Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363797-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:18:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,813,305,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
2 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,543 m3
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,006 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
5 Vệ sinh kính và cạo sơn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,48 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
8 Lắp đặt lại kính cũ (thay mới 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
9 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m3
11 Bóc đất hạ nền vệ sinh trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m3
12 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,004 m2
13 Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường để ốp gạch (30% NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.388,064 m2
15 Cạo sạch lớp sơn cũ trên trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,88 m2
16 Vệ sinh lớp lớp cũ trên xà, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,688 m2
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,408 m3
18 Bê tông lanh tô, tấm đan 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,537 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
22 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,39 m2
23 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,154 m2
24 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,811 m3
25 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m2
28 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
29 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
30 Cung cấp cửa đi nhôm kính (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 m2
31 SXLD tay vịn Inox ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4 md
32 GCLD vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,56 m2
34 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,079 tấn
35 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,963 tấn
36 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,292 100m2
37 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4 m2
39 Trát gờ chỉ, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
40 Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,98 m2
41 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,16 m2
43 Đánh vécni tampon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường trong (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,539 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,901 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,606 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,88 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.353,872 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,884 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,428 100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn sát áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² (dự phòng thay thế dây hư hỏng khi lắp đèn mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
5 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
6 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
7 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
9 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
11 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
12 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
13 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
14 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
16 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
18 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
19 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
20 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
21 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
23 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
25 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
26 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Thùng nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
30 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
31 Lavobo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
32 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
33 Vòi nước xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
34 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
35 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
36 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
38 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
39 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
40 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
41 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
42 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,513 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,377 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,029 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5995 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5299 100m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,931 m3
7 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,037 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8215 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5665 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,849 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,016 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2163 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9288 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0805 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2925 m3
18 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 m3
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0057 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7499 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0924 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7177 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8891 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9767 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9603 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8152 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0966 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7321 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,803 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0667 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đk >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,705 tấn
39 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8566 m3
40 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2475 m3
41 Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
42 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,17 m2
43 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,9927 m2
44 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,44 m2
45 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,8756 m2
46 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4153 m3
47 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,6822 m3
48 Xây tường gạch thông gió 390x260 , mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng ngoài dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,48 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,1454 m2
51 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,62 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,706 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,195 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,3152 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.567,094 m2
56 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,519 m2
57 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2617 tấn
58 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5262 tấn
59 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3268 100m2
60 Làm trần tole lạnh mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,64 m2
61 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,26 m2
62 Cung cấp cửa đi sắt (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,26 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 m2
64 Cửa sổ khung sắt kính (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,348 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5608 m2
67 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,348 m2
68 Cung cấp vách nhôm kính (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m2
69 Cung cấp kính khung nhôm phòng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,021 m2
70 Kính trắng 5 ly (bao gồm ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,85 m2
71 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
72 Lắp dựng lan can inox, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,446 m2
73 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,446 m2
74 SXLD tay vịn inox ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 md
75 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,88 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,32 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch gốm 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
78 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,745 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,22 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778,11 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,9 m
82 Cắt chỉ lõm trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6 md
83 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,55 m2
84 Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,23 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,23 m2
86 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.567,094 m2
87 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,315 m2
88 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,759 m2
89 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,888 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.401,853 m2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900,203 m2
92 Sơn cửa sổ sắt kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,84 m2
93 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4346 m3
94 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
95 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm dalle Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 tấn
98 Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
99 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3064 m3
100 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
101 Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
102 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL <=250kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn sát áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
5 Lắp đặt đèn sát áp trần led tròn 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bảng
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 LĐ hộp nối âm tường có nắp 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
12 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
17 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
25 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 hộp
33 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
34 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
35 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
37 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Tủ điện âm tường 500x350x200 , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
47 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
48 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
50 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
51 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
52 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
54 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
55 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
56 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
57 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
58 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
59 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
60 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
61 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Hup 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Tủ vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
67 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
68 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
69 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
70 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
71 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
72 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
73 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
74 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
75 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
76 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
77 LĐ hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
78 Tủ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
81 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
82 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
83 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
84 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
85 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
86 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
87 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
90 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
91 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
92 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
94 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
95 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
96 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
97 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
98 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
99 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
100 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
101 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
102 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
103 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
104 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
105 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
106 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
107 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
108 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
109 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
110 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
111 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
112 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
113 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
114 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
115 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
116 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
117 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
118 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
119 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
120 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
121 T 90 độ rút PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
122 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
123 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
124 Co 90 độ PVC giảm Þ60x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
125 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
126 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
127 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
128 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
129 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
131 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
132 Lavobo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
133 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
134 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
135 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
136 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
137 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
138 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
139 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
140 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
141 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
143 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
144 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
145 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
146 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
147 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
148 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH, GV - CBNV
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
3 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6199 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1779 100m2
10 Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1942 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 tấn
12 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3587 tấn
13 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
14 Lợp mái tole mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1424 100m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6409 m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP dán keo ống đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m
17 SXLD máng xối tole mạ màu dày 3,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 Md
18 LĐ boulon Þ16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 con
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TRƯỜNG - SƠN HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 m3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,971 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô, tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 tấn
21 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
22 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
23 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
24 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,937 m2
25 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,905 m2
27 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,185 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,829 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,99 m
31 Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,88 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,361 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,241 m2
34 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,241 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,491 m2
36 Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 m2
37 Ốp gạch vào chân tường ốp gạch gốm 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,913 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,902 m2
39 Cung cấp cửa đi khung sắt kính (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,782 m2
40 Cung cấp cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
41 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
42 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 m2
43 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,905 m2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,629 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,185 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,534 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,185 m2
49 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,044 m2
50 Chữ inox màu vàng cao 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 k tự
51 Chữ inox màu vàng cao 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 k tự
52 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (30% NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,82 m2
53 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,808 m2
54 Bả bằng ma tít vào tường (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,946 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,82 m2
56 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,808 m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TRƯỜNG - SƠN HÀNG RÀO (ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 1 bóng -18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn CV4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu và mặt viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt ELCB loại 2 cực 15A, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Lắp đặt ống HDPE D25/32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
H HẠNG MỤC: NỀN SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CÂY XANH
1 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8595 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1382 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1906 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 m2
13 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 m2
14 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5046 m3
15 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,404 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,913 m2
17 Láng nền sàn tạo phẳng dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,596 m2
18 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,596 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,14 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,322 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,392 m2
24 SXLD trụ cờ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 md
25 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,8883 m3
26 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5976 m3
27 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7543 m3
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,5504 m2
29 Láng nền mương, ga dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,068 m2
30 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5687 m3
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,6333 cái
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3589 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 100m2
34 Lắp đặt ống BTCT đk 600mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
35 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 100m2
36 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m3
37 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 100m2/tháng
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1 Tủ báo cháy 8 zone kèm acqui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 4C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
10 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Đắp đất đặt ống tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
12 Đắp đất đặt ống tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
13 Đắp cát đặt ống tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
14 Hố ga điện 600x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống STK D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
16 Lắp đặt ống STK D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt nối STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
19 Lắp đặt nối STK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt nối STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt co STK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt co STK 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt T STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt T STK D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt T STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Lắp đặt nối giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Sơn đỏ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 lít
30 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
31 Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
32 Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tủ
33 Giá treo ống STK bằng sắt V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
34 Lắp đặt ống STK D114-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt nối STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt nối STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt T STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt T STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt giảm STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt Lúp pê D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt van khoá D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt van khoá D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Y lọc rác D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt giảm chấn D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van an toàn D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc áp lực và van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt đồng hồ áp lực và van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
53 Mặt bích các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
54 Tủ điện 380x250x130 mm, IP 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
57 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
58 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
59 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
60 Đèn khẩn cấp Emergency Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
61 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
63 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
64 Chuôi cắm đèn EMG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
65 Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
66 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Kim thu sét Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
69 Dây đồng tiếp đất 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
70 Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
71 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
72 Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
73 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
74 Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
75 Khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC ÂM 230 M3
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1441 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8305 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8915 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8305 m3
5 Bê tông đáy hồ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,291 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4312 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,697 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3608 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1541 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
12 Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,88 m2
13 Trát thành vách chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,04 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,92 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,92 m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng TL <=50kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,827 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đk <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,031 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,284 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1516 100m2
4 Kéo lưới B40 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7728 m2
L HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
1 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Fuse link 3K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Boulon VRS 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thùng CD trạm 1P trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 MCCB 1P - 2 cực 75A-690V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 100 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu
17 Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 kg
20 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10m
21 Serre cable 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
25 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 kg
27 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10m
28 Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lọ
29 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm, đất đá cấp 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
35 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
36 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
38 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
40 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
41 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
42 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
43 Cáp đồng bọc CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
46 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp biển cấm, Cột có chiều cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Đà cản BTCT -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Boulon VRS 22*800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Long đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
57 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
58 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
59 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Giáp níu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ
66 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Xà 75x75x8- 2000mm lệch toàn phần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 kg
75 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
76 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
77 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
78 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
79 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
85 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
89 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
90 Sơn xịt đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
M HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
2 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
3 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
6 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
7 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
8 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN
1 Chi phí đóng điện bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->