Gói thầu: Gói thàu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:47:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | San nền gồm: Đào đất phong hóa +Đắp nền | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ đi=máy Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,57 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 449,25 | 1 m3 |
| C | Nhà đa văn hóa: + Phần ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 258,789 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sạn ngang, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 14,674 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,635 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng ,Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,006 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 26,079 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,29 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,282 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,507 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 12,726 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép nền bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép nền bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,146 | Tấn |
| 12 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 3,009 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2,Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 7,476 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 202,779 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nề nhà bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 50,917 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 226,477 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền,Vữa bê tông sạn ngang 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 36,726 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền,Vữa bê tông sạn ngang 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 20,826 | 1 m3 |
| D | Nhà đa văn hóa: Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,654 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,771 | Tấn |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2,Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 18,244 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,542 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 3,169 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,068 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 27,129 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 3,473 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái,Vữa bê tông đá 1x2 M200(Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 31,199 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…,Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…,Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 (Dùng bê thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 9,368 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=12m | Chương V của E-HSMT | 3,102 | Tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái bằng thép,giằng đứng giữa dàn | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại,3 nước | Chương V của E-HSMT | 159,715 | 1 m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép,Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 3,102 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép,Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép,C45x100x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,264 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi,dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 381,48 | 1 m2 |
| 21 | Xây tường bao gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, Cao <= 16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,049 | 1 m3 |
| 22 | Xây cột, trụ=gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,005 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường ngăn gạch rỗng 9.5x13.5x20 không nung, chiều cao <=16m, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 57,537 | m3 |
| 24 | Ôp chân tường =đá tự nhiên, màu đậm | Chương V của E-HSMT | 45,489 | 1 m2 |
| 25 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, Gạch 30x45cm | Chương V của E-HSMT | 45,54 | 1 m2 |
| 26 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 13x40cm | Chương V của E-HSMT | 8,372 | 1 m2 |
| 27 | Ôp tường, trụ, cột tiền sảnh, Gạch granite 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 34,68 | 1 m2 |
| 28 | Ôp cột đá granite đen, Tiết diện đá <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 240,35 | 1 m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 240,35 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 796,478 | 1 m2 |
| 32 | Đắp phào đơn logo, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,13 | 1 m |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 405,784 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 249,82 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 232,435 | 1 m2 |
| 36 | Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 240,35 | 1 m2 |
| 37 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 1.699,367 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 21,69 | 1 m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 142,93 | 1 m2 |
| 40 | Lát đá granite tự nhiên,len cửa đi | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 46,845 | 1 m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 208,26 | 1 m2 |
| 43 | Bả =bột bả vào nền nhà 1 lớp, Kova SK-6 | Chương V của E-HSMT | 208,26 | 1m2 |
| 44 | Sơn nền sàn nhà thi đấu, sơn 2 lớp Kova CT-08 | Chương V của E-HSMT | 208,26 | 1m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ viền mái, lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 159,15 | 1 m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 243,25 | 1 m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng, chống thấm | Chương V của E-HSMT | 285,25 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 46,795 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 25,955 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa uPVC, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa uPVC, cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa uPVC, cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn compact laminate, dày 12mm, phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 26,865 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lam nhôm hộp, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| E | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,066 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sạn ngang, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 1,338 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông SN 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,604 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,606 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 1 m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,27 | 1 m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,27 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,84 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,84 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10,463 | 1 m3 |
| F | Hố thấm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,693 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sạn ngang, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường bể, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,197 | 1 m3 |
| G | Hệ thống điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng led, công suất 120W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần, panel 300x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường, chóa tản quang 2x20W | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, led 3W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng led 2x5W | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường, D450-55W | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm ba + mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 608 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 645 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 162 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 19 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 20 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 22 | Rải gạch đặc 6.0x9.5x20 không nung, tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 24 | Lđặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, kích thước 300x500x170 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A,18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A,6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì ống, 2A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chuyển mạch Vol, Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | Hệ thống chống sét, tiếp đất: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 21 | Cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét D16 mạ kẽm, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Điểm đo điện trở, nối đất | Chương V của E-HSMT | 2 | Điểm |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 48,8 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 46,36 | 1 m3 |
| I | Thoát nước trong nhà: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/60m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán ke, Đkính cút 34mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 34m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| J | Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 93 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van <=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PP-R nối măng sông, Đkính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện, hand xịt | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp hộp đựng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp gương soi, giá đỡ, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 32mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khúa PP-R, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,813 | 1 m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,325 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,487 | 1 m3 |
| K | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 6 | Lắp quả cầu chắn rác, inox d60m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp quả cầu chắn rác, inox d60m | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 49mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi