Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 16:31:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công. | 21,2544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1606 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1001 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2467 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1282 | tấn |
| 11 | Ốp Nhựa PVC màu trắng vân mây dày 3,3mm vào khung thép hộp 20x20x1,2; liên kết bằng keo chuyên dụng (giá đã bao gồm vật liệu + nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 66,3 | m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0882 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0882 | tấn |
| 14 | Bê tông đế trụ chữ A, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3411 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đế trụ chữa A | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3491 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,42 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,42 | m2 |
| 19 | Lát Đá Granite màu trắng vân mây mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,76 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1422 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,8012 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 165,7642 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,8012 | tấn |
| 24 | Bu lông D16 B8,8 L=600 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 56 | cái |
| 25 | Bu lông D16 B8,8 L=60 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 136 | cái |
| 26 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 27 | Dây cáp bọc nhựa D18 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 104 | m |
| 28 | Lưới nhựa cứng trang trí (giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,1704 | m2 |
| 29 | Thép bản cắt CNC hình chim hạc (giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,257 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0926 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,0355 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0926 | tấn |
| 33 | Chữ ALUMINIUM, H=450, dày 20, sơn đỏ tĩnh điện | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 49 | chữ |
| 34 | Sản xuất khung bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0695 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,5571 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0695 | tấn |
| 37 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8276 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,2852 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8276 | tấn |
| 40 | Thép bản cắt CNC 18x2,5 hoa văn trang trí, sơn đỏ (giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5876 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0703 | 100m3 |
| B | BIỂN PANO ÁP PHÍCH | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,524 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0521 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1599 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0517 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung Pano | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3498 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 63,712 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3498 | tấn |
| 12 | Mặt biển bằng bạt in Hiflex in phun | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | m2 |
| 13 | Bu lông M14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | cái |
| 14 | Đào đất móng trụ cổng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 24,786 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,45 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0782 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,24 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0776 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung Pano | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0548 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 109,972 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0548 | tấn |
| 25 | Mặt biển bằng bạt in Hiflex in phun | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | m2 |
| 26 | Bu lông M14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | cái |
| 27 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,648 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,128 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,024 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0461 | 100m3 |
| 33 | Mặt biển bằng bạt in Hiflex in phun | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 140,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4756 | tấn |
| 35 | Quả cầu rỗng D100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4756 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5143 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1441 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x480 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 7 | Đèn pha P02: 400W (ĐP) hãng Hapulico | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 8 | Bóng S400W (OSRAM) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 9 | Đèn cầu D400 PMMA trắng sọc bóng S70W | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 10 | Đèn Led dây 5050 bọc nhựa cao cấp loại dài 10m ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | bộ |
| 11 | Bộ nguồn cho đèn Led dây 220V | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | bộ |
| 12 | Dây thép mạ kẽm D2 buộc cố định dây đèn Led và dây cáp điện a=1m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | kg |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Thép D4 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | m2 |
| 15 | Khóa rọ đèn pha | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 16 | Bản lề rọ đèn Inox | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 17 | Lắp dựng khung móng M16x260x260x480 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bộ |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70,356 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa cho cột đèn (gồm cả kéo dải dây tiếp địa) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cọc |
| 20 | Khóa cáp D16 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | bộ |
| 21 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,702 | kg |
| 22 | Kéo dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | m |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 25 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 76,835 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,3256 | m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,9155 | m3 |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 139,7 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8801 | 100m2 |
| 30 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.257,3 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2573 | 1000v |
| 32 | Sứ (Mốc) báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | sứ |
| 33 | Rải mốc báo hiệu cáp >20kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 34 | Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mốc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0256 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép < = 10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0058 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,6 | m3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0242 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0242 | 100tấn |
| 44 | Tháo dỡ nền lát gạch Block | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,8 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block (Trả lại mặt bằng, tận dụng lại gạch đã tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,8 | m2 |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 180 | m |
| 47 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8 | 100m |
| 48 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 450 | m |
| 49 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D40/30 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8 | 100m |
| 52 | Dây đồng trần M16 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,04 | kg |
| 53 | Kéo dải cáp ngầm M16 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,36 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 10 đầu cốt |
| 56 | Băng cao su non | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 57 | Băng cao su lưu hóa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 58 | Băng keo chịu nước PVC | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 59 | Băng dính | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cuộn |
| 60 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 440 | m |
| 61 | Dây thép tiếp địa và dây xuống D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 39 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cọc |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4116 | 100m3 |
| 64 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 55 | m3 |
| 65 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,0026 | m3 |
| 66 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5294 | m3 |
| 67 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,63 | 100m2 |
| 69 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 900 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9 | 1000v |
| 71 | Sứ (Mốc) báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | sứ |
| 72 | Rải mốc báo hiệu cáp >20kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 73 | Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,064 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mốc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép < = 10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0029 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ nền lát gạch Block | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block (Trả lại mặt bằng, tận dụng lại gạch đã tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m2 |
| 78 | Đèn Led pha hắt 10W (Đ) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 79 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 104 | m |
| 80 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,04 | 100m |
| 81 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 82 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D40/30 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 104 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,04 | 100m |
| 85 | Đầu cốt đồng M8 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 87 | Băng cao su non | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 88 | Băng cao su lưu hóa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 89 | Băng keo chịu nước PVC | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 90 | Băng dính | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cuộn |
| 91 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 92 | Tủ điện ngoài trời bằng kim loại có cánh có khóa 300x400x150 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 95 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 96 | Thép mạ kẽm D2 để buộc cố định dây ống nhựa luồn dây và dây cáp điện trên toàn bộ khung Pano khoảng cách a=1m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | Kg |
| 97 | Thép D10 L=1m hàn chân bắt đèn pha vào khung biển Pano | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,468 | Kg |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1256 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,29 | 100m3 |
| 100 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 55 | m3 |
| 101 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,0026 | m3 |
| 102 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5294 | m3 |
| 103 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 22KV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 100 | m |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,63 | 100m2 |
| 105 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 900 | viên |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9 | 1000v |
| 107 | Sứ (Mốc) báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | sứ |
| 108 | Rải mốc báo hiệu cáp >20kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 109 | Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,064 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mốc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0128 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép < = 10 mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0029 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ nền lát gạch Block | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m2 |
| 113 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block (Trả lại mặt bằng, tận dụng lại gạch đã tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | m2 |
| 114 | Đèn Led pha hắt 10W (Đ) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 115 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 104 | m |
| 116 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,04 | 100m |
| 117 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | m |
| 118 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4 | 100m |
| 119 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng bảo vệ cáp điện D40/30 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 104 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,04 | 100m |
| 121 | Đầu cốt đồng M8 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 123 | Băng cao su non | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 124 | Băng cao su lưu hóa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 125 | Băng keo chịu nước PVC | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cuộn |
| 126 | Băng dính | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cuộn |
| 127 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | m |
| 128 | Tủ điện ngoài trời bằng kim loại có cánh có khóa 300x400x150 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 131 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 132 | Thép mạ kẽm D2 để buộc cố định dây ống nhựa luồn dây và dây cáp điện trên toàn bộ khung Pano khoảng cách a=1m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | Kg |
| 133 | Thép D10 L=1m hàn chân bắt đèn pha vào khung biển Pano | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,936 | Kg |
| 134 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2512 | m2 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,29 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi