Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365016-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Việt Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200364213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:35:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,919,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG VÀ RTN THÔN QUAN KHÊ
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C3 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,128 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,8051 100m3
3 Lu lèn lại khuôn đường mở rộng BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,056 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6126 100m3
5 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0944 100m2
6 Gia cố nền đất yếu rải li nong nền đường BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,056 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Bỏ VL gỗ làm khe co dãn) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,16 m3
8 Đào móng rãnh dọc, thủ công, sâu >30cm, đất C2 (Nhân công 20%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 124,924 m3
9 Đào móng rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Máy 80%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,997 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,6111 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,3803 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,3803 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,952 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 83,928 m3
15 Ván khuôn gỗ móng rãnh đổ tại chỗ BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,614 100m2
16 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 106,524 m3
17 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 484,2 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 215,2 m2
19 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,426 m3
20 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, dày <=45 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,38 100m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,42 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,0066 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7519 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5824 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 538 cái
26 Làm lớp móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m3
27 Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m2
28 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
29 Đắp đất bờ quai chắn nước, thủ công, dung trọng gama <=1,55T/m3 ( bằng Đất tận dụng đào móng cống) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
30 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 ca
31 Đào xúc đất khơi dòng chảy, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (Nhân công 20%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,784 m3
34 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy 80%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,6714 100m3
35 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,831 100m
36 Đắp cát nền móng cống, thủ công BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
37 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
38 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1965 100m2
39 Đế cống D600 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
42 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
43 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7556 100m
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
45 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
46 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
47 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
48 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
51 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
57 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m3
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m3
59 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
60 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3345 100m2
61 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 ( Bỏ VL gỗ khe co dãn) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7265 100m3
63 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7265 100m3
B CẢI TẠO MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RTN THÔN CỔ CHẦM
1 Đào mặt đường cũ , thủ công, sâu <=30cm, đất C4 (20%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 (80%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, thủ công, sâu >30cm, đất C3 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,014 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8806 100m3
5 Lu lèn lại khuôn đường mở rộng BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,7347 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6207 100m3
7 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3572 100m2
8 Li nong lót nền đường BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,7347 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Bỏ VL gỗ khe co dãn) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,69 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (Nhân công 20%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 232,518 m3
11 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 (máy 80%) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,3007 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,8161 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,5068 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,1186 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,7602 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 164,1288 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 751,44 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 343,2 m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,7308 m3
20 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, dày <=45 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,342 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,4088 100m2
22 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 70,182 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,3203 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,9529 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 668,4 cái
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 100 m2
28 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1628 100m3
29 Đắp đất bờ quai chắn nước, thủ công, dung trọng gama <=1,55T/m3 ( bằng Đất tận dụng đào móng cống) BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
30 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 ca
31 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
33 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,32 100m
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
35 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
36 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,7058 100m3
40 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 BVKT/ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,7058 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->