Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364004-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:33:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,889,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A
1 Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,1755 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,87 m2
3 Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3443 tấn
4 Phá lớp vữa trát sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,12 m2
5 Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,87 m2
6 Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,994 m2
7 Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 50% ĐMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.192,063 m2
8 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,907 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,475 m2
10 Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,192 m2
11 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,7225 m2
12 Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.781,646 m2
13 Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,847 Chai
14 Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,552 m2
16 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,87 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,2 m
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,12 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,12 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,97 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,87 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,994 m2
23 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,907 m2
26 Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9985 chai
27 Kính trắng, dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
28 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,2 md
29 Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,475 m2
30 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,79 m2
32 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,4169 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,4938 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,723 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.781,646 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6433 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6683 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A - ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
4 Lắp đặt đèn Led trụ 30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(400*600*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bịt
20 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A - NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt ống thải lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Lắp đặt vòi nước hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B
1 Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,4625 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,64 m2
5 Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
6 Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 m2
7 Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 50% ĐMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,774 m2
8 Phá dỡ nền gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,055 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3875 m2
10 Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,835 m2
11 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà 30% ĐMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,5838 m2
12 Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà 30% ĐMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,589 m2
13 Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1785 chai
14 Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
16 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8 m
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,64 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,64 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 m2
23 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8238 m3
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,41 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,5899 m2
26 Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2686 chai
27 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,4 md
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,66 m2
29 Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m2
30 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Bộ
31 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,7752 m2
32 Bả bằng ma tít 30% vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,1767 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,584 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,589 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9102 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B - ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt đèn Led trụ 30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bịt
18 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B - NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
24 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
25 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Lắp đặt bộ 7 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Lắp đặt vòi nước hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C
1 Làm sạch bề mặt mái ngói bằng hóa chất (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,2 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m2
3 Tháo dỡ kết cấu đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 tấn
4 Phá lớp vữa trát sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,04 m2
5 Phá dỡ nền gạch 250x250 nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m2
6 Tháo dỡ 20% diện tích gạch ốp tường 250x400 nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
7 Vệ sinh gạch nền, sàn, gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng (75m2/chai), 30% ĐMNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,236 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3875 m2
9 Làm sạch bề mặt cửa kính hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,578 m2
10 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,012 m2
11 Làm sạch bề mặt tường, xà, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,625 m2
12 Hóa chất làm sạch bề mặt mái ngói (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 chai
13 Lắp dựng đà trần, găng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,172 m2
15 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6 m
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,04 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,04 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
22 Hóa chất làm sạch bề mặt cửa sắt kính, cửa nhôm (25m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9031 chai
23 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,64 md
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,528 m2
25 Cửa đi nhôm kính mờ 5ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
26 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5036 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,8875 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,012 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,625 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0904 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,655 100m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C - ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led (2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led (1x0,6m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Led trụ 30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm²(BỔ SUNG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịt
19 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI C - NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
23 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
24 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
25 Lắp đặt bộ 7 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
26 Lắp đặt vòi nước hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->