Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-22 10:39:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,052,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Nền đường, mương tiêu B1000, bó vỉa, xây kè gạch, cống D400, rãnh xây B500, hố ga | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng dưới 6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi dưới 1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi dưới 5km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng dưới 1m, sâu dưới 1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,375 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng dưới 6m bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,431 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,57 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,795 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,693 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,609 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,03 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,2 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK dưới 10mm, chiều cao dưới 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày dưới 33cm, chiều cao dưới 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,24 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,351 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,027 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,801 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,16 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK dưới 10mm, chiều cao dưới 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,369 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột dưới 2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng dưới 3m, sâu dưới 1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài dưới 2,5m bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax dưới 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày dưới 60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 50 | Mua ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 54 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 55 | Gia công cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 56 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | 1m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,231 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày dưới 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,105 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 63 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,672 | 1 cây |
| 64 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 hố |
| 65 | Mua cây bóng mát cây sấu (D lớn hơn hoặc bằng15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 66 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm phạm vi v trên c từ 50 đến 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cây |
| 67 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm (chưa tính tiền cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cây |
| 68 | Cây chống vật tư khác để chống sáu khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 69 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu lớn hơn hoặc bằng 80x80cm ( cự ly lớn hơn 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100 cây trên lần |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,763 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,53 | m2 |
| 73 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | m |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | cái |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng dưới 1m, sâu dưới 1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 80 | Biển tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Thanh liên kết cột với biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | m2 |
| 87 | Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 88 | Đào khuôn đường bằng thủ côngđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,63 | m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,438 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | 100m3 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg trên m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,673 | 100m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,673 | 100m2 |
| 97 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,034 | 100tấn |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg trên m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C dưới 12,5)chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 100m2 |
| 100 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | 100tấn |
| 101 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | 100tấn |
| 102 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | 100tấn |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3 trên ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi dưới 1000m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi dưới 5km đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng dưới 3m, sâu dưới 1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1mđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6mđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 114 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,19 | m2 |
| 117 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày dưới 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng dưới 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng lớn hơn 1m, sâu lớn hơn 1mđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng dưới 6mđất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng dưới 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột nhỏ hơn =10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ cần đèn |
| 7 | Lắp đèn Chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 9 | Cầu đấu dây 3 pha 3 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dưới 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Cáp treo CU trên XLPE trên PCV trên DSTA trên PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp treo CU trên XLPE trên PCV trên DSTA trên PVC 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m |
| 15 | Đai khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Thép D8 nối trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,024 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Cọc |
| 18 | Bu lôngM1240 bắt côliê cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Bu lôngM18250 bắt côliê cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 20 | Cờ bắt bulông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 21 | Cờ bắt bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 22 | Ốp tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK dưới 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m |
| 25 | Đoạn cáp nối ''0'' AE35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 26 | Đầu cốt AM35 cho cáp nối ''0'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 27 | Ghíp A35 (hoặc GN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 28 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 29 | Ghíp đấu dây M1635 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 30 | Xà bát văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 31 | Dây nối tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,095 | kg |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao Hnhỏ hơn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Thép D10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 35 | Tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | kg |
| 36 | Ống nhựa xoắn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK dưới 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 38 | Bulong M12x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đai khóa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cọc |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| D | DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN 22KV | |||
| 1 | Móng cột đôi 2LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Gông lắp cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển tên lộ, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây AAAC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Ép nối dây điểm đấu dây cao thế <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối |
| 8 | Lắp ghíp A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ chuỗi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt xà chữ nhất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà lệch 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp trên cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá bắt tay thao tác cầu dao cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa cột cao thế RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm 24kV-3*240mm2 (bổ sung do di chuyển cột hạ ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 24 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22kV ( cáp 1 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 26 | Ca xe thí nghiệm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV- 630A/20kA/s (bao gồm cả thiết bị, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chống sét van 22kV (bao gồm cả thiết bị, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi