Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353672-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200353551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 10:53:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,415,952,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIA CÔNG THANG LỰA TRIỀU
1 Thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 tấn
2 Thép hộp vuông các loại: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
3 ống inox 304, D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
4 Thép tấm làm mã gia cường 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
5 Thép tấm làm mã gia cường 14ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Thép tấm chống trượt 5ly (khung dàn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 tấn
7 Thép ống D42x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Bản lề cổng bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B GIA CÔNG PHAO NỔI 2 PHAO CHÍNH 7x12x1,5m VÀ 1 PHAO 7x7x1,5m: 1.Sản xuất kết cấu thép đáy phao nổi
1 Thép tấm 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,628 tấn
2 Thép hình V75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,323 tấn
3 Mã gia cường thép tấm 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 tấn
C 2.Sản xuất kết cấu thép boong phao nổi
1 Thép tấm chống trượt 8ly (nắp phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,279 tấn
2 Thép hình V75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,323 tấn
3 Thép hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,206 tấn
D 3.Sản xuất kết cấu thép mạn, vách ngăn, vách hai đầu phao nổi
1 Thép tấm 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 tấn
2 Thép hình V75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 tấn
E GIA CÔNG PHAO ĐỠ CẦU DẪN (PHAO PHỤ 3x1,5x1,5m): 1.Sản xuất kết cấu thép đáy phao nổi
1 Thép tấm 6ly (đáy phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
2 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
3 Thép hình L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
4 Thép tấm dày 32ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
F 2.Sản xuất kết cấu thép boong phao nổi
1 Thép tấm 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
2 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
3 Thép hình L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
G 3.Sản xuất kết cấu thép mạn, vách ngăn, vách hai đầu phao nổi
1 Thép tấm 6ly (vách ngăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
2 Thép hình L50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
3 Thép hình L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
H KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC THỬ (2 CỌC THỬ)
1 Đóng cọc thép hình phần ngập đất cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Đóng cọc thép hình phần không ngập đất cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Khấu hao khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (2 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (2 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 tấn
6 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
I KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC ĐẠI TRÀ
1 Đóng cọc thép hình phần ngập đất cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Đóng cọc thép hình phần không ngập đất cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
3 Khấu hao khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (6 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (6 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 tấn
6 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
J ĐÓNG CỌC
1 Mua cọc ống BTCT Ø500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 m
2 Đóng cọc ly tâm dự ứng lực D500C dưới nước máy đóng cọc 3,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m
3 Nối cọc ống BTCT đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
K THÍ NGHIỆM PDA
1 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần t.n/cọc t.n
L MỐ ĐỠ CẦU DẪN
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
3 Thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
M SƠN PHAO NỔI VÀ CẦU DẪN
1 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.177,57 m2
N BỐC XẾP CẦU DẪN, PHAO NỔI
1 Bốc xếp cầu dẫn, phao nổi (1 lần lên và 1 lần xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,98 tấn
O VẬN CHUYỂN CẦU DẪN, PHAO NỔI (7 km)
1 Vận chuyển cầu dẫn, phao nổi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m3
2 Vận chuyển cầu dẫn, phao nổi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 5 km tiếp theo cự ly <6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m3
3 Vận chuyển cầu dẫn, phao nổi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km còn lại cự ly 6-20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m3
P LẮP RÁP CẦU DẪN, PHAO NỔI VÀO VỊ TRÍ HOẠT ĐỘNG
1 Lắp đặt phao nổi vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,94 tấn
2 Lắp đặt thang lựa triều vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 tấn
Q LAN CAN PHAO NỔI, TRỤ BÍCH, ĐỆM CHỐNG VA: 1.Trụ bích đôi
1 Bích neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Ống thép mạ kẽm D42, dày 3,2mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 100m
3 Thanh chắn lan can (thép vuông 20x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
4 Chân trụ lan can (côn giảm 60/49) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
5 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,156 m2
6 Xích inox 304, dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Đệm chống va chữ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cụm
R NGÀM TỰA ĐỊNH VỊ PONTON, NGÀM LIÊN KẾT PONTON
1 Sản xuất thép ngàm tự lựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
2 Con lăn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Sản xuất thép ngàm liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
S HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BIỂN BÁO BẾN: 1.Cột tín hiệu +biển báo
1 Thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
2 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thép ống D90 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
4 Sản xuất thép ống D114 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
5 Ống Inox 304 D42,2 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
6 Đèn tín hiệu năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 m2
9 Lắp dựng cột tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Thép tấm dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
11 Trụ inox 304 D88.9 dày 2.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
12 Trụ inox 304 D60.33 dày 2.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Trụ inox 304 D42.16 dày 2.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
14 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
15 Lắp đặt tủ điện 4CP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
16 Lắp đặt đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5 m
19 Lắp đặt ống vuông bảo vệ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
20 Lắp đặt ống lò xo bảo vệ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m
21 Lắp đặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
T NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
3 Thép V50x50x5 bao quanh nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
5 Trụ ống thép Ø114, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
6 Thép tấm dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
7 Thép hộp (4x8)cm, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,657 tấn
8 Lợp mái tôn lạnh sóng dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
9 Lợp mái tôn lạnh sóng dày 6zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m2
10 Vách tôn sơn màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 100m2
11 Đóng la phông nhựa trần nhà, khổ vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m2
12 Tấm đệm thép 0,21x0,21, thép tấm dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,466 kg
13 Sản xuất cửa tôn, khung thép cửa nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
14 Cửa sổ lùa 2 cánh: 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cửa sổ lùa 4 cánh: 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp dựng cửa tôn, khung thép cửa nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
U THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bồn cầu 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt hút, treo trần la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Bàn họp, tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ chứa hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
3 Giường sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bàn làm việc cán bộ, nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Bàn ăn chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
W TRANG THIẾT BỊ PCCC
1 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Máy bơm chữa cháy Diesel, 100 Hp/74,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Dây lăn phun nước, D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Máy phát điện Diesel, công suất 5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
X BỒN TỰ HOẠI 1000L
1 Cung cấp bồn tự hoại 1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y PHAO NEO (6 BỘ)
1 Thép V70x70 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 tấn
2 Thép tấm dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
3 Thép tấm dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
4 Thép tấm dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
5 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,416 tấn
6 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,346 tấn
7 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
8 Thép tấm dày 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 tấn
9 Thép thép tròn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
10 Thép tròn D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
11 Thép tròn D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 tấn
12 Thép tròn D120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
13 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
14 Gioăng cao su dày 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
15 Sơn phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,82 m2
Z RÙA PHAO NEO
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,204 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,44 m3
AA THI CÔNG THẢ PHAO
1 Bốc xếp, vận chuyển phao neo, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cấu kiện
2 Bốc xếp, vận chuyển phao neo, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cấu kiện
3 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rùa
4 Lắp đặt phao neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 Tấn
AB ĐÀO, ĐẮP
1 Đào đất dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,328 100m3
2 Đắp đất hoàn trả các hố thả rùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,764 100m3
AC XÍCH PHAO NEO
1 Xích D81mm grade 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
2 Bộ mani xích nhánh ở trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Bộ mani xoay trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Bộ mani xoay dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Chi phí kiểm định đóng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->