Gói thầu: Thi công xây dựng Trường THCS Thái Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308684-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường THCS Thái Đức
Số hiệu KHLCNT 20200300942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 17:00:00 đến ngày 2020-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5627 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,292 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,8782 m3
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 61,6336 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 61,6336 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 105,424 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4096 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7315 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,76 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 82,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 165 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22 100m
D NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,6273 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,5549 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,9574 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,8623 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0567 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,4453 tấn
7 Bê tông móng cột nhà, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 32,6909 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,412 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1726 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7121 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,531 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,3532 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,848 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,5111 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,2349 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,3114 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,0147 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,8789 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,8144 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,8144 m2
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,549 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,7961 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,1028 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,8887 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,5399 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,2919 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,6272 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,3775 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,3881 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 49,509 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,803 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1678 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4193 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,7 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2693 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2251 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,1505 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6774 m3
43 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7772 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,5356 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,1612 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,5356 m2
47 SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 270,6 kg
48 Lắp dựng lan can sắt Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 44,424 m2
49 Sản xuất thang lên mái Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0348 tấn
50 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 87,0829 m3
51 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,2798 m3
52 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,8512 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 342,9156 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 25,1544 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14,6169 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 62,484 m2
57 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 95,604 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 288,87 m2
59 Trát thanh chắn nắng, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 42,2148 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 437,75 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 213,6786 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 705,0907 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 351,4974 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1.431,7107 m2
65 Cửa đi nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46,51 m2
66 Cửa sổ nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 58,08 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 104,59 m2
68 Vách kính cầu thang,nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,8663 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 31,528 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 52,56 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,0309 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,0309 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 66,5136 m2
77 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,4735 100m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,4616 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,4616 m2
80 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Bầu sứ kim thu sét Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 261 m
84 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,52 m3
85 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1652 100m3
86 Kéo rải dây tiếp địa loại d=12mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 82,6 m
87 Bật sắt Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
88 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13 cọc
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x2-M10 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, HD-FS-40/36x1-M10 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn compắc 20W Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
93 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
97 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 bảng
98 hạt công tắc đơn Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
99 hạt công tắc đảo chiều Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 50 m
107 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 55 m
108 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 125 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 423 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 235 m
111 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
112 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
114 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK 250mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
115 Máy bơm Pentax 0,75 Kw Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
118 Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50-32mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 20mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
126 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
127 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt gương soi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-42mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
150 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
151 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
152 Cầu chắn rác Inox D110 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
153 Ống thép luồn qua sàn D100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
154 Hộp nhựa thu nước D110 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
155 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
158 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,124 m3
159 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,656 m2
160 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,656 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,6504 m2
162 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 17,7304 m2
163 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS, nắp đan, tấm chớp Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 100m2
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 tấn
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4895 m3
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
E PHÁ DỠ BỤC SÂN KHẤU HIỆN TRẠNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2421 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2421 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2421 100m3
F HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1962 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,18 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 26,92 m3
4 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20,7531 m3
5 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,4741 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 477,4714 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 477,4714 m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m3
9 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0203 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2988 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1856 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,486 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2432 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,031 m3
22 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0465 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7875 m2
24 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,2976 m3
25 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6612 m3
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,783 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 19,94 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 29,2 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,894 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 49,14 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 43,894 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,6316 m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,6316 m2
36 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
37 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,5168 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1376 100m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Đế âm, mặt che ATM Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 m
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 90 độ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 135 độ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
60 Cầu chắn rác Inox D110 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
H CẢI TẠO NHÀ 6 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,1867 100m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m2
3 Phá lớp trát tường ngoài nhà Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 359,267 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (KL 20% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 71,8534 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (KL 80% để sơn lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 287,4136 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 20% để trát lại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 149,6584 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (KL80% để sơn lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 598,6336 m2
8 Phá lớp trát trụ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 62,632 m2
9 Phá lớp vữa trát trụ (KL 20% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,5264 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột (KL 80% để sơn lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 50,1056 m2
11 Phá dỡ trần trong nhà Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 474,7996 m2
12 Phá lớp vữa trát trần (KL 20% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 94,9599 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (KL 80% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 379,8397 m2
14 Phá dỡ dầm, lam ngang nhà Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 152,5664 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm (KL 20% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 30,5133 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm KL 80% để trát lại) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 122,0531 m2
17 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 54,491 m2
18 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng dày 1,5 cm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41,49 m2
19 Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 32,952 m2
20 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và ống thoát nước ngoài nhà (NC bậc 3,5/7) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 công
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,7525 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 71,8534 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50(Bằng DT bóc trát) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 149,6584 m2
24 Trát trần, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 94,9599 m2
25 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,5264 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 30,5133 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 359,267 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1.438,29 m2
29 Quét chống thấm mái, sê nô mái Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 51,1428 m2
30 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 31,3686 m2
31 Sản xuất cửa sổ, ô thoáng bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 56,2716 m2
32 Sản xuất khuôn cửa hở bằng thép dập sơn tĩnh điện Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 345,6 m
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp hoa sắt cửa sổ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 54,491 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 19,467 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,023 m2
37 Cầu chắn rác Inox D110 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
39 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Đai giữ ống Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
42 Phễu thu nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
49 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 m
50 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 52 m
51 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 96 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 342 m
53 Lắp đặt các thiết bị công tắc là 1 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 116 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
I PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 96,3976 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,92 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 230,996 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,8912 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 78,8564 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4863 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,2749 100m3
J NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bó nền gara xe, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7345 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2938 m3
3 Xây móng bó nền gara xe bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,5892 m3
4 Đào móng cột gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
6 Bê tông móng cột gara, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,185 m3
8 Láng nền gara xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,43 m2
9 Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,0281 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,0281 m2
11 Sản xuất hệ khung cột Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0789 tấn
12 Lắp dựng hệ khung cột Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0789 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2416 100m2
16 Sản xuất thép tấm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 tấn
17 Bu lông M16 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
K NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng bó nền gara xe, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,2175 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,487 m3
3 Xây móng bó nền gara xe bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,0468 m3
4 Đào móng cột gara xe, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
6 Bê tông móng cột gara, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,3566 m3
8 Láng nền gara xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 69,146 m2
9 Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,3321 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,3321 m2
11 Sản xuất hệ khung cột Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2661 tấn
12 Lắp dựng hệ khung cột Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2661 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6908 100m2
16 Sản xuất thép tấm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 tấn
17 Bu lông M16 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
L SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,2934 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,8481 m3
3 Lát đá bậc tam cấp+bồn hoa đá Vân xám Thanh Hóa, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,5315 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2221 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,3458 m3
7 Lát gạch gốm HL màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 63,4578 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,228 m3
11 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2507 tấn
12 Lắp dựng cột thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2429 tấn
13 Sản xuất lan can thép hộp INOX Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,99 Kg
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,9795 m2
15 bu lông fi 16 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 cột cờ inox 304 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 19 kg
17 Quả cầu Inox D65 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
19 Lắp dựng cột thép Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
20 bu lông fi 18 Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->