Gói thầu: Trồng và chăm sóc cây xanh đô thị sau khi trồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Trồng và chăm sóc cây xanh đô thị sau khi trồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 15/QD-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 10:57:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng trồng cây | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để đào hố - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3024 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,328 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 7 | Công tác thu dọn phế thải hai bên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | km |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| B | Cải tạo và trồng cây | |||
| 1 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm (Bảng tổng hợp khối lượng cây sau khi cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | gốc cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, kém phát triển (Bảng tổng hợp khối lượng cây sau khi cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 3 | Cây Sao đen, Hvn>=4.5m, Dg>=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 4 | Cây Sao đen, Hvn>=3m, Dg>=5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cây |
| 5 | Cây Chò chỉ, Hvn>=4.5m, Dg=6-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 6 | Cây Nhội, Hvn>=4.5m, Dg=9-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 7 | Cây Bằng lăng, Hvn>=4m, Dg=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cây |
| 8 | Cây Muồng hoàng yến, Hvn>=4.5m, Dg=8-9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 9 | Nhân công trồng cây, đường kính bầu: 0.7x0.7x0.7; Nhân công bậc 3.5/7, 1.026 công/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,176 | công |
| 10 | Cọc chống: 4cọc/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | cọc |
| 11 | Nước tưới: 0.02 m3/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Phân bón: 7,24kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,24 | kg |
| 13 | Đất màu đổ bổ sung 60% hố: 0.6m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô cẩu từ nơi tập kết đến vị trí trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | ca |
| 15 | Nhân công vận chuyển, bốc xếp cây lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | công |
| C | Chăm sóc cây sau khi trồng | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 cây/năm |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung (4% x CPXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh ((10% x (CPXD+HMC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi