Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Tr.đó: Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348403-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Tr.đó: Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191282060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 08:39:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,745,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KIÊM HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,2 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,0532 m2
3 Tháo dỡ tường gỗ, tường thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,64 m2
4 Phá dỡ đấu chân cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,952 m2
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,7 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,7732 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,952 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.489,725 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (gạch VIGRACERA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,7 m2
12 Sơn PU, đánh bóng lại bề mặt gỗ ốp bậc sảnh sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,031 m2
13 Phá dỡ nền lát đá bị vỡ để vá lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
14 Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn AUSTNAM dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5103 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2504 100m2
19 Tháo dỡ cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,99 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5998 tấn
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2319 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,54 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,54 m2
26 Cửa đi D1 pano đặc, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
27 Khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
29 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
30 Phào gỗ gõ 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 m
31 Phào gỗ gõ 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m
32 Phào gỗ gõ 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 m
33 Phào gỗ gõ 05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5 m
34 Chi tiết gỗ 02a, 02b Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
35 Phào PU 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m
36 Chi tiết ốp cột gỗ 1, 2 (gỗ dày 25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 m2
37 Ốp gỗ khung sân khấu, vách sân khấu (gỗ dày 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m2
38 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,66 m2
39 Ốp tấm tiêu âm tường (Xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông sợi thuỷ tinh, tấm gỗ chống ẩm phủ Melamin đục lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,01 m2
40 Biển chữ INOX "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUNG VINH" mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
41 Sản xuất, lắp dựng khung xương bằng sắt hộp, nan 30x30x2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 tấn
42 Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm -45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
43 Lắp đặt đèn copact - âm trần D AT04L 110/9w 220V E Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
44 Dây led Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
51 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Điều hòa trung tâm âm trần FDR13NY1/RUR13NY1 - 120.000 BTU loại gồm 5 dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt điều hòa trung tâm (bao gồm cả vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Tháo dỡ sau đó lắp đặt lại dàn điều hòa trung tâm hiện tại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4074 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4074 m3
60 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 m3
65 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,184 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,184 m2
67 Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,629 kg
68 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
69 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m3
70 Đào hào phòng mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 m3
71 Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 12L/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 1m3
72 Đắp hoàn trả hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 m3
73 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m3
74 Rèm cửa sổ KT 3,0x2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Vải xếp tường màu đỏ bằng lụa, KT 3,0x6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Màn hình LED P5 300 inch KT 6x4m bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NHÀ LIÊN CƠ QUAN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.795,5545 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895,555 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7328 100m2
C NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4195 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3
4 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0992 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 m3
6 Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5566 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4906 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1227 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0632 m3
16 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4664 m2
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4466 m3
18 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 m3
19 Trát lót bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4503 m2
20 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4503 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m
22 Xây tường thẳng, bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22 cm M100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,574 m3
23 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
26 Bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông cốt liệu 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7443 m3
36 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
39 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 m3
40 Láng vữa, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m2
41 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7925 m2
43 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
44 Tôn úp nóc, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 md
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3388 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,038 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
49 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6644 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,338 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,856 m2
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 100m2
55 Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
56 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Cửa sổ nhựa mở trượt lõi thép, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
58 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn huỳnh quang led đơn 1x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tủ điện KT 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
71 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
73 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,875 m3
75 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
76 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
77 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
78 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 m3
79 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100m2
80 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6238 m3
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 tấn
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,028 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3
85 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
86 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
87 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3273 tấn
90 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3624 m3
91 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9653 m3
96 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8577 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7435 tấn
98 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0589 m3
99 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6377 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8852 m3
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m2
102 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
103 Trát lót trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2212 m2
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2212 m2
105 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,079 m2
106 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
108 Đắp Chi tiết đấu cột bằng chỉ đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,979 m2
110 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
111 Đắp chữ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
112 Cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,221 kg
113 Lắp đặt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3302 tấn
114 Bảng điện tử KT 750x5400mm P5 chạy chữ hiển thị 3 màu (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
115 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1656 tấn
116 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m3
117 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4876 100m3
118 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
119 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 m3
120 Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,976 m3
121 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 tấn
124 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,664 m3
125 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7426 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,955 m3
127 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 100m2
128 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
129 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,3138 m2
130 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0018 m2
131 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,1 m
132 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9232 m2
133 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,393 m2
134 Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào thép hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,68 m2
135 Sơn chống rỉ, sơn phủ hành rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,68 m2
136 Sửa chữa, lắp dựng hàng rào thép hiện trạng để lắp đặt lại tận dụng; thay các thanh bị hỏng, mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,84 m2
D SÂN VƯỜN
1 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép TB 6,8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 100m2
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,66 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.181,1 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m3
6 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8848 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,295 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1675 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7598 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,731 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,7 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,65 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4004 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1243 100m3
16 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,996 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7333 100m3
18 Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,467 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,12 m3
20 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4762 100m2
21 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,91 m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, KT6,0x10,5x22cm M100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,58 m3
23 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,52 m2
24 Láng đáy rãnh, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,07 m2
25 Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1848 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8551 tấn
27 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,51 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5545 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính thép<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5715 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,96 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 cái
32 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m3
33 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,43 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4767 m3
35 Vận chuyển đất bằng Ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m3
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
37 Ván khuôn bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m2
38 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
39 Xây gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, xây hố ga, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
40 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 m2
41 Láng đáy hố ga, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
42 Ván khuôn giằng mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5564 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2881 tấn
44 Bê tông giằng mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính thép<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 tấn
47 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
49 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,212 m3
50 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9531 100m
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6325 m3
52 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
53 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
54 Lắp đặt ống cống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
55 Lớp vữa lót, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7632 m2
56 Xây mối nối cống bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
57 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->