Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:56:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,632,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Công trình | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng xây dựng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng xây dựng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9417 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng xây dựng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9666 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất san tạo mặt bằng xây dựng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7877 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào cấp (95%) đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6156 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1351 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0038 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8095 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | 100m3 |
| 4 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4997 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông tái tạo tạo phẳng, chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (luân chuyển 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18cm, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,31 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều sâu cắt <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,2 | m |
| 10 | Ma tít chèn khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Gỗ làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m2 |
| 13 | Trám khe ngang co mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Trám khe ngang giãn mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2 | m |
| 16 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9784 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - C0, đường kính ống d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm móng cống đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống, tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất khung miệng hố ga bằng thép L100x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,83 | kg |
| 22 | Sản xuất khung miệng giá đỡ tấm chắn rác Thép L30x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,09 | kg |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm bản bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KÈ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,773 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,23 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 7 | Khớp nối bảo tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 9 | Đắp đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 10 | Đắp đá 1x2 sau lưng kè làm tầng lọc (cả vận chuyển + 1 công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả móng kè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng hố ga bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đệm móng hố ga đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 8 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ tường hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ tường hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất khung miệng hố ga bằng thép L100x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,57 | kg |
| 20 | Sản xuất khung miệng giá đỡ tấm chắn rác Thép L30x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | kg |
| 21 | Tấm gang chắn rác KT: 860x290x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (VXM PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5305 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8108 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng rãnh đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m3 |
| 8 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 9 | Đắp đất trả mang rãnh thoát nước bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0385 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả mang rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1473 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (VXM PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| I | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 2 | Đệm móng bó gáy hè, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung (gạch bê tông 2 lỗ 220x105x65 mác 75#), xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Láng đỉnh bó gáy hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Vữa lót bó vỉa mác 100, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Vữa lót bó vỉa mác 100, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <=100kg (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Làm lớp đệm bột đá dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5505 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 300x300x55mm tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,01 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi