Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:50:00 đến ngày 2020-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,037,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53 | cột |
| 2 | Chặt cây D<20cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 31 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây D<20cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 31 | cây |
| 4 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp 3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,9 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp 2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 517,89 | m3 |
| 6 | Bóc hữu cơ, đất cấp 2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 118,03 | m3 |
| 7 | Vét bùn dày trung bình 30cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 55,28 | m3 |
| 8 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 129,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất núi K95 lề đường, nền đường (KL đã bao gồm bù vào: vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 517,27 | m3 |
| 10 | Đắp bằng đất tận dụng (30% KL đào khuôn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 155,37 | m3 |
| 11 | Đắp bằng đất núi mua mới đất K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 361,9 | m3 |
| 12 | Đất núi mua mới để đắp: KLx1,13 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 408,947 | m3 |
| 13 | Xử lý cao su | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 197 | m2 |
| 14 | Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=60cm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 118,2 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả bằng đất Kavet | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 118,2 | m3 |
| 16 | Đất Kavet mua mới để đắp: KLx1,13 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 133,566 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 812,08 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,645 | m3 |
| 2 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,5 kg/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,0643 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,0643 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15 cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,0643 | 100m2 |
| 5 | Đá 4x6 TH bù vênh (dày Htb= 11cm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,0643 | 100m2 |
| 6 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,0643 | 100m2 |
| 7 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,81 | m3 |
| 8 | Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,5 kg/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,3 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, T/C nhựa 5,5 kg/m2 dày 4,5cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,3 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm nước lớp trên dày 15 cm. | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,3 | 100m2 |
| 11 | Lớp đá dăm 4x6 TH dày 10 cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,3 | 100m2 |
| 12 | Lớp đá dăm 4x6 TH dày 10 cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,3 | 100m2 |
| 13 | Đất Kavet đầm chặt K95 dày 30cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 549 | m3 |
| 14 | Đất Kavet mua mới để đắp: KLx1,13 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 620,37 | m3 |
| C | NẠO VÉT MƯƠNG + XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đê quai phục vụ thi công kè (bằng đất địa phương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 360 | m3 |
| 2 | Đất khai thác địa phương đắp: KLx1,1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quai phục vụ thi công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 360 | m3 |
| 4 | Bơm nước lòng mương | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 60 | ca |
| 5 | Nạo vét bùn lòng mương (Htb=0,7m) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.319,37 | m3 |
| 6 | Đào móng kè đất cấp 2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.378,1 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre D6-8cm L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 chân kè rộng Btb=1,5m và đóng gia cố mép ngoài móng chân kè (7 cọc/md) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 674,18 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 90,9 | m3 |
| 9 | Cát đen đệm đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 90,9 | m3 |
| 10 | Đá dăm lót móng kè dày 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 173,73 | m3 |
| 11 | Xây kè bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D500 ngang đường đầu cửa xả) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.587,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng kè đầm chặt K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.916,95 | m3 |
| 13 | Đắp bằng đất tận dụng (30% KL đào kè) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 413,43 | m3 |
| 14 | Đắp bằng đất núi mua mới đất K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.503,52 | m3 |
| 15 | Đất núi mua mới để đắp: KLx1,13 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.698,9776 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.644,04 | m3 |
| 17 | Đào hố móng cọc tiêu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 59,49 | m3 |
| 18 | Đắp hố móng cọc tiêu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,483 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 1x2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,36 | m3 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,57 | m3 |
| 21 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,79 | tấn |
| 22 | SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | tấn |
| 23 | Ván khuôn hố móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,77 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,22 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 203 | cái |
| 26 | Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 73,08 | m2 |
| 27 | Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,36 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 3 km | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,19 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 998,34 | m3 |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 270,71 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 88,6 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 132,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 70,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ (cổ rãnh) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,09 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ tường M75 dày 22cm (htb=0,6m) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 253,4 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.594,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 727,63 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 49,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,383 | 100m2 |
| 13 | Thép D8; D10 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,431 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (TL=140kg) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 876 | cái |
| 15 | Đào đất cấp II Hđào=1,1m (taluy đào 1/0,5) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 86,96 | m3 |
| 16 | Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 58 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,08 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,49 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500 - H30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 51 | đoạn ống |
| 20 | Ván khuôn móng, chèn cống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Bơm nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,96 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp II móng hố ga; Chiều sâu đào Htb=1,8m (taluy đào 1/0,5) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 109,008 | m3 |
| 24 | Lấp đất hố ga bằng đất tận dụng K95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80,112 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ vữa XM M75 thân ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,893 | m3 |
| 26 | Trát trong vữa XM M75 dày 1,5cm thân ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 92,5 | m2 |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,656 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga dày 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,551 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 30 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m2 |
| 32 | Bơm nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | ca |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,896 | m3 |
| 34 | Bêtông M250, đá 1x2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,058 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép d<=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan (TL =150 kg) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 38 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi