Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Cải tạo mặt tiền rạp măng non và xây dựng, lắp đặt các hạng mục phụ trợ Nhà thiếu nhi Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Cải tạo mặt tiền rạp măng non và xây dựng, lắp đặt các hạng mục phụ trợ Nhà thiếu nhi Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:05:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,516,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 11,7558 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 527,604 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 1,3836 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,0708 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 258,682 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 31,124 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 578,92 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 115,03 | m |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V | 33 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 238,3384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 350,9124 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 69,158 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 5,5326 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Dọn vật liệu tháo dỡ + sắp xếp gọn (nhân công 3/7) | Chương V | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1.211,6688 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ AEROBIC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 3,2865 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 34,0776 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 69,0064 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO RẠP MĂNG NONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 35,7878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 14,508 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa hoa sắt Rạp Măng Non | Chương V | 15,444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 85,331 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 14,169 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,5782 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,7471 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V | 28,5714 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,7094 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 4,0559 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 7,326 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,0913 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1112 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,221 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,106 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 4,876 | m3 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,6669 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,6669 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 30 | Hộp thu nước | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 2,3412 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 2,6094 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 7,5785 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V | 35,5595 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V | 53,54 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 125,166 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,363 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 82,803 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trục G | Chương V | 135,584 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch phòng vách kính VK01A | Chương V | 53,2 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 57,4085 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,166 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,7118 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 464,368 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 141,242 | m2 |
| 47 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2, PCB30 | Chương V | 23,13 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 464,368 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 177,314 | m2 |
| 50 | Ảnh Bác hồ (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V | 1 | cái |
| 51 | SXLD cửa kính cường lực | Chương V | 6 | m2 |
| 52 | Bản lề thủy lực | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tay nắm thủy lực | Chương V | 2 | vòng |
| 54 | Chốt + khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | SXLD Vách kính nhôm hệ việt pháp kính trắng dày 6.38mm | Chương V | 19,75 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 23,7 | m2 |
| 57 | Bọc alumium 4mm mái sảnh (bao gồm cả khung) | Chương V | 118,4681 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 115,4944 | m2 |
| 59 | Màn hình điện tử KT 800x9000 | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Mái kính cường lực dày 15mm (đã bao gồm phụ kiện chân nhện , thi công và lắp đặt) | Chương V | 29,9 | m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,2313 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,7935 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,7469 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,3429 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 22,9937 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,8323 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,91 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Chương V | 18,225 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,455 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V | 25,9655 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,5977 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 3,822 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V | 91,0378 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 28 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Chương V | 83 | m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,441 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 60 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 104,1 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 164,302 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V | 1.643,02 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp 14W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W-220V | Chương V | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 240 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt rèm cửa vải cản sáng, cách âm, cách nhiệt(đã bao gồm phụ kiện, thi công và lắp đặt: thanh, trụ, nút vén, dây vén). | Chương V | 266,778 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 88,914 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 177,828 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 177,828 | m2 |
| 5 | Tháo biển tên Nhà điều hành lắp đặt sang vị trí mới (nhân công 3,5/7) | Chương V | 6 | công |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,9873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,9873 | tấn |
| 8 | Mái kính cường lực dày 15mm (đã bao gồm phụ kiện chân nhện 4 chân, thi công và lắp đặt) | Chương V | 34,45 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 3,6423 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,7033 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,7088 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 24,909 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,909 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Chương V | 13,755 | m2 |
| 7 | Cây vú sữa, D>20cm | Chương V | 6 | cây |
| 8 | Cây xoài, D>20cm | Chương V | 2 | cây |
| 9 | Cây mẫu đơn thái (10 cây /1m2) | Chương V | 3,5 | 100 cây |
| 10 | Cây Nga mi thân 40cm | Chương V | 27 | cây |
| 11 | Cây hoa giấy 2 mầu loại to cao 1.5m | Chương V | 15 | cây |
| 12 | Cây hoa giấy 2 mầu loại to cao 2.5m | Chương V | 2 | cây |
| 13 | Cây chuỗi ngọc | Chương V | 6,65 | 100 cây |
| 14 | Cây Mai vạn phúc | Chương V | 12 | cây |
| 15 | Cây cẩm tú mai (16 cây /1m2) | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 16 | Cây Bạch chỉ (16 cây /1m2) | Chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 17 | Mua đất màu trồng cây: | Chương V | 26,2091 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 382,7688 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 382,7688 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi