Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:18:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,813,305,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,006 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 5 | Vệ sinh kính và cạo sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lại kính cũ (thay mới 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 9 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m3 |
| 11 | Bóc đất hạ nền vệ sinh trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m3 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,004 | m2 |
| 13 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường để ốp gạch (30% NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.388,064 | m2 |
| 15 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,88 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp lớp cũ trên xà, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,688 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,408 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm đan 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,154 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,811 | m3 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m2 |
| 28 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | m2 |
| 31 | SXLD tay vịn Inox ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | md |
| 32 | GCLD vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,963 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,292 | 100m2 |
| 37 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 40 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,98 | m2 |
| 41 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,16 | m2 |
| 43 | Đánh vécni tampon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường trong (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,539 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,901 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,606 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,88 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353,872 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,884 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,428 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² (dự phòng thay thế dây hư hỏng khi lắp đèn mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 5 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 13 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 18 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 20 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 25 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thùng nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 30 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lavobo có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 33 | Vòi nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 38 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 39 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,377 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5995 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5299 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,931 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,037 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8215 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5665 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,849 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,016 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2163 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9288 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0805 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2925 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0057 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7499 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0924 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7177 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8891 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9767 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9603 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8152 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0966 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7321 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0667 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đk >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8566 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2475 | m3 |
| 41 | Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,17 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9927 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,44 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,8756 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4153 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6822 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 390x260 , mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,48 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,1454 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,62 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,706 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,195 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,3152 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,094 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,519 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2617 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5262 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3268 | 100m2 |
| 60 | Làm trần tole lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,64 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,26 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi sắt (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,26 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung sắt kính (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,348 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5608 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,348 | m2 |
| 68 | Cung cấp vách nhôm kính (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 69 | Cung cấp kính khung nhôm phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,021 | m2 |
| 70 | Kính trắng 5 ly (bao gồm ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,85 | m2 |
| 71 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 72 | Lắp dựng lan can inox, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,446 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,446 | m2 |
| 74 | SXLD tay vịn inox ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | md |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,88 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,32 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch gốm 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,745 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,11 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,9 | m |
| 82 | Cắt chỉ lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | md |
| 83 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,55 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn tạo dốc và chống thấm dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,23 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,23 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.567,094 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,315 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,759 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,888 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.401,853 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,203 | m2 |
| 92 | Sơn cửa sổ sắt kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,84 | m2 |
| 93 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4346 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 95 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm dalle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 98 | Xây gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 102 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL <=250kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP (ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ hộp nối âm tường có nắp 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 34 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện âm tường 500x350x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 48 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 50 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 51 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 52 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 54 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 60 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 61 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Hup 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tủ vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 68 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 69 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 70 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 71 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 75 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 77 | LĐ hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 78 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 81 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 82 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 83 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 84 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 85 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 86 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 87 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 90 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 91 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 92 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 94 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 95 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 96 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 98 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 102 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 104 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 105 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 106 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 107 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 108 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 109 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 110 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 112 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 113 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 114 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 115 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 118 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 119 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 120 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 121 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 123 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 124 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 126 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 127 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 128 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 131 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 132 | Lavobo có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 133 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 134 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 135 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 137 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 138 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 139 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 140 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 141 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 143 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 144 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 145 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 146 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 147 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 148 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH, GV - CBNV | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6199 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6409 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP dán keo ống đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 17 | SXLD máng xối tole mạ màu dày 3,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | Md |
| 18 | LĐ boulon Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TRƯỜNG - SƠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,971 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô, tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép cột đk <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,937 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,905 | m2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,185 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,829 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,99 | m |
| 31 | Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,361 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,241 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,241 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,491 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào chân tường ốp gạch gốm 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,913 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,902 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,782 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m2 |
| 43 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,905 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,629 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,185 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,534 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,185 | m2 |
| 49 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,044 | m2 |
| 50 | Chữ inox màu vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | k tự |
| 51 | Chữ inox màu vàng cao 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | k tự |
| 52 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (30% NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,82 | m2 |
| 53 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,808 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,946 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,82 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,808 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TRƯỜNG - SƠN HÀNG RÀO (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m - 1 bóng -18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu và mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm, công tắc… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ELCB loại 2 cực 15A, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D25/32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| H | HẠNG MỤC: NỀN SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8595 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1382 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5046 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,913 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo phẳng dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,596 | m2 |
| 18 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,596 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,14 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,322 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,392 | m2 |
| 24 | SXLD trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | md |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8883 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5976 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7543 | m3 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,5504 | m2 |
| 29 | Láng nền mương, ga dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,068 | m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5687 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=50kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,6333 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3589 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống BTCT đk 600mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 35 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 100m2 |
| 36 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m3 |
| 37 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | 100m2/tháng |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy 8 zone kèm acqui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 4C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Đắp đất đặt ống tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt ống tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Đắp cát đặt ống tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Hố ga điện 600x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co STK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt T STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt T STK D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 29 | Sơn đỏ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | lít |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 31 | Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 32 | Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 33 | Giá treo ống STK bằng sắt V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nối STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt T STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt T STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lúp pê D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc rác D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm chấn D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van an toàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực và van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ áp lực và van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 54 | Tủ điện 380x250x130 mm, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 59 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Đèn khẩn cấp Emergency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 61 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 64 | Chuôi cắm đèn EMG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Kim thu sét Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Dây đồng tiếp đất 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 70 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 71 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 73 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 74 | Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 75 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC ÂM 230 M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8305 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8915 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8305 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hồ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,291 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4312 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,697 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3608 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1541 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m2 |
| 13 | Trát thành vách chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,04 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,92 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,92 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng TL <=50kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đk <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 4 | Kéo lưới B40 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7728 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | |||
| 1 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon VRS 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thùng CD trạm 1P trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | MCCB 1P - 2 cực 75A-690V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 100 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 17 | Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | kg |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 21 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 25 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 28 | Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40kw, độ sâu <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm, đất đá cấp 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 36 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 38 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 41 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 42 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 46 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đà cản BTCT -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Boulon VRS 22*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 57 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 58 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 59 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 66 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Xà 75x75x8- 2000mm lệch toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | kg |
| 75 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng tính cho loại dây nhôm lõi thép trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 78 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 89 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 90 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| M | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 3 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 6 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi