Gói thầu: Đường Kênh Nổi ấp Thân Đạo - Thân Hòa - Thân Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Đường Kênh Nổi ấp Thân Đạo - Thân Hòa - Thân Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân bổ xây dựng xã đạt chuẩn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 15:25:00 đến ngày 2020-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,306,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm gia cố ao mương đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.410,65 | M |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,64 | Kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,85 | M3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100M3 |
| 8 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,686 | 100M3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,57 | M3 |
| 11 | Đắp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100M3 |
| 12 | Đầm chặt nền đường phần mở rộng, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,544 | 100M3 |
| 13 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,268 | 100M2 |
| 14 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 100M3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,786 | 100M2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,786 | 100M2 |
| 17 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M3 |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Trụ |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 23 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | M3 |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt STK D42 x 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | Kg |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt STK D60 x 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | Kg |
| 27 | Cung cấp + lắp đặt co chữ T STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt co chữ C STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 30 | Rải thảm mặt cầu Carboncor asphalt bằng thủ công + cơ giới, chiều dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 M2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Bốc dỡ cống cũ D400 (tạm tính 60% định mức), L=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100M2 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100M2 |
| 8 | Bê tông miệng xả đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | M3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 - loại H10-X60, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 100M3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m (đóng thằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100M |
| 17 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100M |
| 18 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,16 | M |
| 19 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | Kg |
| 20 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | M3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100M3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m (tận dụng cừ đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100M |
| 24 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | Kg |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG D1000 | |||
| 1 | Bốc dỡ cống cũ D1000 (tạm tính 60% định mức), L=3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M2 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép miệng xả, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M2 |
| 10 | Bê tông miệng xả đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | M3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 - loại H10-X60, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Bê tông chèn giữa các gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | M3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100M3 |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m (đóng thằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100M |
| 19 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 20 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | M |
| 21 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | Kg |
| 22 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | M3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 24 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100M3 |
| D | CẦU KÊNH NỔI - CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,907 | 100M |
| 3 | Bê tông lót mố, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | Tấn |
| 8 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,016 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100M2 |
| 10 | Xếp đá hộc chống xói trước mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,495 | M3 |
| 11 | Đệm đá dăm 0 x 4 sau mố (Tham khảo định mức vật liệu của định mức SC.36230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,035 | M3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | M2 |
| 13 | Lắp cấu kiện dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Cung cấp dầm BTTA I 400 - L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Dầm |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 18 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | M3 |
| 19 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100M2 |
| 22 | Lắp kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 23 | Cung cấp ống STK đ.kính ống 49mm - dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,161 | Kg |
| 24 | Cung cấp ống STK đ.kính ống 60mm - dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,602 | Kg |
| 25 | Cung cấp ống STK đ.kính ống 76mm - dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,747 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | Kg |
| 27 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,998 | M2 |
| 29 | Sơn vạch trắng đỏ tường đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 30 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100M |
| 31 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8 | M |
| 32 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | Kg |
| 33 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M3 |
| 34 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100M3 |
| E | CẦU KÊNH NỔI - ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền đường (không tính công lu lèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100M3 |
| 4 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100M3 |
| 5 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100M3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100M2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100M2 |
| 8 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | M3 |
| 15 | Tháo dỡ dầm cầu cũ (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Nhổ cọc BTCT 20x20 - L=9,0m (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi