Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364869-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200248374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 14:53:00 đến ngày 2020-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần XD
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,47 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4536 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,56 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,8 m
5 Tháo dỡ sen hoa sắt để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5308 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5308 m2
7 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5308 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 75,9 m2
9 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2625 m2
10 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,28 m2
11 Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
12 Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
13 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay nắm, thanh chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 237,5425 m2
15 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,057 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,057 m2
17 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,2082 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm PP6601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,2082 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,3981 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,8849 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,488 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,488 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,552 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,552 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0715 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0316 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5655 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 487,3981 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,56 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,552 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,339 m2
35 Bột bả nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.942,339 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,283 m2
37 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7884 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,788 m2
39 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4784 m2
40 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,04 m
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,844 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,298 m2
43 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1944 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,194 m2
45 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0704 m2
46 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4238 m3
47 Phá dỡ nền bê tông có thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4445 m3
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
49 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 38,22 m2
52 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
53 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,368 m2
54 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,368 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6736 m2
56 Sơn gỗ - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6736 m2
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9623 đ/m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,892 đ/m3
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,575 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
61 Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6821 m3
62 Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1582 m3
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 m3
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,338 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6935 m2
69 Lát sàn Gạch lát Ceramic Viglacera chống trơn 300x300mm khu vệ sinh phòng giám đốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0841 m2
70 Bột bả nội thất 54,6935 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6935 m2
72 Khung inox 304 đỡ bàn rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Đá mặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
75 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Cửa sổ nhôm Việt - Pháp kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
77 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,163 m2
79 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
80 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
81 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8732 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 0,48 m3
86 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7157 m3
87 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0464 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0387 m2
89 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0464 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 m3
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6243 m3
95 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
96 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 0,0525 100m3
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 đ/m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 đ/m3
99 Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
101 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần điện, PCCC, chống sét
1 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha chống rò dòng cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cầu chì nút vặn 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Thanh cái đồng 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
21 Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt đèn led ốp trần 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
25 Lắp đặt đèn led 9W 69 bộ
26 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt quạt thông gió điện cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (lắp lại điều hòa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Dây dẫn điện Cadisun Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Băng cách điện pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
48 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
49 Bình khí CO2 MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
50 Bình MFZ4 -4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
51 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
52 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Giá đỡ giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
61 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van phao điện tự động ATA AT5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van góc PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Máy bơm đẩy cao GP 129JXK SV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
53 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt phễu thoát sàn inox 105x105mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt phễu thu nước uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần XD
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,5801 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024,709 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,9744 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,734 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,734 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,417 m2
7 Bột bả nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,417 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,5801 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,45 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,947 m2
12 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,947 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5656 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5656 m2
15 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
16 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
18 Vách kinh cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
19 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
20 Thay bản lề hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
21 Thay khóa cửa hỏng, khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
23 Khuôn gỗ trò chỉ khuôn đơn 60x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,025 m2
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
27 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4664 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,312 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,312 m2
30 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9828 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,983 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1532 m2
33 Sơn gỗ - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1532 m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,445 m2
35 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,445 m2
36 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7326 100m2
39 Phá lớp vữa trát granito tam cấp, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1895 m2
40 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1895 m2
41 Cửa nhôm Viêt- Pháp kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
43 Phụ kiện cửa đi 1 canh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Vách kính khung nhôm Việt - Pháp, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0625 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0625 m2
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần điện, PCCC
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha chống rò dòng cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cầu chì nút vặn 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Thanh cái đồng 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
18 Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
19 Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
21 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt quạt trần điện cơ Thống Nhất cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt quạt thông gió điện cơ Thống Nhất 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
38 Băng cách điện pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
40 Ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
41 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
43 Bình CO2 MT3- 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
44 Bình MFZ4 -4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
45 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Giá đỡ giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Móc treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Van phao điện tự động ATA AT5M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van góc PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Máy bơm đẩy cao GP 129JXK SV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thoát sàn inox 105x105mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ C- Phần XD
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,712 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,528 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,942 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,528 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,7543 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,4075 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,652 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,282 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,001 m2
11 Bột bả nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,001 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1624 m2
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần thả khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1624 m2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3785 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
16 Thay thế bản lề hỏng, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 bộ
17 Thay thế khóa cửa hỏng, khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 bộ
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1785 m2
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
20 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
21 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
23 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,002 m2
26 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,002 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9572 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9572 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,576 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,576 m2
31 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
33 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
34 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3476 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6448 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6958 100m2
37 Vách kính khung nhôm Việt-Pháp, kính màu dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9435 m2
38 Cửa đi 1 cánh, khung nhôm Việt -Pháp kính màu dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m2
39 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Mài nhẵn đánh bóng granito tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2388 m2
41 Phá dỡ Nền gạch bậc tam cấp( lối sang nhà B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
42 Phá lớp vữa granito tam cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1182 m2
43 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,958 m2
H CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ C- Phần điện, PCCC
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cầu chì nút vặn 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Thanh cái đồng 25*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
17 Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Lắp đặt đèn led ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt đèn led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
21 Lắp đặt quạt trần điện cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
35 Băng cách điện pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
37 Ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Bình khí CO2 MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
40 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,996 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,776 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2704 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,996 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,552 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
9 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2368 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m3
12 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,608 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Ad11 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,128 m3
24 cắt khe sân bê tông 3mx3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,2 m
25 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5877 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5877 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,122 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2753 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,122 m2
30 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2753 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,443 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,443 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
34 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
35 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
36 Nạo vét bùn rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1777 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2485 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
44 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 m3
45 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
47 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
49 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
J CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444 1 lỗ khoan
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 1 lỗ khoan
K Chi phí hang mục chung
1 Chi phí lán trại, nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Một số chi phí không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->