Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363755-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:12:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,263,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7033 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0005 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,363 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6175 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,3289 m3 rời
7 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,938 m3
8 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,938 m3
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,396 m3
10 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,672 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,566 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6755 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,454 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6314 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8056 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6863 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0854 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4591 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5785 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4394 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3537 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2048 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2706 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6572 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4029 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1192 m3
33 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,158 m3
34 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,08 m2
35 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3987 m3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8787 m2
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8636 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,96 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,091 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,056 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,716 m2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,611 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,756 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,571 m2
47 Làm trần tole sóng nhỏ 1,07m, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,5 m2
48 Đắp chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,8 m
50 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,84 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,51 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước (đáy và thành seno) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,145 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,145 m2
54 Công tác ốp đá bóc lồi 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,785 m2
55 Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch tàu trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,76 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4911 m2
59 Lát gạch bậc tam cấp (gạch tàu 300x340x20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9705 m2
60 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,915 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,15 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1255 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,63 m2
65 Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 600x1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,88 m2
66 Thi công đắp chỉ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m
67 Cung cấp chỉ gỗ sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m
68 Đắp chỉ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9 m
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 m3
70 Đắp chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4 m
72 CC Cửa tủ bếp Pano nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6893 m2
73 CC Cửa đi Pano gỗ - gỗ căm xe (bao gồm bộ phụ kiện khóa tay gạt, hàn móc kháo,... Như bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
74 Lắp dựng khuôn cửa kép, vữa MX mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1 m
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
76 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
77 CC Cửa đi sắt kính khung 40x80 (luôn khung , song bảo vệ, kính 5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
78 Cửa sổ nhốm cánh lùa hệ 700 (luôn khung sắt, khung lưới bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
79 Cửa sổ nhôm cánh lùa hệ 700 (không song bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,04 m2
81 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
83 Sản xuất xà gồ thép (sắt mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2133 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3053 tấn
85 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0657 100m2
86 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,053 m3
87 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8585 m3
88 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 m3
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 m3
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 100m2
92 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 m3
93 Láng tường hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m2
94 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
95 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4801 m3
96 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
97 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7536 m3
98 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
99 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ ĂN
1 Lắp đặt các loại đèn chùm >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, kt:(450x450)mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn trang trí nổi, đèn ốp cột gỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt đimmer đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
11 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
23 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 - 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
28 Lắp đặt quạt ốp trần KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh, đường kính 16mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bịt
31 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĂN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt T nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt T nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt khâu, co nhựa nối brăng, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Lắp đặt vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
24 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt bộ treo khăn + hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm (100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt vòi nước lạnh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ GỖ
1 CCLD Đế cột bằng tán đá xanh 32x32x20 chạm bí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
2 Sản xuất, lắp dựng cột gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0676 m3
3 Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói khẩu độ <=9m (Kèo 100x200mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6964 m3
4 Sản xuất, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng (đòn tay 70x90mm ck 900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7945 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ (rui 40x60mm ck 600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7294 m3
6 Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9557 100m2
7 CC Mè gỗ 30x30mm ck 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6691 m3
8 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ chiều dài cầu <=9m (Xiên gỗ 80x160mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4326 m3
9 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ chiều dài cầu >9m (Xiên gỗ 80x160mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3507 m3
10 Sản xuất, lắp dựng giằng vì kèo theo thanh đứng gian giữa khẩu độ <=6,9m (trính gỗ 200x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
11 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ (lục bình 300x300x1200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
12 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,4077 m2
13 Công khắc, chạm trổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Công
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TẬP THỂ DỤC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7305 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2909 100m3
6 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8786 m3 rời
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9817 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3388 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,272 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6272 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4107 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4984 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2919 100m2
25 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 m3
27 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5632 m3
28 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5254 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7254 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6254 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,628 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,196 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,9214 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,0534 m2
36 Công tác ốp đá bóc lồi 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m2
37 Đắp chỉ tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
39 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
40 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m2
42 Đắp xi măng tường 2cm, vữa XM mác 75 (chừa join 20x30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
43 CC Cửa đi sắt kính (luôn khung , song bảo vệ, kính 5mm, và phụ kiện kèm theo như bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m2
44 Cửa sổ nhôm cánh lùa hệ 700 (luôn khung sắt, khung lưới bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,65 m2
46 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
47 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m2
49 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m2
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3217 tấn
51 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9856 100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ TẬP THỂ DỤC
1 Lắp đặt đèn Led (1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
6 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 - 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
21 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
22 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bịt
23 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2194 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
7 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5469 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9272 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9272 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,927 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9272 m2
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÁO DỠ NHÀ ĂN CŨ
1 Chi phí tháo dỡ nhà ăn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->