Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Chợ + Cây Xanh + Miểu Hội (Nâng cấp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đường Chợ + Cây Xanh + Miểu Hội (Nâng cấp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:53:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,117,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4m, đóng ngập 3,0m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,02 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,36 | 100M |
| 3 | Cừ tràm khung ngang đ.kính 8-10cm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tấm đan mặt đường (KT:1,5x3,0x0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1 | M3 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | 100M3 |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2827 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0521 | 100M2 |
| 11 | Trãi tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5662 | 100M2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,345 | M3 |
| 13 | Trám khe co giãn, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | M2 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0593 | 100M3 |
| 16 | Đào móng cột trụ biển báo Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 17 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | M3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo STK Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển tên đường phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biểnđường cong phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| C | HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C41 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100M3 |
| D | HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C43 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100M3 |
| E | HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C51 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100M3 |
| F | HẠNG MỤC : CỐNG D800 TẠI C60 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống Đk 800mm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 2,5m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100M3 |
| G | HẠNG MỤC : CỐNG D800 TẠI C31 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống Đk 800mm vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 2,5m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100M3 |
| H | HẠNG MỤC : CỐNG D1000 TẠI C111 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 2 | Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 3 | Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 4 | Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | Tấn |
| 5 | Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 6 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất đê quai - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 9 | Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 10 | Vật tư Làm cừ tràm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 11 | Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 13 | Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 14 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100M |
| 16 | Đổ cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | M3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | M3 |
| 18 | Gối cống bê tông đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt gối cống D1000 vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối nối |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi