Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:23:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,578,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Vách tiêu âm | |||
| 1 | Vách tiêu âm (Gồm: gỗ tiêu âm liên kết với xương gỗ bằng đinh, thanh xương gỗ CN bản 30x40 liên kết với tường bằng đinh, bông khoáng tiêu âm tỷ trọng 40kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,804 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6396 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,805 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bo lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng bo lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bo lối vào M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6613 | m3 |
| 4 | Xây móng bo lối vào gạch bê tông xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3732 | m3 |
| 5 | Xây móng bo lối vào gạch bê tông xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7503 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7778 | m3 |
| 8 | Lớp ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sân M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung - KT gạch 500x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m2 |
| 11 | Đánh bóng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 12 | Đào móng bồn hoa, tường rào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6624 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa, tường rào, trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bồn hoa, tường rào, trụ cổng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1427 | m3 |
| 16 | Xây móng tường rào, trụ cổng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5854 | m3 |
| 17 | Xây móng bồn hoa, tường rào gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7696 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | 100m3 |
| 19 | Xây tường rào gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5358 | m3 |
| 20 | Xây tường bồn hoa, tường rào gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8305 | m3 |
| 21 | Xây trụ cổng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8136 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan trụ cổng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài bồn hoa, tường rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,7393 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m2 |
| 32 | Sơn bồn hoa, tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,7393 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 34 | Trồng cây giáng hương, đk gốc 13-15cm, h>=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 35 | Trồng cây bông trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 36 | Trồng cây cẩm tú mai tán >=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cây |
| 37 | Đào móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng cột cờ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | m3 |
| 42 | Xây cột cờ bằng gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3894 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài cột cờ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 44 | Sơn tường cột cờ1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 45 | Mua cột cờ (bao gồm cột, bản thép và bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0997 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3433 | m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3465 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông xi măng M100 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1136 | m3 |
| 9 | Trát tường trongrãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,28 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1483 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2122 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2135 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng - Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Lưới li lông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 4 | Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột đèn độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cộtđèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột đèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Điện chiếu sáng - Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng đèn chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ. |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 16 | Đầu cốt M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | chiếc |
| 3 | Bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,56 | m2 |
| 6 | Cờ nghi thức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 7 | Làn sóng - yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 8 | Cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 9 | Sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu ” Đảng cộng sản….” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 11 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi