Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:25:00 đến ngày 2020-04-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6638 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 40,7092 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 22,0778 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,987 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4392 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Mục III, chương V, phần 2 | 16,809 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,0992 | 100m3 |
| B | Hồ ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 32,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,92 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,52 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,96 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1482 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0968 | 100m2 |
| 10 | Công tác thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng <= 100kg - Thay nắp ga hoặc khung ga gang | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | ga |
| C | Xây dựng cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 15,708 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,06 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0112 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0128 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3452 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,908 | m3 |
| 8 | Đắp bao chân cột dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,44 | m3 |
| D | Phá dỡ móng cột cũ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông LT14 không có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cột 12 không có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 4,68 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,474 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,754 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1128 | 100m3 |
| E | Đường dây | |||
| 1 | Cột điện lý tâm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 3 | Băng báo hiệu cáo rộng 0,2 | Mục III, chương V, phần 2 | 810 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7275 | 1000v |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm ống HDPE 130/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,3392 | 100m |
| 6 | Ống thép D100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.680,992 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm, ống HDPE 195/150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4464 | 100m |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp D=120 | Mục III, chương V, phần 2 | 218,16 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 270 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | Mục III, chương V, phần 2 | 270 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 19kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7 | 100m |
| 15 | Đầu cáp 24kV -DC-3x240 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 m |
| 21 | Dây AC120 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,048 | kg |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 23 | Coosse AM240 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Coosse đồng M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 27 | Coosse đồng M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ghíp 2 bu lông - CC240 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Cái |
| 30 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công/bộ |
| 31 | Sứ đứng - SĐ-24 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 10 sứ |
| 33 | Sứ chuỗi 24kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | Kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 37 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục III, chương V, phần 2 | 76,51 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 39 | Giằng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 20,78 | Kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ cầu dao | Mục III, chương V, phần 2 | 89,34 | Kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Mục III, chương V, phần 2 | 44,27 | Kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | Thang trèo | Mục III, chương V, phần 2 | 55 | Kg |
| 46 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0373 | tấn |
| 47 | Ghế cách điện GCĐ | Mục III, chương V, phần 2 | 105,27 | Kg |
| 48 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1053 | tấn |
| 49 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | viên |
| 50 | Cổ dề đỡ cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,97 | Kg |
| 51 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 52 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Mục III, chương V, phần 2 | 11,39 | kg |
| 53 | Cọc tiếp đất | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cọc |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 cọc |
| 55 | Rải dây thép địa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 10 m |
| 56 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,56 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,56 | m3 |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 14m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 2 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 12m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 50m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công/bộ |
| 7 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | 1km dây |
| 8 | Xe chuyển vật liệu thu hồi về kho | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Ca |
| G | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | sợi |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kv | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| I | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi