Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:40:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,437,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,9217 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,1139 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,253 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 32,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,097 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1439 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,0484 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 53,3386 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,9108 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,0177 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,0316 | m3 |
| 13 | Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,1733 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,0302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0028 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2505 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,6005 | tấn |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 111,7918 | m2 |
| 19 | Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,355 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 100,296 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,4882 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2683 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,258 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 215 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,7624 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 19,3743 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 378,0881 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 81,2092 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 81,2092 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,5104 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3269 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3269 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,6538 | 100m3 |
| 34 | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 35 | Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 79,3293 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 274,592 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 274,592 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 121,5 | m2 |
| 40 | Nhân công trang trí chân cột | Theo quy định hiện hành | 18 | công |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 356,156 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 356,156 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,34 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,5918 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6552 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,3614 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,6643 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9695 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3068 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,6356 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,87 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 61,87 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,3934 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,2829 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,6371 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 198,1184 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 198,1184 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8671 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1482 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0775 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 176,6152 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 176,6152 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 36,162 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 572,06 | m |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 5,688 | m2 |
| 69 | gia công lắp dựng inox mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 305,25 | kg |
| 70 | Ốp Alumi biển khẩu hiệu + khung xương | Theo quy định hiện hành | 10,65 | m2 |
| 71 | Trần tôn vân gỗ + khung xương | Theo quy định hiện hành | 263,7848 | m2 |
| 72 | Chữ inox dày 0.8, khổ cao 250 | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m2 |
| 73 | Bục tượng bác hồ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 74 | Phông nhung sân khấu | Theo quy định hiện hành | 43,176 | m2 |
| 75 | PHẦN MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 76 | Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7117 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,0365 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 41,0365 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,204 | m |
| 80 | Nhân công vạch vữa | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,1056 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 25,88 | m |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo quy định hiện hành | 2,4121 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 2,4121 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 72,45 | m2 |
| 86 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0658 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,066 | tấn |
| 88 | Bu lông M20 L=250 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8044 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,767 | tấn |
| 91 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 92 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38ly | Theo quy định hiện hành | 68,88 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 1 cánh, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,828 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 35,828 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ hộp 15x15x1.2 | Theo quy định hiện hành | 95,076 | kg |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,2059 | 100m2 |
| B | ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,285 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 11 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 18 | Mặt 1+ rọ 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Mặt 1+ rọ 6 chấu | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 250 | cái |
| 21 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Đen led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị 400x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Xi măng chèn trát | Theo quy định hiện hành | 50 | kg |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | PHẦN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 34 | Bật đỡ dây trên mái | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 35 | Sứ nhồi vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 97 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 38 | Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 19,1344 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,4875 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 42,24 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,4224 | 100m3 |
| 42 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,0483 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5867 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9562 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3695 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0457 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,8629 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,1857 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,6564 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,79 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 2,79 | m2 |
| 13 | Sx cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 8,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 8,08 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,1594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0303 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo quy định hiện hành | 0,2118 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,5891 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,323 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,323 | m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1476 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 6,4511 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,296 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 36,296 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,624 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,152 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,152 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,484 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 17,484 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,6 | m |
| 34 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,6 | m |
| 35 | xi măng ngâm nước mái | Theo quy định hiện hành | 25 | kg |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,524 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,524 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Cầu trì nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 10 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 11 | LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | ống gen nhựa 30x10 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 13 | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 21 | Cút nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 24 | Tê nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Van nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Van nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Thập nhựa D50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Thập nhựa D25x15 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 33 | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 34 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Zen trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Zen ngoài D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 43 | Van nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 46 | THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 47 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa fi 110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa fi 60 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa fi 40 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa fi 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Măng xông D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 56 | Măng sông D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Măng xông D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Si phông | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | BỂ TỰ HOẠI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 12,3552 | m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,1333 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,264 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc M100, Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 3,4535 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,0177 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,07 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,07 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,2985 | m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 72 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0159 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,4844 | m2 |
| 75 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 76 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 79 | LĐ côn, cút nhựa nối bằng hàn, đk 80 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 80 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 81 | Măng xông d60 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 82 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,65 | m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,65 | m3 |
| 84 | Đắp cát móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| E | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | San tạo mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 9,4268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 9,4268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 18,8536 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 44,2724 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 44,2724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 88,5447 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,2139 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 51,4863 | 100m3 |
| 10 | Đường vào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,74 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,22 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,523 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,0261 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 6,52 | m3 |
| 16 | Khán Đài | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,26 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,58 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,6632 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,39 | m3 |
| 22 | Xây gạch rỗng BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,26 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 180 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,86 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 77,86 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,0112 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cột cờ thép inox L=6m gồm 2 đoạn (D76x1.2, L=3.5m. D51 L=3m) | Theo quy định hiện hành | 60,725 | kg |
| 30 | Dây cáp bọc nhựa kéo lá cờ 3mm, khóa cáp, tăng đơ, bóng tròn, buly đồng | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 31 | Lá Cờ việt nam | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,249 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3773 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,45 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 45,73 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,707 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 70,87 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,2315 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 5,1842 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,11 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 1,9688 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,5875 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 230 | cái |
| 45 | Kè Đá | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 5,63 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 1,0697 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,137 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,496 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,6189 | 100m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 191,6 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 172,33 | m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,9123 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6374 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1299 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1239 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc BT M100, Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 2,343 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,485 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,965 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 6,09 | m2 |
| 11 | Nhân công trang trí trụ cổng | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 12 | Chữ inox cao 150 dày 0.8 | Theo quy định hiện hành | 1,21 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 14 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa inox | Theo quy định hiện hành | 244,9108 | kg |
| 16 | Hàng rào thép ( 63m ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,9554 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 7,6518 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,4715 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc BT M100 chiều dày >33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 6,1803 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc BT M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 6,4865 | m3 |
| 24 | Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,446 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 1,3728 | m3 |
| 26 | Xây gạch rỗng BT M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,9204 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 137,882 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 137,882 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 544,5952 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi