Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 22:22:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,3224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,6476 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,936 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái cao 3.6 bằng máy đào 0.8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8997 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0697 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường cũ bằng máy đào 0.8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6056 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2124 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7897 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7897 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5377 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9168 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9168 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ tường cũ bằng máy đào 0.8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1107 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2332 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,12 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,44 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,06 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2285 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC BỘ MÔN + 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6218 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1264 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,527 | m3 |
| 5 | Cát lót móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8108 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2034 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6302 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3374 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,7482 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6033 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8355 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6357 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2109 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,8866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3644 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2417 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6499 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9944 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9913 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,0597 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4384 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5869 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4443 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3056 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2247 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0744 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2969 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9993 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0835 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1451 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3684 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1803 | m3 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3104 | tấn |
| 41 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 42 | Bu lông lên kết bản mã D18, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | |
| 43 | Bu lông lên kết vk, bk với xà gồ, giằng D16, L=100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 44 | Tăng đơ giằng đứng kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3104 | tấn |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2874 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2874 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4345 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4345 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,8789 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7869 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 379,6816 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,0211 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 262,555 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,356 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,4992 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,0283 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,16 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 377,04 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 474,73 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272,4709 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (ct) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,9317 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,945 | m2 |
| 65 | SXLD Vách ngăn compactsite vệ sinh chịu nước và phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,438 | m2 |
| 66 | Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,14 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 68 | Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,48 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,48 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2961 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,04 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,1744 | m2 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bếp lò | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0587 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,688 | m3 |
| 76 | Toa khói, ống khói bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,46 | kg |
| 77 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây chân bàn bếp, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6415 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0769 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0337 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | m3 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,89 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3536 | m2 |
| 83 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,37 | kg |
| 84 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 90 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 91 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất SEW 1120 ER | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 92 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,13 | kg |
| 93 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng compact 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 114 | Lồng sắt chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 123 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 124 | Máng thu nước khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 125 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1022 | tấn |
| 126 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1022 | tấn |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 131 | Đầu nối thẳng PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 140 | Cút thu nhựa PPR 90 độ đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR 90 độ, một đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Tê tráng kẽm ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 148 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 149 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 166 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 167 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 173 | Đầu nối thẳng PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,136 | m3 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,904 | m3 |
| 176 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8803 | m3 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 178 | Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 180 | Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 286,9174 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 323,6128 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,3887 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,592 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 563,792 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 403,6082 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,5769 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can trục 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6515 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3664 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8627 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0575 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4483 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4378 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2569 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7779 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1085 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1979 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1939 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3815 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7649 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,573 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7431 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5442 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,591 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1869 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0394 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5866 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1826 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9888 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1519 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3039 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2756 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5575 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4426 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,5614 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,218 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,54 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,976 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,984 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,7552 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,1152 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 761,88 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 552,1 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 516,355 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 445,4488 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,388 | m2 |
| 59 | Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 61 | Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 63 | Vách kính nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,108 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6675 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,152 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,2598 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 78 | Mặt 1-4 lỗ, mặt attomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi