Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:12:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,263,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0005 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,363 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6175 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3289 | m3 rời |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,938 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,672 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,566 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6755 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,454 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6314 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8056 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6863 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4591 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5785 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4394 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2706 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6572 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4029 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1192 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,158 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3987 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8787 | m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8636 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,96 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,091 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,056 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,716 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,611 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,756 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,571 | m2 |
| 47 | Làm trần tole sóng nhỏ 1,07m, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,5 | m2 |
| 48 | Đắp chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | m |
| 50 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,84 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,51 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước (đáy và thành seno) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,145 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,145 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá bóc lồi 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,785 | m2 |
| 55 | Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tàu trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,76 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4911 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch tàu 300x340x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9705 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1255 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,63 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 66 | Thi công đắp chỉ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m |
| 67 | Cung cấp chỉ gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m |
| 68 | Đắp chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | m3 |
| 70 | Đắp chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | m |
| 72 | CC Cửa tủ bếp Pano nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6893 | m2 |
| 73 | CC Cửa đi Pano gỗ - gỗ căm xe (bao gồm bộ phụ kiện khóa tay gạt, hàn móc kháo,... Như bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa kép, vữa MX mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 77 | CC Cửa đi sắt kính khung 40x80 (luôn khung , song bảo vệ, kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhốm cánh lùa hệ 700 (luôn khung sắt, khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm cánh lùa hệ 700 (không song bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,04 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép (sắt mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2133 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3053 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0657 | 100m2 |
| 86 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,053 | m3 |
| 87 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8585 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | m3 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 92 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | m3 |
| 93 | Láng tường hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 95 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4801 | m3 |
| 96 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 97 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | m3 |
| 98 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 99 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chùm >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, kt:(450x450)mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn trang trí nổi, đèn ốp cột gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đimmer đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 - 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh, đường kính 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịt |
| 31 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu, co nhựa nối brăng, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ treo khăn + hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm (100x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ GỖ | |||
| 1 | CCLD Đế cột bằng tán đá xanh 32x32x20 chạm bí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0676 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói khẩu độ <=9m (Kèo 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6964 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng (đòn tay 70x90mm ck 900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7945 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ (rui 40x60mm ck 600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7294 | m3 |
| 6 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9557 | 100m2 |
| 7 | CC Mè gỗ 30x30mm ck 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6691 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=9m (Xiên gỗ 80x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ chiều dài cầu >9m (Xiên gỗ 80x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3507 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng giằng vì kèo theo thanh đứng gian giữa khẩu độ <=6,9m (trính gỗ 200x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ (lục bình 300x300x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,4077 | m2 |
| 13 | Công khắc, chạm trổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Công |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7305 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8786 | m3 rời |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9817 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3388 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6272 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4984 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5632 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5254 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7254 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6254 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,628 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,196 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,9214 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0534 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá bóc lồi 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 42 | Đắp xi măng tường 2cm, vữa XM mác 75 (chừa join 20x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 43 | CC Cửa đi sắt kính (luôn khung , song bảo vệ, kính 5mm, và phụ kiện kèm theo như bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm cánh lùa hệ 700 (luôn khung sắt, khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | tấn |
| 51 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 - 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 22 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịt |
| 23 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100 m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2194 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5469 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9272 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9272 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,927 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9272 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÁO DỠ NHÀ ĂN CŨ | |||
| 1 | Chi phí tháo dỡ nhà ăn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi