Gói thầu: Gói số 07: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200362129-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 07: Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200305202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 15:43:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,476,458,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Nhà chức năng
C Phần móng nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,6955 100m3
2 Phá đá mồ côi Theo TCVN hiện hành 1,0173 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 22,4383 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 2,4471 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 1,1817 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN hiện hành 3,3053 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 1,1567 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TCVN hiện hành 83,5365 m3
9 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 36,0383 m3
10 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 10,1443 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,5184 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 2,1671 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,9408 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 15,1976 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,7134 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 6,84 m2
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 2,52 100m3
D PHẦN THÂN NHÀ:
E PHẦN THÔ T1:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,1302 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,3821 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,018 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,9002 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 5,6261 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,2864 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,7852 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,7654 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,7412 m3
10 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 42,642 m3
11 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,6701 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,2568 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,2903 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,068 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,558 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 6,4046 m3
F * PHẦN CẦU THANG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0795 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,4645 tấn
3 Ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN hiện hành 0,3577 100m2
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 3,1424 m3
5 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,4018 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,1985 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,2232 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,7776 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0929 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,1052 100m2
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,7946 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,9066 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,5565 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 19,4996 m3
G PHẦN THÔ T2:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,1302 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,1312 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,09 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 5,6261 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,2818 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,755 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,7518 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 9,5973 m3
9 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 39,805 m3
10 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,6701 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,25 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,257 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,0684 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,558 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 6,4046 m3
H Phần cầu thang
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,0795 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,4645 tấn
3 Ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN hiện hành 0,3577 100m2
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 3,1424 m3
5 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,4018 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,1985 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,2232 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,7776 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0926 tấn
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,1052 100m2
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,7946 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,8501 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,4994 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 18,501 m3
I PHẦN THÔ T3:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,1302 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,1312 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,9002 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 5,6261 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,303 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,6391 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,7518 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 9,5973 m3
9 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 39,7479 m3
10 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,6701 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,2652 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,3414 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,5271 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 6,8218 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,2472 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,2022 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 2,2238 m3
18 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 2,7752 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 2,2569 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 28,4114 m3
J PHẦN MÁI:
1 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 14,1147 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,1326 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,0122 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,2342 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,8882 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,8882 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TCVN hiện hành 136,1389 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 2,763 100m2
9 Tôn úp nóc Theo TCVN hiện hành 39 m
10 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,3968 m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 53,9182 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 126,525 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 77,4 m
14 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 116,76 m2
K Cấp thoát nước nhà bộ môn, mái +WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TCVN hiện hành 0,429 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo TCVN hiện hành 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=100mm Theo TCVN hiện hành 27 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=89mm Theo TCVN hiện hành 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=50mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo TCVN hiện hành 0,9 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TCVN hiện hành 0,29 100m
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=32mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=25mm Theo TCVN hiện hành 12 cái
11 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=32mm Theo TCVN hiện hành 34 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo TCVN hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TCVN hiện hành 1 bể
17 Van phao D25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 Cầu chắn rác Theo TCVN hiện hành 8 cái
19 Đai neo giữ ống Theo TCVN hiện hành 20 cái
L Phần lan can
1 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,7248 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,2019 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,1638 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,8014 m3
5 SX Lan can INOX Theo TCVN hiện hành 1.044,298 kg
6 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN hiện hành 49,0536 m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
N TẦNG 1
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 178,8331 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 377,8801 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 212,991 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 59,2696 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 81,1708 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 60,24 m
7 Đắp đầu cột Theo TCVN hiện hành 18 cái
8 Đấu trang trí Theo TCVN hiện hành 9 cái
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,3044 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,128 m2
11 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TCVN hiện hành 21,1203 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 217,523 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 10,5868 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 26,848 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 731,3115 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 186,1375 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 55,2122 m2
O TẦNG 2
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 141,6191 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 388,8211 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 185,01 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 59,2696 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 81,1708 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 44,52 m
7 Đắp đầu cột Theo TCVN hiện hành 18 cái
8 Đấu trang trí Theo TCVN hiện hành 9 cái
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,3044 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,128 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 201,6802 m2
12 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 714,2715 m2
13 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 148,9235 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 29,9246 m2
P TẦNG 3
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 129,9896 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 387,4556 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 277,5216 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 47,208 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 85,0208 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 44,52 m
7 Đắp đầu cột Theo TCVN hiện hành 18 cái
8 Đấu trang trí Theo TCVN hiện hành 9 cái
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 198,9174 m2
10 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 797,206 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo TCVN hiện hành 129,9896 m2
Q Phần cửa
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo TCVN hiện hành 1,3659 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 120,96 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TCVN hiện hành 3,4906 m2
4 SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + Phụ kiện Theo TCVN hiện hành 89,76 m2
5 SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + Phụ kiện Theo TCVN hiện hành 87 m2
6 SX vách kính nhựa lõi thép + Phụ kiện Theo TCVN hiện hành 13,86 m2
R PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện tổng 400x600x250 Theo TCVN hiện hành 1 tủ
2 Tủ điện tầng 250x400x150 Theo TCVN hiện hành 2 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo TCVN hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN hiện hành 36 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN hiện hành 15 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 14 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 22 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 16 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN hiện hành 18 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TCVN hiện hành 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TCVN hiện hành 110 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo TCVN hiện hành 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo TCVN hiện hành 520 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 780 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo TCVN hiện hành 16 hộp
17 Con sơn đón điện Theo TCVN hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo TCVN hiện hành 1 sứ
S PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TCVN hiện hành 68,8 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TCVN hiện hành 36,3 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN hiện hành 3 cọc
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TCVN hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TCVN hiện hành 3 cái
6 Bật sắt phi 8 a500 Theo TCVN hiện hành 20 cái
7 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 10,752 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,1 100m3
T PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200 Theo TCVN hiện hành 3 hộp
2 Bình chữa cháy BC-MFZ4 (3 du phong) Theo TCVN hiện hành 12 bình
3 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TCVN hiện hành 3 bộ
U Phần rãnh nước quanh nhà
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 20,1356 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 4,2955 m3
3 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,8962 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,03 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 18,2 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 55,8612 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,2218 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,1635 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,9804 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN hiện hành 74 cái
V Hạng mục: Nhà vệ sinh 06 chỗ
W Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 23,32 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 2,62 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,068 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo TCVN hiện hành 0,023 100m2
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,837 m3
6 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 28,776 m3
7 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,976 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,433 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,121 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,505 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,232 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,461 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,195 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 2,157 m3
15 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 14,266 m3
16 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,282 m3
17 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 0,484 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,339 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 4,844 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 48,444 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 59,25 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 126,848 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 48,444 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 19,512 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 67,956 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 59,25 m2
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TCVN hiện hành 2,616 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 26,161 m2
29 Lắp cửa đi nhựa lõi thép, kính 6mm Theo TCVN hiện hành 16,7 m2
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TCVN hiện hành 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo TCVN hiện hành 50 m
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 3 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN hiện hành 11 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 50 m
36 Con sơn đón điện Theo TCVN hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo TCVN hiện hành 1 sứ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 4 bộ
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TCVN hiện hành 1 bể
40 Van phao D25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo TCVN hiện hành 0,62 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo TCVN hiện hành 0,85 100m
43 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=25mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
44 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=32mm Theo TCVN hiện hành 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TCVN hiện hành 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TCVN hiện hành 0,2 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=100mm Theo TCVN hiện hành 12 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=65mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 6 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN hiện hành 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TCVN hiện hành 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo TCVN hiện hành 2 cái
X Phần rãnh nước quanh nhà
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 10,276 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TCVN hiện hành 2,104 m3
3 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 2,94 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,017 100m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 8,59 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 26,647 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TCVN hiện hành 0,105 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,078 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,424 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg Theo TCVN hiện hành 35 cái
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TCVN hiện hành 1,208 m3
Y Hạng mục: Tường rào hoa sắt
Z * Tường rào hoa sắt
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 17,05 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TCVN hiện hành 3,41 m3
3 Xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 11,16 m3
4 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,64 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 2,05 m3
6 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,37 m3
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo TCVN hiện hành 0,41 tấn
8 Mũi mác Theo TCVN hiện hành 340 cái
9 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN hiện hành 64,8 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TCVN hiện hành 64,8 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 74,4 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 24,948 m2
13 Đắp chi tiết trụ Theo TCVN hiện hành 21 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 99,35 m2
AA * Sân bê tông
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,276 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 55,2 m3
AB Hạng mục: Thiết bị
AC Phòng học (2 phòng)
1 Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 3 cái
2 Bàn ghế học sinh liền tựa BHS-02 - Chất liệu bàn học sinh liền ghế tựa lưng giá rẻ được làm từ gỗ công nghiệp, chân sắt phun sơn tĩnh điện - Kích thước: Dài 1200 – Rộng 400- Cao 750(mm) - Màu sắc:  vàng Theo TCVN hiện hành 50 cái
3 Bàn giáo viên BGV-01-00 - Kích thước: L1200xW600xH750 - Màu sắc: vân gỗ - Chất liệu: + Mặt, yếm và ngăn bàn: gỗ công nghiệp MFC + Chân và khung bàn: ống thép vuông 25x25 sơn tĩnh điện Theo TCVN hiện hành 6 cái
4 Ghế giáo viên GS-19-02 - Kích thước: L450xW450xH860 - Màu sắc: vân gỗ - Chất liệu: + Mặt và tựa ghế: gỗ MFC + Chân và khung ghế: ống thép 25x25 sơn Theo TCVN hiện hành 6 cái
AD Phòng Hóa - Sinh
1 Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 1 cái
2 Bàn thí nghiệm BTN-102 - BTN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. - Giá có ổ cắm điện. - Kích thước:W1950*D1200*H1650 Theo TCVN hiện hành 8 cái
3 Ghế thí nghiệm GTN-102 - Ghế ngồi Khung ống thép vuông 20x20 sơn tĩnh điện, đệm gỗ ép chân không Ø260. - Kích thước : Rộng 620 x Sâu 620 x Cao 550 mm Theo TCVN hiện hành 32 cái
4 Tủ sắt CA-2C-S4 - Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. - Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. - Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. - Kích thước: 1000x450x1830 Theo TCVN hiện hành 3 cái
AE Phòng Vật lý - Công nghệ
1 Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 1 cái
2 Bàn thí nghiệm BTN-101 - Kích Thước: W1410 x D700 x H1350 mm - Chất liệu: + Khung ống thép sơn tĩnh điện. + Mặt composite, ngăn bàn gỗ Melamine Theo TCVN hiện hành 12 cái
3 Ghế thí nghiệm GTN-101 - Kích thước: Ø 355 – cao 550 - Ghế thí nghiệm GTN101 chân khung thép sơn, đệm gỗ hoặc nhựa Theo TCVN hiện hành 24 cái
4 Tủ sắt CA-2C-S4 - Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. - Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. - Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. - Kích thước: 1000x450x1830 Theo TCVN hiện hành 3 cái
AF Phòng Họp
1 Bàn họp quây: Bàn CST5022<br/>- Quây rỗng giữa 1000mm.<br/>- Bốn góc lượn cong, chân chung mặt.<br/>- Bàn làm bằng gỗ công nghiệp toàn bộ, sơn phủ PU cao cấp màu ca fe (G14-2)<br/>- Kích thước (5000x2200x760)mm Theo TCVN hiện hành 1 bộ
2 Ghế phòng họp: Ghế phòng họp GH01 - Ghế phòng họp GH01 với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. - Ghế họp chân liền tay bằng gỗ, đệm tựa có đường may chất liệu mút bọc da, da công nghiệp hoặc PVC - Kích thước (620x680x1030)mm Theo TCVN hiện hành 35 cái
3 Bục phát biểu - Bục phát biểu gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu - Kích thước (800x600x1200)mm. Theo TCVN hiện hành 1 cái
AG Phòng Hiệu trưởng + Hiệu phó
1 Bàn lãnh đạo: DT1890H17<br/>- Kích thước: W1800 – D900 – H760.<br/> + Chất liệu gỗ phủ sơn PU. Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong.<br/> + Tủ phụ. Theo TCVN hiện hành 2 cái
2 Ghế xoay cao cấp TQ08 + Sử dụng chất liệu da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng. + Kích thước W710 x D770 x H1200-1260 mm. Theo TCVN hiện hành 2 cái
3 Bàn sofa BSF91 + Chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. + Kích thước (1310x710x420)mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
4 Bộ ghế Sofa: - Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn - Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) Theo TCVN hiện hành 2 bộ
5 Tủ tài liệu DC1350H1 + Được làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp + Tủ tài liệu gỗ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. + Màu sắc: Nâu. + Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm Theo TCVN hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->