Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200352646-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200322585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-22 10:39:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,052,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Nền đường, mương tiêu B1000, bó vỉa, xây kè gạch, cống D400, rãnh xây B500, hố ga
1 Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 m3
2 Đào kênh mương, rộng dưới 6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi dưới 1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi dưới 5km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng dưới 1m, sâu dưới 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,375 m3
7 Đào kênh mương, rộng dưới 6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,431 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,57 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,795 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,693 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 100m2
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,609 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,03 m2
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,2 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,2 m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK dưới 10mm, chiều cao dưới 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
18 Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày dưới 33cm, chiều cao dưới 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,24 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,351 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,027 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,801 m3
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,982 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,16 m2
32 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,16 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK dưới 10mm, chiều cao dưới 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
34 Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,309 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,369 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột dưới 2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng dưới 3m, sâu dưới 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
47 Đóng cọc tre, dài dưới 2,5m bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
49 Xây móng bằng đá hộc chiều dày dưới 60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
50 Mua ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
54 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
55 Gia công cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
56 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
57 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 1m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,231 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
61 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày dưới 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,105 m3
62 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,92 m2
63 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,672 1 cây
64 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 hố
65 Mua cây bóng mát cây sấu (D lớn hơn hoặc bằng15)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cây
66 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm phạm vi v trên c từ 50 đến 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 cây
67 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm (chưa tính tiền cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 cây
68 Cây chống vật tư khác để chống sáu khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cây
69 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu lớn hơn hoặc bằng 80x80cm ( cự ly lớn hơn 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100 cây trên lần
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,763 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 100m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,53 m2
73 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 531 m
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 531 cái
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng dưới 1m, sâu dưới 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
80 Biển tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Biển tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Thanh liên kết cột với biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
86 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,29 m2
87 Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m3
88 Đào khuôn đường bằng thủ côngđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,63 m3
89 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,136 100m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 100m3
91 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 100m3
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 100m3
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,032 100m3
94 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg trên m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,673 100m2
95 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m2
96 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,673 100m2
97 Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 100tấn
98 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg trên m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 100m2
99 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C dưới 12,5)chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 100m2
100 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 100tấn
101 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,458 100tấn
102 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,458 100tấn
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3 trên ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
104 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi dưới 1000m đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
105 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi dưới 5km đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng dưới 3m, sâu dưới 1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1mđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6mđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
110 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
111 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
113 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
114 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
115 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
116 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,19 m2
117 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
119 Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1mđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6mđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
4 Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 100m2
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột nhỏ hơn =10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
6 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 bộ cần đèn
7 Lắp đèn Chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
8 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
9 Cầu đấu dây 3 pha 3 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dưới 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Cáp treo CU trên XLPE trên PCV trên DSTA trên PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
14 Lắp đặt cáp treo CU trên XLPE trên PCV trên DSTA trên PVC 4x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 618 m
15 Đai khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Thép D8 nối trên xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,024 kg
17 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Cọc
18 Bu lôngM1240 bắt côliê cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
19 Bu lôngM18250 bắt côliê cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
20 Cờ bắt bulông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
21 Cờ bắt bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
22 Ốp tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
23 Ống nhựa xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK dưới 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m
25 Đoạn cáp nối ''0'' AE35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
26 Đầu cốt AM35 cho cáp nối ''0'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
27 Ghíp A35 (hoặc GN1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
28 Đai thép+ khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
29 Ghíp đấu dây M1635 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
30 Xà bát văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
31 Dây nối tiếp địa D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,095 kg
32 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao Hnhỏ hơn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
34 Thép D10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
35 Tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 kg
36 Ống nhựa xoắn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK dưới 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
38 Bulong M12x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đai khóa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cọc
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
D DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN 22KV
1 Móng cột đôi 2LT14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
2 Móng cột đơn LT14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Lắp dựng cột BTLT 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Gông lắp cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt biển tên lộ, biển an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây AAAC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
7 Ép nối dây điểm đấu dây cao thế <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối
8 Lắp ghíp A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
9 Phụ kiện lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 quả
11 Lắp đặt chuỗi sứ chuỗi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
12 Lắp đặt xà chữ nhất 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt xà lệch 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp trên cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu dao cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp tiếp địa cột cao thế RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Cáp ngầm 24kV-3*240mm2 (bổ sung do di chuyển cột hạ ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hộp nối cáp khô 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
23 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 quả
24 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22kV ( cáp 1 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
26 Ca xe thí nghiệm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV- 630A/20kA/s (bao gồm cả thiết bị, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt chống sét van 22kV (bao gồm cả thiết bị, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->