Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355107-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200347741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 16:40:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,437,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9217 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,1139 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,253 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 32,215 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,097 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1439 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,0484 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 53,3386 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,9108 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 7,0177 m3
12 Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,0316 m3
13 Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,1733 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,0302 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0028 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2505 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,6005 tấn
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 111,7918 m2
19 Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,355 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 100,296 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,4882 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2683 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,258 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 215 cái
25 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 3,7624 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 19,3743 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 378,0881 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 81,2092 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 81,2092 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,5104 m2
31 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3269 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3269 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,6538 100m3
34 PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 1 Theo quy định hiện hành 0 0
35 Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 79,3293 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 274,592 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 274,592 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 121,5 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 121,5 m2
40 Nhân công trang trí chân cột Theo quy định hiện hành 18 công
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 356,156 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 356,156 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,34 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,34 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,5918 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6552 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2583 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,3614 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,6643 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,9695 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3068 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,6356 tấn
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 61,87 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 61,87 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,3934 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,2829 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,6371 tấn
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 198,1184 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 198,1184 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8671 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1482 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0775 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 176,6152 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 176,6152 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 36,162 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 572,06 m
68 Sản xuất và lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 5,688 m2
69 gia công lắp dựng inox mặt tiền Theo quy định hiện hành 305,25 kg
70 Ốp Alumi biển khẩu hiệu + khung xương Theo quy định hiện hành 10,65 m2
71 Trần tôn vân gỗ + khung xương Theo quy định hiện hành 263,7848 m2
72 Chữ inox dày 0.8, khổ cao 250 Theo quy định hiện hành 2,2 m2
73 Bục tượng bác hồ Theo quy định hiện hành 1 bộ
74 Phông nhung sân khấu Theo quy định hiện hành 43,176 m2
75 PHẦN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0
76 Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7117 m3
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,0365 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 41,0365 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,204 m
80 Nhân công vạch vữa Theo quy định hiện hành 4 công
81 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,1056 100m2
82 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 25,88 m
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo quy định hiện hành 2,4121 tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 2,4121 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 72,45 m2
86 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0658 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,066 tấn
88 Bu lông M20 L=250 Theo quy định hiện hành 48 cái
89 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8044 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,767 tấn
91 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0
92 Sản xuất cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 6.38ly Theo quy định hiện hành 68,88 m2
93 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Theo quy định hiện hành 1 bộ
94 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, 1 cánh, cửa sổ Theo quy định hiện hành 20 bộ
95 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,828 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 35,828 m2
97 Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ hộp 15x15x1.2 Theo quy định hiện hành 95,076 kg
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,2059 100m2
B ĐIỆN THU SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,285 100m
2 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Cút D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 20 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 15 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 26 cái
11 Băng dính Theo quy định hiện hành 15 cuộn
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 200 m
18 Mặt 1+ rọ 2 chấu Theo quy định hiện hành 12 cái
19 Mặt 1+ rọ 6 chấu Theo quy định hiện hành 7 cái
20 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 250 cái
21 Cầu chì Theo quy định hiện hành 7 cái
22 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
23 Đen led ốp trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Tủ đựng thiết bị 400x250x150 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Xi măng chèn trát Theo quy định hiện hành 50 kg
27 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Bình bột chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 4 cái
30 PHẦN THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 70 m
34 Bật đỡ dây trên mái Theo quy định hiện hành 32 cái
35 Sứ nhồi vữa xi măng Theo quy định hiện hành 5 cái
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 97 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 14 cọc
38 Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly Theo quy định hiện hành 19,1344 kg
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,4875 m2
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 42,24 m3
41 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,4224 100m3
42 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,0483 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5867 m3
3 Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9562 m3
4 Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3695 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4554 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0414 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0457 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,8629 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,1857 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,6564 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,79 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 2,79 m2
13 Sx cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 8,08 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 8,08 m2
15 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,1594 m3
17 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,029 100m2
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0303 tấn
19 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 2,16 m3
20 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo quy định hiện hành 0,2118 100m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,5891 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,323 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,323 m2
24 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1476 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 6,4511 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 36,296 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 36,296 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 34,624 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,152 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,152 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,484 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 17,484 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,6 m
34 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,6 m
35 xi măng ngâm nước mái Theo quy định hiện hành 25 kg
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,524 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,524 m2
D CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 4 bộ
4 Cầu trì nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt bảng điện nhựa Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
9 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 2 cuộn
10 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 80 cái
11 LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 6 cái
12 ống gen nhựa 30x10 Theo quy định hiện hành 30 m
13 CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH Theo quy định hiện hành 0 0
14 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
16 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
20 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
21 Cút nhựa D50 Theo quy định hiện hành 2 cái
22 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
23 Cút nhựa D25 Theo quy định hiện hành 15 cái
24 Tê nhựa D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
25 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 20mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
26 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
27 Van nhựa D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Van nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Thập nhựa D50x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
30 Thập nhựa D25x15 Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Măng sông nhựa D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
32 Măng sông nhựa D25 Theo quy định hiện hành 10 cái
33 CẤP NƯỚC LÊN TÉC Theo quy định hiện hành 0 0
34 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
36 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Theo quy định hiện hành 5 cái
37 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm Theo quy định hiện hành 6 cái
38 Măng sông nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
39 Zen trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
40 Zen ngoài D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
41 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
43 Van nhựa D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
44 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
45 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 cái
46 THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
47 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
48 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
49 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
50 Lắp đặt cút nhựa fi 110 Theo quy định hiện hành 10 cái
51 Lắp đặt cút nhựa fi 60 Theo quy định hiện hành 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa fi 40 Theo quy định hiện hành 4 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa fi 110 Theo quy định hiện hành 4 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa fi 60 Theo quy định hiện hành 2 cái
55 Măng xông D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
56 Măng sông D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
57 Măng xông D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
58 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo quy định hiện hành 4 cái
59 Si phông Theo quy định hiện hành 4 cái
60 BỂ TỰ HOẠI Theo quy định hiện hành 0 0
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 12,3552 m3
62 Đắp nền móng công trình K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,1333 m3
63 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,264 m3
64 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M150 Theo quy định hiện hành 0,528 m3
65 Xây gạch đặc M100, Bể chứa, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 3,4535 m3
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,0177 m2
67 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,07 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,07 m2
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,2985 m3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0219 tấn
72 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0159 100m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 4 cái
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,4844 m2
75 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
76 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
77 Lắp đặt tê nhựa fi 100mm Theo quy định hiện hành 3 cái
78 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
79 LĐ côn, cút nhựa nối bằng hàn, đk 80 Theo quy định hiện hành 6 cái
80 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 7 cái
81 Măng xông d60 Theo quy định hiện hành 5 cái
82 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,65 m3
83 Đắp nền móng công trình K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,65 m3
84 Đắp cát móng đường ống Theo quy định hiện hành 0,8 m3
E SÂN VẬN ĐỘNG
1 San tạo mặt bằng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Theo quy định hiện hành 9,4268 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 9,4268 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 18,8536 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44,2724 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44,2724 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 88,5447 100m3
8 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,2139 100m3
9 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 51,4863 100m3
10 Đường vào Theo quy định hiện hành 0 0
11 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,74 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,22 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,523 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,0261 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 6,52 m3
16 Khán Đài Theo quy định hiện hành 0 0
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,26 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,58 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,48 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,6632 100m3
21 Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,39 m3
22 Xây gạch rỗng BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,26 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 180 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 77,86 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 77,86 m2
26 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,46 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,0112 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,28 m3
29 Gia công, lắp dựng cột cờ thép inox L=6m gồm 2 đoạn (D76x1.2, L=3.5m. D51 L=3m) Theo quy định hiện hành 60,725 kg
30 Dây cáp bọc nhựa kéo lá cờ 3mm, khóa cáp, tăng đơ, bóng tròn, buly đồng Theo quy định hiện hành 5 bộ
31 Lá Cờ việt nam Theo quy định hiện hành 5 cái
32 Rãnh thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,249 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3773 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,45 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 45,73 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,707 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 70,87 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo quy định hiện hành 0,2315 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 5,1842 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,11 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 1,9688 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,5875 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 230 cái
45 Kè Đá Theo quy định hiện hành 0 0
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 5,63 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Theo quy định hiện hành 1,0697 100m3
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,137 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,496 100m3
50 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,6189 100m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 191,6 m3
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 172,33 m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cổng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,9123 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6374 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1299 m3
5 Xây gạch đặc BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1239 m3
6 Xây gạch đặc BT M100, Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 2,343 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,485 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,48 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,965 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 6,09 m2
11 Nhân công trang trí trụ cổng Theo quy định hiện hành 4 công
12 Chữ inox cao 150 dày 0.8 Theo quy định hiện hành 1,21 m2
13 Bản lề cửa Theo quy định hiện hành 12 bộ
14 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 1 bộ
15 Gia công lắp dựng cửa inox Theo quy định hiện hành 244,9108 kg
16 Hàng rào thép ( 63m ) Theo quy định hiện hành 0 0
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,9554 m3
18 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 7,6518 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,153 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,153 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,4715 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc BT M100 chiều dày >33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 6,1803 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc BT M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 6,4865 m3
24 Xây gạch rỗng BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,446 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 1,3728 m3
26 Xây gạch rỗng BT M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,9204 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 137,882 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 137,882 m2
29 Gia công, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 544,5952 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->