Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Tr.đó: Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Tr.đó: Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191282060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:39:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,745,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA KIÊM HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,0532 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ, tường thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đấu chân cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,952 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,7732 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,952 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,725 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (gạch VIGRACERA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7 | m2 |
| 12 | Sơn PU, đánh bóng lại bề mặt gỗ ốp bậc sảnh sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,031 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát đá bị vỡ để vá lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 14 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn AUSTNAM dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5103 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2504 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,99 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5998 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2319 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,54 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,54 | m2 |
| 26 | Cửa đi D1 pano đặc, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 30 | Phào gỗ gõ 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m |
| 31 | Phào gỗ gõ 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | m |
| 32 | Phào gỗ gõ 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,85 | m |
| 33 | Phào gỗ gõ 05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | m |
| 34 | Chi tiết gỗ 02a, 02b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 35 | Phào PU 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 36 | Chi tiết ốp cột gỗ 1, 2 (gỗ dày 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 37 | Ốp gỗ khung sân khấu, vách sân khấu (gỗ dày 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m2 |
| 38 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,66 | m2 |
| 39 | Ốp tấm tiêu âm tường (Xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông sợi thuỷ tinh, tấm gỗ chống ẩm phủ Melamin đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,01 | m2 |
| 40 | Biển chữ INOX "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUNG VINH" mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng khung xương bằng sắt hộp, nan 30x30x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 42 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm -45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn copact - âm trần D AT04L 110/9w 220V E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 44 | Dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Điều hòa trung tâm âm trần FDR13NY1/RUR13NY1 - 120.000 BTU loại gồm 5 dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt điều hòa trung tâm (bao gồm cả vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ sau đó lắp đặt lại dàn điều hòa trung tâm hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4074 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4074 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,629 | kg |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 70 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m3 |
| 71 | Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 12L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | 1m3 |
| 72 | Đắp hoàn trả hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 74 | Rèm cửa sổ KT 3,0x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Vải xếp tường màu đỏ bằng lụa, KT 3,0x6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Màn hình LED P5 300 inch KT 6x4m bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LIÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.795,5545 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,555 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7328 | 100m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4195 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0992 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4906 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1227 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0632 | m3 |
| 16 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4466 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 19 | Trát lót bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4503 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4503 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m |
| 22 | Xây tường thẳng, bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22 cm M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,574 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | m3 |
| 40 | Láng vữa, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7925 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | md |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3388 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,038 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6644 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,338 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,856 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cửa sổ nhựa mở trượt lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led đơn 1x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện KT 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,875 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6238 | m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,028 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 90 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3624 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9653 | m3 |
| 96 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8577 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0589 | m3 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6377 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8852 | m3 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 103 | Trát lót trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2212 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2212 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,079 | m2 |
| 106 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 108 | Đắp Chi tiết đấu cột bằng chỉ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,979 | m2 |
| 110 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 111 | Đắp chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 112 | Cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,221 | kg |
| 113 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | tấn |
| 114 | Bảng điện tử KT 750x5400mm P5 chạy chữ hiển thị 3 màu (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1656 | tấn |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m3 |
| 121 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | tấn |
| 124 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m3 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7426 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,955 | m3 |
| 127 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 128 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3138 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0018 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,1 | m |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9232 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,393 | m2 |
| 134 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,68 | m2 |
| 135 | Sơn chống rỉ, sơn phủ hành rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,68 | m2 |
| 136 | Sửa chữa, lắp dựng hàng rào thép hiện trạng để lắp đặt lại tận dụng; thay các thanh bị hỏng, mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép TB 6,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,66 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.181,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8848 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1675 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7598 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,7 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,65 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4004 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,996 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7333 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4762 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,91 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, KT6,0x10,5x22cm M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,58 | m3 |
| 23 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,52 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,07 | m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1848 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8551 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5545 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5715 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | cái |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4767 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 39 | Xây gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 40 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m2 |
| 41 | Láng đáy hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 42 | Ván khuôn giằng mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính thép<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | tấn |
| 47 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 49 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,212 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9531 | 100m |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lớp vữa lót, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7632 | m2 |
| 56 | Xây mối nối cống bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi