn
4 Gia công cốt thép móng ,Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,006 Tấn
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 26,079 1 m3
6 Xây móng gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,29 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,282 Tấn
8 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,507 Tấn
9 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 12,726 1 m3
10 Gia công cốt thép nền bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,312 Tấn
11 Gia công cốt thép nền bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,146 Tấn
12 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 3,009 1 m3
13 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 7,476 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 202,779 1 m3
15 Đắp đất nề nhà bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 50,917 1 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 226,477 1 m3
17 Bê tông nền,Vữa bê tông sạn ngang 4x6M100 Chương V của E-HSMT 36,726 1 m3
18 Bê tông nền,Vữa bê tông sạn ngang 4x6M150 Chương V của E-HSMT 20,826 1 m3
D Nhà đa văn hóa: Kết cấu phần thân:
1 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,654 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 2,771 Tấn
3 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2,Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 18,244 1 m3
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,542 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 3,169 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 1,068 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 27,129 1 m3
8 Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 3,473 Tấn
9 Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
10 Bê tông sàn mái,Vữa bê tông đá 1x2 M200(Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 31,199 1 m3
11 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,82 Tấn
12 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…,Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,092 Tấn
13 Bê tông lanh tô mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 (Dùng bê thương phẩm) Chương V của E-HSMT 9,368 1 m3
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=12m Chương V của E-HSMT 3,102 Tấn
15 Sản xuất giằng mái bằng thép,giằng đứng giữa dàn Chương V của E-HSMT 0,438 Tấn
16 Sơn sắt thép các loại,3 nước Chương V của E-HSMT 159,715 1 m2
17 Lắp dựng vì kèo thép,Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 3,102 Tấn
18 Lắp dựng giằng thép,Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,438 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép,C45x100x1.8mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,264 Tấn
20 Lợp mái tôn múi,dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 381,48 1 m2
21 Xây tường bao gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, Cao <= 16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,049 1 m3
22 Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Cao <= 16 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,005 1 m3
23 Xây tường ngăn gạch rỗng 9.5x13.5x20 không nung, chiều cao <=16m, VXM75 Chương V của E-HSMT 57,537 m3
24 Ôp chân tường =đá tự nhiên, màu đậm Chương V của E-HSMT 45,489 1 m2
25 Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, Gạch 30x45cm Chương V của E-HSMT 45,54 1 m2
26 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 13x40cm Chương V của E-HSMT 8,372 1 m2
27 Ôp tường, trụ, cột tiền sảnh, Gạch granite 60x60cm Chương V của E-HSMT 34,68 1 m2
28 Ôp cột đá granite đen, Tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 3,2 1 m2
29 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 240,35 1 m2
30 Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 240,35 1 m2
31 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 796,478 1 m2
32 Đắp phào đơn logo, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,13 1 m
33 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 405,784 1 m2
34 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 249,82 1 m2
35 Trát trần, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 232,435 1 m2
36 Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 màu Chương V của E-HSMT 240,35 1 m2
37 Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng+2 màu Chương V của E-HSMT 1.699,367 1 m2
38 Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 21,69 1 m2
39 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 142,93 1 m2
40 Lát đá granite tự nhiên,len cửa đi Chương V của E-HSMT 6,32 1 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 46,845 1 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 208,26 1 m2
43 Bả =bột bả vào nền nhà 1 lớp, Kova SK-6 Chương V của E-HSMT 208,26 1m2
44 Sơn nền sàn nhà thi đấu, sơn 2 lớp Kova CT-08 Chương V của E-HSMT 208,26 1m2
45 Trát gờ chỉ viền mái, lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 159,15 1 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 243,25 1 m2
47 Ngâm nước xi măng, chống thấm Chương V của E-HSMT 285,25 1 m2
48 Lắp dựng vách kính khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 46,795 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 25,955 m2
50 Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 15,66 m2
51 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 2,16 m2
52 Phụ kiện cửa uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 2 Bộ
53 Phụ kiện cửa uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 7 Bộ
54 Phụ kiện cửa uPVC, cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 9 Bộ
55 Phụ kiện cửa uPVC, cửa sổ mở hất Chương V của E-HSMT 6 Bộ
56 Lắp dựng vách ngăn compact laminate, dày 12mm, phụ kiện inox Chương V của E-HSMT 26,865 m2
57 Lắp dựng lam nhôm hộp, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 13,26 m2
E Hầm tự hoại:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 29,066 1 m3
2 Bê tông lót móng, sạn ngang, VXM75 Chương V của E-HSMT 1,338 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
4 Bê tông nền, Vữa bê tông SN 4x6M200 Chương V của E-HSMT 1,25 1 m3
5 Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,604 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
7 Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,606 1 m3
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,096 1 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,936 1 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 7,27 1 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 7,27 1 m2
13 Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,84 1 m2
14 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,84 1 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 18 Cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 10,463 1 m3
F Hố thấm:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,693 1 m3
2 Bê tông lót móng, sạn ngang, VXM75 Chương V của E-HSMT 0,144 1 m3
3 Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,92 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
5 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,138 1 m3
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,005 1 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,144 1 m3
8 Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,96 1 m2
9 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,96 1 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,197 1 m3
G Hệ thống điện trong nhà:
1 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, công suất 120W Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần, panel 300x300 Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường, chóa tản quang 2x20W Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W Chương V của E-HSMT 15 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm, led 3W Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng led 2x5W Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
7 Lắp đặt quạt treo tường, D450-55W Chương V của E-HSMT 11 Cái
8 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 7 Cái
9 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 21 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm ba + mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 22 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 608 1m
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 645 1m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 162 1m
17 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 335 1 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
19 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
20 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9 1 m3
21 Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
22 Rải gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, tín hiệu Chương V của E-HSMT 1,14 1 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 5,52 1 m3
24 Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 300x500x170 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 Hộp
25 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A,18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A,6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA Chương V của E-HSMT 4 Cái
28 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA Chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng Chương V của E-HSMT 3 Cái
30 Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V Chương V của E-HSMT 3 Cái
31 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Chương V của E-HSMT 1 Cái
33 Lắp đặt chuyển mạch Vol, Ampe Chương V của E-HSMT 1 Cái
H Hệ thống chống sét, tiếp đất:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 122 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 193 m
3 Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.4m Chương V của E-HSMT 21 Cọc
4 Gia công kim thu sét D16 mạ kẽm, Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Điểm đo điện trở, nối đất Chương V của E-HSMT 2 Điểm
7 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 12 1m
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 48,8 1 m3
9 Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,44 1 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 46,36 1 m3
I Thoát nước trong nhà:
1 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Chương V của E-HSMT 17 1 m
2 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 14 1 m
3 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 26 1 m
4 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
5 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
6 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
7 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 45 độ Chương V của E-HSMT 17 Cái
8 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/60m Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
10 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 90 độ Chương V của E-HSMT 9 Cái
12 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
14 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 90 độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
15 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán ke, Đkính cút 34mm 90 độ Chương V của E-HSMT 8 Cái
16 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ Chương V của E-HSMT 8 Cái
17 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 6 Cái
19 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 60mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
20 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
21 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính 90mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
22 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính 60mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
23 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114/42mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
24 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
25 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 34m Chương V của E-HSMT 4 Cái
28 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Chương V của E-HSMT 1 Cái
29 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
30 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135 độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
J Hệ thống cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm Chương V của E-HSMT 93 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Chương V của E-HSMT 24 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
4 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 20mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 32mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
13 Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sông, Đkính nút bịt 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện, hand xịt Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
17 Lắp hộp đựng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 Cái
18 Lắp gương soi, giá đỡ, cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 32mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
20 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
21 Lắp đặt van khúa PP-R, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
22 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,813 1 m3
23 Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,325 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,487 1 m3
K Thoát nước mưa:
1 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 102 1 m
2 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 128 1 m
3 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3.0mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
4 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm Chương V của E-HSMT 16 1 m
5 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
6 Lắp quả cầu chắn rác, inox d60m Chương V của E-HSMT 12 Cái
7 Lắp quả cầu chắn rác, inox d60m Chương V của E-HSMT 18 Cái
8 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
9 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 24 Cái
10 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
11 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ Chương V của E-HSMT 32 Cái
12 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135 độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->