Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:19:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,152,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HCQT
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,945 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,771 100m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,992 m2
4 Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,992 m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,992 m2
6 Lắp đặt quả cầu inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
7 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,253 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,976 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,253 m2
10 Tháo dỡ trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,66 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
13 Làm trần tole lạnh sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,66 m2
14 Vệ sinh trần tôn lạnh ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,774 100 m2
15 Sơn trần tole lạnh 2nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,05 m2
16 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.692,7 m2
17 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,81 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.692,7 m2
19 Phá dỡ nền gạch gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
21 Phá dỡ nền gạch gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 m3
22 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
23 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
24 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,736 m2
25 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,521 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,736 m2
27 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.142,014 m2
28 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường trong nhà ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.695,091 m2
29 Vệ sinh lớp vôi cũ cột, trụ ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,01 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,11 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.451,131 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.142,014 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.578,791 m2
34 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,6 m2
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,6 m2
36 Thay kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m2
37 Thay mới chốt khóa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
38 Thay mới ổ khóa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG-SẢNH HÀNH LANG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,779 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,306 100m2
3 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,513 m2
4 Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,513 m2
5 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,991 m2
6 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,999 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,991 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 bộ
2 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 cái
4 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm².(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm².(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 cái
8 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
9 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A.(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(400*600*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịt
13 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
14 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm².(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm².(Bổ sung). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bộ xả xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
3 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
4 Lắp đặt ống thải chữ P Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
5 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
9 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1 Vệ sinh lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,777 m2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,978 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,776 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,001 m2
5 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại ( Lấy 30% ĐM NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m2
6 Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,134 m2
7 Phá dỡ nền gạch gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,5 m2
2 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,95 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,975 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,5 m2
5 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,9 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->