Gói thầu: Gói số 07: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:43:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,458,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà chức năng | |||
| C | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,6955 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 1,0173 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 22,4383 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 2,4471 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 1,1817 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN hiện hành | 3,3053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 1,1567 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 83,5365 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 36,0383 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,1443 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,5184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 2,1671 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,9408 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 15,1976 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,7134 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,84 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 2,52 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ: | |||
| E | PHẦN THÔ T1: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,1302 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,3821 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,018 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,9002 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,6261 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,2864 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,7852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,7654 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,7412 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 42,642 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,6701 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,2568 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,2903 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,068 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,558 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,4046 | m3 |
| F | * PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,0795 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,4645 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN hiện hành | 0,3577 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 3,1424 | m3 |
| 5 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,4018 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,1985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,7776 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,0929 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,1052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,7946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,9066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,5565 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 19,4996 | m3 |
| G | PHẦN THÔ T2: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,1302 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,1312 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,6261 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,2818 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,755 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,7518 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 9,5973 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 39,805 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,6701 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,25 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,257 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,0684 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,558 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,4046 | m3 |
| H | Phần cầu thang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,0795 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,4645 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN hiện hành | 0,3577 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 3,1424 | m3 |
| 5 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,4018 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,1985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,7776 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,0926 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,1052 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,7946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,8501 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,4994 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 18,501 | m3 |
| I | PHẦN THÔ T3: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,1302 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,1312 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,9002 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,6261 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,303 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,6391 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,7518 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 9,5973 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 39,7479 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,6701 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,2652 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,3414 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,5271 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,8218 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,2472 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2022 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,2238 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 2,7752 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 2,2569 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 28,4114 | m3 |
| J | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,1147 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,1326 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,0122 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,2342 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,8882 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,8882 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN hiện hành | 136,1389 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 2,763 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo TCVN hiện hành | 39 | m |
| 10 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,3968 | m3 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 53,9182 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 126,525 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 77,4 | m |
| 14 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 116,76 | m2 |
| K | Cấp thoát nước nhà bộ môn, mái +WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,429 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=100mm | Theo TCVN hiện hành | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=89mm | Theo TCVN hiện hành | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 0,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN hiện hành | 1 | bể |
| 17 | Van phao D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Đai neo giữ ống | Theo TCVN hiện hành | 20 | cái |
| L | Phần lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,7248 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,2019 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,1638 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,8014 | m3 |
| 5 | SX Lan can INOX | Theo TCVN hiện hành | 1.044,298 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN hiện hành | 49,0536 | m2 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| N | TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 178,8331 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 377,8801 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 212,991 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 59,2696 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 81,1708 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 60,24 | m |
| 7 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 18 | cái |
| 8 | Đấu trang trí | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,3044 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,128 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 21,1203 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 217,523 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,5868 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 26,848 | m2 |
| 15 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 731,3115 | m2 |
| 16 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 186,1375 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 55,2122 | m2 |
| O | TẦNG 2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 141,6191 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 388,8211 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 185,01 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 59,2696 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 81,1708 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 44,52 | m |
| 7 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 18 | cái |
| 8 | Đấu trang trí | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,3044 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,128 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 201,6802 | m2 |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 714,2715 | m2 |
| 13 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 148,9235 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 29,9246 | m2 |
| P | TẦNG 3 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 129,9896 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 387,4556 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 277,5216 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 47,208 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 85,0208 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 44,52 | m |
| 7 | Đắp đầu cột | Theo TCVN hiện hành | 18 | cái |
| 8 | Đấu trang trí | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 198,9174 | m2 |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 797,206 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo TCVN hiện hành | 129,9896 | m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo TCVN hiện hành | 1,3659 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 120,96 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN hiện hành | 3,4906 | m2 |
| 4 | SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + Phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 89,76 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + Phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 87 | m2 |
| 6 | SX vách kính nhựa lõi thép + Phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 13,86 | m2 |
| R | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250 | Theo TCVN hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 250x400x150 | Theo TCVN hiện hành | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 18 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo TCVN hiện hành | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 780 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo TCVN hiện hành | 16 | hộp |
| 17 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo TCVN hiện hành | 1 | sứ |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TCVN hiện hành | 68,8 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo TCVN hiện hành | 36,3 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Bật sắt phi 8 a500 | Theo TCVN hiện hành | 20 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,752 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| T | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200 | Theo TCVN hiện hành | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy BC-MFZ4 (3 du phong) | Theo TCVN hiện hành | 12 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| U | Phần rãnh nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 20,1356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,2955 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,8962 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 18,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 55,8612 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,2218 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,1635 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,9804 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN hiện hành | 74 | cái |
| V | Hạng mục: Nhà vệ sinh 06 chỗ | |||
| W | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 23,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 2,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,068 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo TCVN hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,837 | m3 |
| 6 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 28,776 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,976 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,433 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,505 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,232 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,461 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,157 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 14,266 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,282 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,484 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,339 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4,844 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 48,444 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 59,25 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 126,848 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 48,444 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 19,512 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 67,956 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 59,25 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 2,616 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 26,161 | m2 |
| 29 | Lắp cửa đi nhựa lõi thép, kính 6mm | Theo TCVN hiện hành | 16,7 | m2 |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 36 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo TCVN hiện hành | 1 | sứ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN hiện hành | 1 | bể |
| 40 | Van phao D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 0,62 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 0,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=25mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=32mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TCVN hiện hành | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=100mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=65mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN hiện hành | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| X | Phần rãnh nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,276 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 2,104 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,59 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 26,647 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,105 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,424 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo TCVN hiện hành | 35 | cái |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 1,208 | m3 |
| Y | Hạng mục: Tường rào hoa sắt | |||
| Z | * Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 17,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,41 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 11,16 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,05 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,37 | m3 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,41 | tấn |
| 8 | Mũi mác | Theo TCVN hiện hành | 340 | cái |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN hiện hành | 64,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TCVN hiện hành | 64,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 74,4 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 24,948 | m2 |
| 13 | Đắp chi tiết trụ | Theo TCVN hiện hành | 21 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 99,35 | m2 |
| AA | * Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 55,2 | m3 |
| AB | Hạng mục: Thiết bị | |||
| AC | Phòng học (2 phòng) | |||
| 1 | Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh liền tựa BHS-02 - Chất liệu bàn học sinh liền ghế tựa lưng giá rẻ được làm từ gỗ công nghiệp, chân sắt phun sơn tĩnh điện - Kích thước: Dài 1200 – Rộng 400- Cao 750(mm) - Màu sắc: vàng | Theo TCVN hiện hành | 50 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên BGV-01-00 - Kích thước: L1200xW600xH750 - Màu sắc: vân gỗ - Chất liệu: + Mặt, yếm và ngăn bàn: gỗ công nghiệp MFC + Chân và khung bàn: ống thép vuông 25x25 sơn tĩnh điện | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên GS-19-02 - Kích thước: L450xW450xH860 - Màu sắc: vân gỗ - Chất liệu: + Mặt và tựa ghế: gỗ MFC + Chân và khung ghế: ống thép 25x25 sơn | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| AD | Phòng Hóa - Sinh | |||
| 1 | Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm BTN-102 - BTN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. - Giá có ổ cắm điện. - Kích thước:W1950*D1200*H1650 | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm GTN-102 - Ghế ngồi Khung ống thép vuông 20x20 sơn tĩnh điện, đệm gỗ ép chân không Ø260. - Kích thước : Rộng 620 x Sâu 620 x Cao 550 mm | Theo TCVN hiện hành | 32 | cái |
| 4 | Tủ sắt CA-2C-S4 - Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. - Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. - Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. - Kích thước: 1000x450x1830 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| AE | Phòng Vật lý - Công nghệ | |||
| 1 | Bảng từ xanh BTX 1,2 x 2,4 m<br/>Kích thước Bảng: Rộng 2400 – Cao 1200mm<br/>Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)<br/>Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn<br/>Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ<br/>Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm BTN-101 - Kích Thước: W1410 x D700 x H1350 mm - Chất liệu: + Khung ống thép sơn tĩnh điện. + Mặt composite, ngăn bàn gỗ Melamine | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Ghế thí nghiệm GTN-101 - Kích thước: Ø 355 – cao 550 - Ghế thí nghiệm GTN101 chân khung thép sơn, đệm gỗ hoặc nhựa | Theo TCVN hiện hành | 24 | cái |
| 4 | Tủ sắt CA-2C-S4 - Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. - Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. - Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. - Kích thước: 1000x450x1830 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| AF | Phòng Họp | |||
| 1 | Bàn họp quây: Bàn CST5022<br/>- Quây rỗng giữa 1000mm.<br/>- Bốn góc lượn cong, chân chung mặt.<br/>- Bàn làm bằng gỗ công nghiệp toàn bộ, sơn phủ PU cao cấp màu ca fe (G14-2)<br/>- Kích thước (5000x2200x760)mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Ghế phòng họp: Ghế phòng họp GH01 - Ghế phòng họp GH01 với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. - Ghế họp chân liền tay bằng gỗ, đệm tựa có đường may chất liệu mút bọc da, da công nghiệp hoặc PVC - Kích thước (620x680x1030)mm | Theo TCVN hiện hành | 35 | cái |
| 3 | Bục phát biểu - Bục phát biểu gỗ công nghiệp huỳnh nổi, dán giấy khác màu - Kích thước (800x600x1200)mm. | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AG | Phòng Hiệu trưởng + Hiệu phó | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo: DT1890H17<br/>- Kích thước: W1800 – D900 – H760.<br/> + Chất liệu gỗ phủ sơn PU. Kiểu dáng: mặt bàn lượn cong.<br/> + Tủ phụ. | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Ghế xoay cao cấp TQ08 + Sử dụng chất liệu da thật tại phần tiếp xúc với người sử dụng. + Kích thước W710 x D770 x H1200-1260 mm. | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Bàn sofa BSF91 + Chân gỗ tự nhiên kết hợp mặt đá nhân tạo. Chân bàn được sơn phủ bằng công nghệ hoàn toàn mới tạo bề mặt trắng bóng, có độ chai ứng cao để bảo vệ bề mặt gỗ. + Kích thước (1310x710x420)mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Bộ ghế Sofa: - Chân ghế bằng inox chắc chắn, đệm mút: 3 lớp nguyên tấm nhập khẩu cao cấp, Khung gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, thiết kế chữ L tiện nghi. Chất liệu vải nỉ cao cấp, Gật gù tựa đầu chắc chắn và tiện lợi, tay vịn tinh tế và chắc chắn - Kích thước 2600*1600*800 (dài*rộng*sâu) | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu DC1350H1 + Được làm từ gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp + Tủ tài liệu gỗ 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. + Màu sắc: Nâu. + Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi