Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình SCL TSCĐ lưới điện ngầm trung thế đoạn đầu tuyến dây Tu Viện, Mỹ An, Phú An năm 2020 – phần thay cáp ngầm trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình SCL TSCĐ lưới điện ngầm trung thế đoạn đầu tuyến dây Tu Viện, Mỹ An, Phú An năm 2020 – phần thay cáp ngầm trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:39:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,062,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 17,7936 | bộ |
| 2 | Răng cào | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1,2302 | bộ |
| 3 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 11.188,4 | lít |
| B | PHẦN TÁI LẬP (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2.224,2 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 478,72 | m2 |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d150 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3.967,74 | m |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x190 mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 11.126,78 | viên |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 153,296 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 174,9504 | m3 |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2,5543 | m3 |
| 8 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1.154,109 | kg |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 72,3302 | tấn |
| 10 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 167,4402 | tấn |
| 11 | Xi măng PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1.067,43 | kg |
| 12 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3,1842 | m3 |
| 13 | Nước (lít) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 875,84 | lít |
| 14 | Cát hạt trung | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 473,4557 | m3 |
| 15 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 56,56 | m2 |
| 16 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 74 | cái |
| C | PHẦN DALLE BÊ TÔNG (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 222,894 | kg |
| 2 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,4933 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,8002 | m3 |
| 4 | Nước (lít) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 158,0355 | lít |
| 5 | Thép tròn d=8mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 60,0226 | kg |
| 6 | Thép tròn d=6mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 16,8599 | kg |
| 7 | Dây thép | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1,2294 | kg |
| 8 | Gỗ ván ( cả nẹp) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,0288 | m3 |
| 9 | Đinh | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 0,0374 | kg |
| D | NHÂN CÔNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Thay cáp ngầm 24kV 3*240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3.801 | Mét |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm 3M240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3.750 | Mét |
| 3 | V/chuyển thép, phụ kiện, dây dẫn (tc+cg) <=1km | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 136,2588 | Tấn/km |
| 4 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 136,2588 | tấn |
| 5 | Xêp xuống dây dẫn điện các loại | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 136,2588 | tấn |
| E | NHÂN CÔNG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Điện áp 1-35KV, cáp 1 ruột | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD Test) cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6 | sợi |
| F | NHÂN CÔNG PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 134,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9,4632 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 57,824 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 244,96 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 386,752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 7,3685 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=5km bằng ô tô 5 tấn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 7,3685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5km bằng ô tô 5 tấn (đến 12km) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 7,3685 | 100m3 |
| G | NHÂN CÔNG PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 39,48 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2,5004 | m2 |
| 3 | Lấp cát tưới nước mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3,8808 | 100m3 |
| 4 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2.022 | m |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4,352 | 100m2 |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1,3056 | 100m3 |
| 7 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1,144 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4,352 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4,352 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 13,8152 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 13,8152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 mương cáp (C3231) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2,8 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm (B222) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 74 | Cái |
| H | NHÂN CÔNG TẤM DALLE | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,9 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính = 8mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,0597 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính = 6mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,0168 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 36 | Cái |
| I | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá = 0,24% x (Gxdđ+Gxdkđ+VLac) <br/>(trong đó: VLac = 3.742.016.082; trong DTTTH: Vlac=95.952.000; Gtth=25.339.320) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi