Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:33:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,889,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,1755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,994 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 50% ĐMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,063 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,907 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,475 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,192 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,7225 | m2 |
| 12 | Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.781,646 | m2 |
| 13 | Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,847 | Chai |
| 14 | Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,552 | m2 |
| 16 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,12 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,12 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,994 | m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,907 | m2 |
| 26 | Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9985 | chai |
| 27 | Kính trắng, dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 28 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,2 | md |
| 29 | Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,475 | m2 |
| 30 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,79 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,4169 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,4938 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,723 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.781,646 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6433 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6683 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led trụ 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(400*600*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bịt |
| 20 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thải lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,4625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 50% ĐMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,774 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,055 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3875 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,835 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà 30% ĐMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,5838 | m2 |
| 12 | Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà 30% ĐMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,589 | m2 |
| 13 | Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1785 | chai |
| 14 | Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 16 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,64 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,64 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8238 | m3 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,41 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5899 | m2 |
| 26 | Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2686 | chai |
| 27 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,4 | md |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,66 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 30 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,7752 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít 30% vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,1767 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,584 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,589 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9102 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led trụ 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịt |
| 18 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ 7 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2465 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 30% ĐMNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,236 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3875 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,578 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,012 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,625 | m2 |
| 12 | Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | chai |
| 13 | Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | m2 |
| 15 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,98 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 22 | Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9031 | chai |
| 23 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,64 | md |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,528 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 26 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,5036 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8875 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,012 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,625 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0904 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led trụ 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịt |
| 19 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ 7 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi