Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:55:00 đến ngày 2020-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY LẮP | |||
| 1 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 45,5742 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 182,2965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 45,5742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 45,5742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 182,2965 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 182,2965 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Cấp điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 tính 70% | Theo quy định hiện hành | 0,2749 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,7814 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 32,891 | m3 |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 +1x10 | Theo quy định hiện hành | 720 | m |
| 14 | Kẹp treo dây | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Hộp đựng thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Cột điện ly tâm cao 8m ( Cột đơn L1; L2) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Cột điện chữ A cao 6.5mB ( Cọc L3 -L10-L27) | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 5 tấn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3867 | 100m3 |
| 24 | Cấp nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 tính 70% | Theo quy định hiện hành | 1,1312 | 100m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Tính 30% | Theo quy định hiện hành | 48,48 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,315 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,315 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,175 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 8 | 100m |
| 32 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=125mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | bích |
| 35 | Bu nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Bích nhựa đặc DN32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 48,48 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,9283 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5299 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,2346 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1611 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0114 | tấn |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,56 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1614 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0094 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0133 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van d=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Bu nhựa DN50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Bu lông M12 L150 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 54 | Đường, thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 55 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,18 | m3 |
| 56 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4562 | 100m3 |
| 57 | Đào xới đầm chặt 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 1,428 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 85,6 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 4,76 | 100m2 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo quy định hiện hành | 0,761 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 62 | Rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Khối lương đất đào | Theo quy định hiện hành | 70,24 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6322 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,024 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,12 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 15,392 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 3,0784 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,512 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0241 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,039 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng <= 1 tấn | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1171 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,5853 | 100m3 |
| 76 | Cống bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1588 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,764 | m3 |
| 79 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 0,7 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1728 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,545 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0678 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2918 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng <= 1 tấn | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0294 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,147 | 100m3 |
| 92 | Dốc nước | 0 | 0.0 | |
| 93 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,2973 | m3 |
| 94 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,9106 | m3 |
| 95 | Láng dốc nước dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,4 | m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1442 | 100m3 |
| B | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 22.787,07 | m3 |
| 3 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 4 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 22.787 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi