Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208141-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200201184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:56:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,632,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Công trình
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Công trình
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng xây dựng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng xây dựng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9417 100m3
3 San đầm đất mặt bằng xây dựng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9666 100m3
4 Đắp đất san tạo mặt bằng xây dựng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7877 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 100m3
8 Vận chuyển đất thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 100m3
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9264 100m3
2 Đào nền + đào cấp (95%) đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6156 100m3
3 Đào cấp nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9264 100m3
7 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9264 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1351 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1351 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0038 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8095 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6172 100m3
4 Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4997 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7182 100m3
6 Lớp ni lông tái tạo tạo phẳng, chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,92 m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (luân chuyển 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18cm, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,31 m3
9 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều sâu cắt <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,2 m
10 Ma tít chèn khe co, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
11 Gỗ làm khe co, dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
12 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m2
13 Trám khe ngang co mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Trám khe ngang giãn mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
15 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2 m
16 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9784 Tấn
17 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 Tấn
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC - C0, đường kính ống d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,16 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 m3
3 Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7965 m3
4 Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
8 Làm lớp đệm móng cống đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
11 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
12 Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
13 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống, tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3417 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
21 Sản xuất khung miệng hố ga bằng thép L100x63x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,83 kg
22 Sản xuất khung miệng giá đỡ tấm chắn rác Thép L30x30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,09 kg
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm bản bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
F HẠNG MỤC: KÈ TALUY ÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8569 100m3
2 Đào móng kè bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,773 m3
3 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m3
4 Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,23 m3
5 Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
7 Khớp nối bảo tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
8 Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
9 Đắp đất sét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
10 Đắp đá 1x2 sau lưng kè làm tầng lọc (cả vận chuyển + 1 công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
11 Đắp đất trả móng kè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,704 m3
12 Đắp đất trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 100m3
G HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Đắp đất trả móng hố ga bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
4 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m3
5 Làm lớp đệm móng hố ga đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
8 Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
9 Bê tông mũ tường hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
10 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ tường hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
19 Sản xuất khung miệng hố ga bằng thép L100x63x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,57 kg
20 Sản xuất khung miệng giá đỡ tấm chắn rác Thép L30x30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 kg
21 Tấm gang chắn rác KT: 860x290x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (VXM PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5305 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8108 100m3
3 Làm lớp đệm móng rãnh đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8621 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0751 tấn
7 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 m3
8 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải quét 2 lớp nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
9 Đắp đất trả mang rãnh thoát nước bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0385 m3
10 Đắp đất trả mang rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1473 100m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7417 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
14 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (VXM PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
I HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m3
2 Đệm móng bó gáy hè, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m2
3 Xây gạch không nung (gạch bê tông 2 lỗ 220x105x65 mác 75#), xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
4 Láng đỉnh bó gáy hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,56 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
6 Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
7 Vữa lót bó vỉa mác 100, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 100m2
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
12 Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
13 Vữa lót bó vỉa mác 100, dày 2,0 cm (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m2
15 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <=100kg (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
17 Làm lớp đệm bột đá dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5505 m3
18 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 300x300x55mm tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,01 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->