Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 14:53:00 đến ngày 2020-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,558,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần XD | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,56 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa sắt để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5308 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5308 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5308 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 75,9 | m2 | |
| 9 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2625 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,28 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bản lề, tay nắm, thanh chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 237,5425 | m2 | |
| 15 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,057 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,057 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,2082 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm PP6601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,2082 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,3981 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8849 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,488 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,488 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,552 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,552 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0715 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0316 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5655 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 487,3981 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,56 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,552 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,339 | m2 |
| 35 | Bột bả nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,339 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,283 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7884 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,788 | m2 |
| 39 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4784 | m2 |
| 40 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | m |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,844 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,298 | m2 |
| 43 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1944 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,194 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0704 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4238 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông có thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 49 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,22 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,368 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,368 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6736 | m2 |
| 56 | Sơn gỗ - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6736 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9623 | đ/m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,892 | đ/m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,575 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6821 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6935 | m2 |
| 69 | Lát sàn Gạch lát Ceramic Viglacera chống trơn 300x300mm khu vệ sinh phòng giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0841 | m2 |
| 70 | Bột bả nội thất | 54,6935 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6935 | m2 |
| 72 | Khung inox 304 đỡ bàn rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đá mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt-Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Cửa sổ nhôm Việt - Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,163 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 81 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8732 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 86 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây móng, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7157 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0464 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | m2 |
| 89 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0464 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6243 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | 0,0525 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | đ/m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | đ/m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần điện, PCCC, chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện kích thước 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha chống rò dòng cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led 9W | 69 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (lắp lại điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cadisun Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Băng cách điện pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 48 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 49 | Bình khí CO2 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 50 | Bình MFZ4 -4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 51 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ A- Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van phao điện tự động ATA AT5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Máy bơm đẩy cao GP 129JXK SV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nước uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần XD | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5801 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,709 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,9744 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,734 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,734 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,417 | m2 |
| 7 | Bột bả nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,417 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5801 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,45 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,947 | m2 |
| 12 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,947 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5656 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5656 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Vách kinh cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Thay bản lề hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 21 | Thay khóa cửa hỏng, khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 23 | Khuôn gỗ trò chỉ khuôn đơn 60x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,025 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,312 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,312 | m2 |
| 30 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9828 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,983 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1532 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1532 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7326 | 100m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1895 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1895 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm Viêt- Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 canh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Vách kính khung nhôm Việt - Pháp, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0625 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0625 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần điện, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha chống rò dòng cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần điện cơ Thống Nhất cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió điện cơ Thống Nhất 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đảo chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | Băng cách điện pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 43 | Bình CO2 MT3- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 44 | Bình MFZ4 -4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 45 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ B- Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Van phao điện tự động ATA AT5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc PPR đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Máy bơm đẩy cao GP 129JXK SV5, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ C- Phần XD | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,712 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,528 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,942 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,528 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,7543 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4075 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,652 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,282 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,001 | m2 |
| 11 | Bột bả nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,001 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1624 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, kiểu trần thả khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1624 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3785 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Thay thế bản lề hỏng, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | bộ |
| 17 | Thay thế khóa cửa hỏng, khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1785 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,002 | m2 |
| 26 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,002 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9572 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9572 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,576 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,576 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 33 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6448 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6958 | 100m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm Việt-Pháp, kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9435 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm Việt -Pháp kính màu dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Mài nhẵn đánh bóng granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2388 | m2 |
| 41 | Phá dỡ Nền gạch bậc tam cấp( lối sang nhà B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa granito tam cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1182 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,958 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ C- Phần điện, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 17 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16mm2+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Băng cách điện pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bình khí CO2 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 40 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,996 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,776 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2704 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,996 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,552 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,608 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Ad11 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,128 | m3 |
| 24 | cắt khe sân bê tông 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,2 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5877 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5877 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,122 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2753 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,122 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2753 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,443 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,443 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 36 | Nạo vét bùn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1777 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2485 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | m3 |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | 1 lỗ khoan |
| K | Chi phí hang mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại, nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi