Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 22:31:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,8671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,8671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,8671 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8876 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8848 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột nhà, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8553 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1208 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6023 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4083 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,34 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,768 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1292 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5836 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,9579 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,65 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3282 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3704 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5869 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0982 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9595 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3159 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,303 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6379 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6019 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7534 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4898 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2576 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8032 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,5664 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8315 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 322,1123 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8664 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,106 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,95 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,1576 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,19 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280,585 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,699 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 420,8486 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 436,725 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granít tự nhiên màu nâu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,114 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt Cửa đi nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt Cửa sổ nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,16 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm việt pháp, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,375 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt Phụ kiện cửa đi: Khóa, bản lề, chốt trên, chốt dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt Phụ kiện cửa sổ: Khóa cửa sổ, chốt bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,56 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,375 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6564 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,8896 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6864 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6864 | tấn |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9498 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9498 | tấn |
| 63 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3428 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3428 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 404,9453 | m2 |
| 66 | Bu lông D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 67 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 68 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1216 | 100m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,5504 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,5504 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,5504 | m2 |
| 73 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường, cột loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,04 | m |
| 77 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,807 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3781 | 100m3 |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,2 | m |
| 80 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cọc |
| 82 | Mối nối kiểm tra thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đèn pha trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn compắc 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 95 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 96 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,662 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 102 | Hộp nhựa thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 103 | Lồng chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 105 | Ống thép lồng qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 107 | Thép đỡ máng tôn bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0637 | m2 |
| 109 | Máng thu nước khổ 600, dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,5 | m |
| 110 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1833 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót rãnh, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6729 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8312 | m3 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | m3 |
| 114 | Láng lòng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 115 | Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,12 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0869 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2543 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5073 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3098 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 312,303 | m2 |
| 4 | Phá lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 534,0266 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (KL 20% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,8053 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (KL 80% để sơn lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 427,2213 | m2 |
| 7 | Lớp trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 853,934 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 20% để trát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170,7868 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà (KL80% để sơn lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 683,1472 | m2 |
| 10 | Lớp trát trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ (KL 20% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột (KL 80% để sơn lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,32 | m2 |
| 13 | Lớp trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 658,0874 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần (KL 20% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,6175 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (KL 80% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 526,4699 | m2 |
| 16 | Phá dỡ dầm, lam ngang nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,406 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (KL 20% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4812 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm KL 80% để trát lại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,9248 | m2 |
| 19 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành lang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,81 | m2 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và ống thoát nước ngoài nhà (NC bậc 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6566 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,8053 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50(Bằng DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170,7868 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,6175 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,08 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75(Bằng DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4812 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 534,0266 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.684,8274 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,064 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,5928 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ, ô thoáng bằng cửa thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,7728 | m2 |
| 32 | Sản xuất khuôn cửa hở bằng thép dập sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 359,52 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,52 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,491 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,123 | 100m2 |
| 36 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 41 | Hộp nhựa thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 48 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 608 | m |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi