Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344058-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200338190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:20:00 đến ngày 2020-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,738,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B TBA
1 Tháo, lắp MBA 320kVA-35/0,4kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-320KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-600A/600V(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo, lắp tủ hạ thế 500A-500V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Tháo, lắp chống sét van: CSV-35kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Cầu dao phụ tải mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 2 bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY
E Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
7 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 móng
8 Móng cột BT LT kép: MTA14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 móng
9 Kè móng 3 mặt : KM-3B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 móng
10 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
F Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 bộ
3 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
8 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
14 Giằng cột: GCA-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
16 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XN-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 bộ
H Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.585,08 m
2 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 878,22 m
3 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6.471,9 m
4 Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5.670,18 m
I Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 274 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 135 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 99 chuỗi
4 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24 & kẹp(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 quả
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-24(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 chuỗi
6 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: GN-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 bộ
7 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66 bộ
8 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 93 bộ
10 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 108 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
12 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 cái
J Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
K Phần sử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột
1 Tháo lắp xà: XĐ-42-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 quả
2 Tháo lắp xà: XK-42-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 quả
3 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 cái
4 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cái
7 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cái
8 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
9 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 90 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
13 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 bộ
14 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 cái
L PHẦN HOTLINE
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 cái
2 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
5 Kẹp hotline đồng CU-120: C-HLC-4/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
N Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 28 cái
2 Cột bê tông: (LT14) Thu hồi 4 cái
3 Chụp vuông: (CV-2m) Thu hồi 7 bộ
4 Xà : (XKD-2T) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 4 bộ
6 Xà : (XĐD-1T) Thu hồi 4 bộ
7 Xà : (XV-1T) Thu hồi 11 bộ
8 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
9 Xà : (XK-2T) Thu hồi 8 bộ
10 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XN-1T) Thu hồi 1 bộ
12 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
13 Xà : (XR-1T) Thu hồi 1 bộ
14 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
15 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
16 Dây néo: (DN12) Thu hồi 2 bộ
17 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 462 quả
18 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 27 chuỗi
19 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 7.899 m
20 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 6.420 m
O PHẦN CÔNG VIỆC BẮT BUỘC NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG DỰ GIÁ
1 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 6 bộ
2 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 17 bộ
P PHẦN TBA
Q Phần xây dựng
R Phần xây mới
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,93 m2
2 Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,456 m2
3 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,93 m2
4 Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,456 m2
5 Rào chắn an toàn: RCAT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,72 m3
7 Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,5 m2
8 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,93 m2
9 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,42 m2
10 Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,93 m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,456 m2
S Phần thu hồi
1 Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) Thu hồi 3 cái
2 Cánh cổng trạm: (Cống sắt) Thu hồi 4 cái
3 Rào chắn an toàn: (RCAT) Thu hồi 3 cái
T Phần điện
U Phần móng, cột xây dựng mới
1 Móng cột BT LT đơn: MT10-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
V Phần điện xây dựng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Xà đầu trạm: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Xà đầu trạm: XK-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
7 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
8 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
10 Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Conson đỡ tủ tụ bù hạ thế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
14 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
15 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
16 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
17 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(10) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái + chống sét van hạ thế): Vỏ TĐ-500A/600V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
21 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
22 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-300A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-500/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
26 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
28 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 8A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
30 Tháo lắp cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 quả
32 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 quả
33 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 quả
34 Cách điện đứng: VHD-38.5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 quả
35 Cách điện đứng: PPI-38.5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 quả
36 Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 quả
37 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 108 m
38 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 m
39 Dây dẫn : Cu/PVC-1x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
40 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 m
41 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 102 cái
42 Đầu cốt đồng: M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
43 Đầu cốt đồng: M120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
44 Đầu cốt đồng: M150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 cái
45 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
46 Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 bộ
47 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 bộ
48 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
49 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 cái
50 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
51 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 cái
52 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
53 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19 m
54 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 m
55 Ống thép mạ: OTM-Ф34 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 m
56 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
W PHẦN HOTLINE
X TBA
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
Y Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 8 cái
2 Xà đầu trạm: (XĐ-1V) Thu hồi 1 bộ
3 Xà đầu trạm: (XK-1V) Thu hồi 1 bộ
4 Xà đầu trạm: (XĐT-II) Thu hồi 3 bộ
5 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 1 bộ
6 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 4 bộ
7 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 4 bộ
8 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 2 bộ
9 Xà XND-2T Thu hồi 1 bộ
10 Ghế GTT mặt đất Thu hồi 2 bộ
11 Ống thép: (OT-Ф34) Thu hồi 8 m
12 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 41 quả
13 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c)) Thu hồi 6 chuỗi
14 Cầu dao cơ khí + giá tay dao: (CD-22kV) Thu hồi 3 bộ
15 Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) Thu hồi 3 bộ
16 Cánh cổng trạm: (Cống sắt) Thu hồi 4 bộ
17 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 2 bộ
18 Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) Thu hồi 1 bộ
19 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái + CSV hạ thế): (Vỏ TĐ-500A) Thu hồi 2 cái
20 Rào chắn an toàn: (RCAT) Thu hồi 3 cái
21 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 81 m
22 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 60 m
Z Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Thí nghiệm 3 cái
2 Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 35kV-100A Thí nghiệm 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) Thí nghiệm 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->