Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:20:00 đến ngày 2020-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,738,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 320kVA-35/0,4kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-320KVA-22/0.4KV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-400KVA-22/0.4KV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-600A/600V(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp tủ hạ thế 500A-500V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-35kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| E | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTK12-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 9 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 10 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| G | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột: GCA-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 14 | Giằng cột: GCA-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XN-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| H | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.585,08 | m |
| 2 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 878,22 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6.471,9 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5.670,18 | m |
| I | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 274 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99 | chuỗi |
| 4 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-24 & kẹp(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-24(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: GN-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 7 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| J | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| K | Phần sử lý ĐZ 0,4kV đi chung cột | |||
| 1 | Tháo lắp xà: XĐ-42-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 2 | Tháo lắp xà: XK-42-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 14 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| L | PHẦN HOTLINE | |||
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 2 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Kẹp hotline đồng CU-120: C-HLC-4/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 28 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Chụp vuông: (CV-2m) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 4 | Xà : (XKD-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà : (XĐD-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 11 | bộ |
| 8 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 10 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XN-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Xà : (XR-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 15 | Xà : (XRL-2T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo: (DN12) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 17 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 462 | quả |
| 18 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 27 | chuỗi |
| 19 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 7.899 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 6.420 | m |
| O | PHẦN CÔNG VIỆC BẮT BUỘC NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG DỰ GIÁ | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 17 | bộ |
| P | PHẦN TBA | |||
| Q | Phần xây dựng | |||
| R | Phần xây mới | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,93 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,456 | m2 |
| 3 | Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,93 | m2 |
| 4 | Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,456 | m2 |
| 5 | Rào chắn an toàn: RCAT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 8 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,93 | m2 |
| 9 | Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,42 | m2 |
| 10 | Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,93 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,456 | m2 |
| S | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) | Thu hồi | 3 | cái |
| 2 | Cánh cổng trạm: (Cống sắt) | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Rào chắn an toàn: (RCAT) | Thu hồi | 3 | cái |
| T | Phần điện | |||
| U | Phần móng, cột xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT10-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| V | Phần điện xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đầu trạm: XK-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Conson đỡ tủ tụ bù hạ thế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(10) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái + chống sét van hạ thế): Vỏ TĐ-500A/600V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-300A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-500/5A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 8A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo lắp cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| 32 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | quả |
| 33 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | quả |
| 34 | Cách điện đứng: VHD-38.5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 35 | Cách điện đứng: PPI-38.5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 36 | Cách điện đứng: PPI-38.5 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 37 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 39 | Dây dẫn : Cu/PVC-1x4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng: M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng: M150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 47 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 48 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 49 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 50 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 52 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 53 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 55 | Ống thép mạ: OTM-Ф34 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 56 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| W | PHẦN HOTLINE | |||
| X | TBA | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 8 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: (XĐ-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: (XK-1V) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: (XĐT-II) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao: (XCD-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Xà chống sét: (XCS-II) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì: (XCC-II) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây: (XĐX-II) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà XND-2T | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Ghế GTT mặt đất | Thu hồi | 2 | bộ |
| 11 | Ống thép: (OT-Ф34) | Thu hồi | 8 | m |
| 12 | Cách điện đứng: (VHD22) | Thu hồi | 41 | quả |
| 13 | Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c)) | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 14 | Cầu dao cơ khí + giá tay dao: (CD-22kV) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 15 | Cánh cửa trạm: (Cửa sắt) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 16 | Cánh cổng trạm: (Cống sắt) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 18 | Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái + CSV hạ thế): (Vỏ TĐ-500A) | Thu hồi | 2 | cái |
| 20 | Rào chắn an toàn: (RCAT) | Thu hồi | 3 | cái |
| 21 | Thanh dẫn: (Cu-F8) | Thu hồi | 81 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 60 | m |
| Z | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Thí nghiệm | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi Polymer LBFCO 35kV-100A | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi