Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:56:00 đến ngày 2020-04-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,768,310,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG: I./ PHẦN NỀN VÀ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9877 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề đường đất tận dụng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9611 | 100M3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2615 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm - bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0252 | 100M2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2615 | 100M2 |
| B | II/ BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,25 | M3 |
| 2 | Bê tông lót bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9801 | 100M2 |
| C | III/ GỜ CHẶN VĨA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,82 | M3 |
| 2 | Bê tông lót gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,71 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1958 | 100M2 |
| D | IV/ VĨA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,07 | M3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,74 | M2 |
| E | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,29 | M2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Đoạn ống |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7793 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát đến lưng cống công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | 100M3 |
| 9 | Đắp trả đất tận dụng cống đến đáy kết cấu tái lập bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4501 | 100M3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm ảnh hưởng mạt đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | 100M3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | Cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4709 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4709 | 100M3/Km |
| G | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,19 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,66 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | M3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Mối nối |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | M2 |
| H | Phần hố ga và hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5614 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,38 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4795 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0696 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc săn, Trọng lượng <=3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 8 | Đắp đất trả hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6601 | 100M3 |
| I | Phần kết cấu định hình hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót máng thu nước, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | M3 |
| 2 | Bê tông máng thu hầm ga, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7324 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | Tấn |
| 6 | Thép hình khuôn hầm, tấm đan và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0764 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2865 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | Cái |
| 9 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| J | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| K | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 7 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 8 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,95 | kg |
| 9 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9 | kg |
| 10 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,62 | kg |
| 11 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,4 | kg |
| 12 | Khung thép hình đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,73 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | md |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi