Gói thầu: Thi công xây dựng Trường THCS Thái Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường THCS Thái Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:00:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5627 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,8782 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 61,6336 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 61,6336 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 105,424 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7315 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 100m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,5549 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,9574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8623 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,4453 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột nhà, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,6909 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7121 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,531 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,3532 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,848 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5111 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,2349 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,3114 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,0147 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,8789 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,8144 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,8144 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,7961 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,1028 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,8887 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5399 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2919 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,6272 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,3775 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,3881 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49,509 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1678 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4193 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,1505 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6774 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7772 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,5356 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,1612 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,5356 | m2 |
| 47 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 270,6 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,424 | m2 |
| 49 | Sản xuất thang lên mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 87,0829 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,2798 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 342,9156 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,1544 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,6169 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 62,484 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,604 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 288,87 | m2 |
| 59 | Trát thanh chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 42,2148 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 437,75 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 213,6786 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 705,0907 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 351,4974 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.431,7107 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,51 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 104,59 | m2 |
| 68 | Vách kính cầu thang,nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8663 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,528 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 66,5136 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4735 | 100m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,4616 | m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,4616 | m2 |
| 80 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m |
| 84 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 86 | Kéo rải dây tiếp địa loại d=12mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m |
| 87 | Bật sắt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x2-M10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x1-M10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn compắc 20W | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 98 | hạt công tắc đơn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 99 | hạt công tắc đảo chiều | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 107 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 108 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 423 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 111 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 112 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK 250mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Máy bơm Pentax 0,75 Kw | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50-32mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-42mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Ống thép luồn qua sàn D100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Hộp nhựa thu nước D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 158 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,6504 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,7304 | m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS, nắp đan, tấm chớp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4895 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| E | PHÁ DỠ BỤC SÂN KHẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2421 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2421 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1962 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,7531 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,4741 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 477,4714 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 477,4714 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,2976 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,894 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 43,894 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,6316 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,6316 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,5168 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 90 độ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 135 độ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,1867 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 3 | Phá lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 359,267 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (KL 20% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 71,8534 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (KL 80% để sơn lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 287,4136 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 20% để trát lại | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 149,6584 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (KL80% để sơn lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 598,6336 | m2 |
| 8 | Phá lớp trát trụ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 62,632 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ (KL 20% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,5264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột (KL 80% để sơn lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50,1056 | m2 |
| 11 | Phá dỡ trần trong nhà | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 474,7996 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần (KL 20% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,9599 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (KL 80% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 379,8397 | m2 |
| 14 | Phá dỡ dầm, lam ngang nhà | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 152,5664 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (KL 20% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,5133 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm KL 80% để trát lại) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 122,0531 | m2 |
| 17 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54,491 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng dày 1,5 cm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,49 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,952 | m2 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và ống thoát nước ngoài nhà (NC bậc 3,5/7) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,7525 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 71,8534 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50(Bằng DT bóc trát) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 149,6584 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,9599 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,5264 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,5133 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 359,267 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.438,29 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 51,1428 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,3686 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ, ô thoáng bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56,2716 | m2 |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa hở bằng thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 345,6 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp hoa sắt cửa sổ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54,491 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,467 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,023 | m2 |
| 37 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 42 | Phễu thu nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 51 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| I | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 96,3976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 230,996 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8912 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 78,8564 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2749 | 100m3 |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bó nền gara xe, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7345 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2938 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền gara xe bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5892 | m3 |
| 4 | Đào móng cột gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột gara, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | m3 |
| 8 | Láng nền gara xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,43 | m2 |
| 9 | Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,0281 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,0281 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ khung cột | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung cột | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất thép tấm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bó nền gara xe, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2175 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền gara xe bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | m3 |
| 4 | Đào móng cột gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột gara, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,3566 | m3 |
| 8 | Láng nền gara xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 69,146 | m2 |
| 9 | Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,3321 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,3321 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ khung cột | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2661 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung cột | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2661 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất thép tấm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 17 | Bu lông M16 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| L | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2934 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8481 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp+bồn hoa đá Vân xám Thanh Hóa, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,5315 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,3458 | m3 |
| 7 | Lát gạch gốm HL màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 63,4578 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can thép hộp INOX | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,99 | Kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,9795 | m2 |
| 15 | bu lông fi 16 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | cột cờ inox 304 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19 | kg |
| 17 | Quả cầu Inox D65 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 20 | bu lông fi 18 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi