Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Chợ + Cây Xanh + Miểu Hội (Nâng cấp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338231-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Đường Chợ + Cây Xanh + Miểu Hội (Nâng cấp)
Số hiệu KHLCNT 20200337474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 15:53:00 đến ngày 2020-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,117,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTCT
1 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4m, đóng ngập 3,0m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,02 100M
2 Vật tư cừ tràm đ.kính 8-10cm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,36 100M
3 Cừ tràm khung ngang đ.kính 8-10cm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,234 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 Tấn
5 Phá dỡ bằng thủ công: Tấm đan mặt đường (KT:1,5x3,0x0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 M3
6 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1 M3
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 100M3
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100M3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2827 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0521 100M2
11 Trãi tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5662 100M2
12 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,345 M3
13 Trám khe co giãn, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8 M2
14 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6807 100M3
15 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0593 100M3
16 Đào móng cột trụ biển báo Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
17 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6183 M3
18 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo STK Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt biển tên đường phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Cung cấp, lắp đặt biểnđường cong phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
C HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C41
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 100M3
D HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C43
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100M3
E HẠNG MỤC : CỐNG D600 TẠI C51
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống Đk 600mm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 100M3
F HẠNG MỤC : CỐNG D800 TẠI C60
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống Đk 800mm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 2,5m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100M3
G HẠNG MỤC : CỐNG D800 TẠI C31
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống Đk 800mm vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 2,5m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100M3
H HẠNG MỤC : CỐNG D1000 TẠI C111
1 Đóng cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m, vào đất cấp I - ngập đất 3m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
2 Vật tư cừ tràm đê quai Đk 8-10 cm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M
3 Vật tư Làm cừ khung ngang L=4m gốc 8-10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
4 Thép neo khung đứng, khung ngang đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 Tấn
5 Trãi vải bạc sọc xanh đỏ tạo kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
6 Lắp đặt lưói thép chắn đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100M2
7 Đắp đất đê quai - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
8 Đóng cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m, vào đất cấp I, ngập đất 2,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
9 Vật tư cừ tràm đầu cống Đk 8-10 cm L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
10 Vật tư Làm cừ tràm khung ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
11 Thép neo khung đứng, khung ngang Đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 Tấn
12 Lắp đặt lưói thép chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
13 Tấm vải bạt sọc xanh đỏ chắn đất đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
14 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100M3
15 Đóng cừ tràm gia cố dưới gối cống L=4m Đk 8-10 cm vào đất cấp I - đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100M
16 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 M3
17 Bê tông lót đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 M3
18 Gối cống bê tông đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt gối cống D1000 vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối nối
22 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->