Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200363694-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200325301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 10:08:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,676,851,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,224 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,497 100m3
4 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,567 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,612 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,662 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,709 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,877 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,931 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,4 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,4 m2
14 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,97 m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng (Chỉ lấy định mức vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m2
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,255 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,675 100m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,5 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,836 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,113 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,636 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,469 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,756 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,3 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,7 m2
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,262 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,852 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,287 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,287 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,305 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
45 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,139 100m2
46 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
47 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 tấn
50 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,32 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,804 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,804 tấn
53 Làm trần tấm prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,88 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,42 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,42 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,42 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,625 m2
58 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
59 Cửa đi khung sắt đố vuông 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
60 Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m2
61 Cửa sổ nhôm kính bật hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
62 Cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,305 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
64 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m2
65 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
66 Cung cấp lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 m
67 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,271 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,63 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,402 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,384 m2
72 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,059 m2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 m3
74 Xây tường gạch thông gió, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,84 m2
75 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,585 m3
76 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,44 m2
77 Lam gió BTCT 800x100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
78 Lam gió BTCT 775x100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
79 Lam chữ Z 310x 40x2300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,788 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,78 m2
82 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
83 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
84 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
85 Tay vịn inox D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,32 m
86 Lam sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,15 m2
87 Lắp dựng lam thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,15 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,9 m
89 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,103 m2
90 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,103 m2
91 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,301 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,301 m2
93 Vách nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 m3
95 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 m3
96 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,119 m2
97 Lan can inox( Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,896 m2
98 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
100 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
101 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
102 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
103 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
106 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
107 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,32 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,39 m2
110 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
111 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
112 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
113 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,056 m3
114 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
115 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
117 Ống cống BTCT D800 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO 8 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7252 100 m2
2 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0578 100m2
3 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0895 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5558 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8688 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,869 tấn
11 Tháo dỡ trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0456 100 m2
12 Làm trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,6 m2
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5107 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,511 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,504 m2
16 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4832 m3
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4465 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0797 m3
19 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9887 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,015 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2176 m2
22 Phá dỡ bậc thang láng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5475 m3
23 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9424 m
24 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6824 m3
25 Tay vịn inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m
26 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8136 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9019 m2
28 Cắt bỏ phần đáy cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
29 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,88 m2
31 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,5944 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,78 m2
34 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5704 100 m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3568 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0711 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1923 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4774 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
25 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m2
33 Sản xuất cửa đi khung sắt đố vuông 40x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
34 Cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
35 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m2
36 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4098 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,37 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5725 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,117 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8708 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
9 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,65 m2
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3038 100m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0783 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6435 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4329 m2
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6953 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,992 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7415 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,896 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,078 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5254 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 cái
11 Ống cống D400 L=3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Gối đỡ cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0927 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,15 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m2
F HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2045 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,216 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,744 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,644 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2724 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2005 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4746 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5514 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7751 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 tấn
16 Waterstop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,76 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,36 m2
19 Quét contite chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,12 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,12 m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4413 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,032 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5794 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,846 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,516 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7706 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5439 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7812 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2544 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4082 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8161 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5647 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7036 tấn
16 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,897 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,558 m2
18 Công tác ốp đá chẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,185 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,395 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,395 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m2
23 Chông sắt hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,37 m
24 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8555 m2
H HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,734 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,052 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,578 100m3
5 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,99 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535 m2
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,286 m3
8 Cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8761 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2387 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0786 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8711 m3
9 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4261 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9898 m2
11 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m2
12 Trụ cờ chi tiết theo TK (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bảng
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều(công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bảng
30 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
31 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Tủ điện âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Đèn báo pha và cầu chì. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
52 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bịch
53 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cuộn
54 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m
55 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
56 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
57 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
58 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608 m
59 Lắp đặt ống HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
60 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
61 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
62 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
63 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m3
64 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m3
65 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 m3
66 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cuộn
67 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
68 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
69 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
71 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
72 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
73 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
74 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
75 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
76 Qụat hút âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cuộn
79 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
80 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
81 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
82 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
83 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
85 Tủ điện thoại 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 Bộ chia điện thoại 08 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
88 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
89 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
90 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
91 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
92 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
93 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
94 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
95 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
96 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
97 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
102 Tủ vi tính 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
103 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
104 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
105 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
106 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
107 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
108 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
109 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
110 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
111 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
112 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
113 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
114 Ống PVC Þ 114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
115 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
116 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
117 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
118 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
119 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
120 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
121 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
122 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
123 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
124 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
125 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
126 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Cái
127 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
128 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
129 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
132 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
133 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
134 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
135 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
136 T 90 độ rút PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
138 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
140 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
141 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
142 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
143 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 Xí bệt (học sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
145 Xí bệt (giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
146 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
147 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
148 Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
149 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
150 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
151 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
152 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
153 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
154 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
155 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
156 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
157 Giếng khoan công nghiệp D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
158 Máy bơm nước 4HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
159 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
161 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
162 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
163 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
164 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
165 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
167 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
168 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
169 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bảng
170 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
174 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
175 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
176 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
177 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
178 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
179 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
182 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
183 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
184 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
185 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
186 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
187 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
188 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
189 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
190 Công tác cắt tường đi ống điện âm tường và hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công tác
191 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cuộn
192 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
193 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
195 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
197 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
198 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
199 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
200 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
201 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
203 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
204 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
205 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
207 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cuộn
208 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
209 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
210 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
211 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
212 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
213 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
214 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
215 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
216 Lắp đặt aptom (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
217 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
218 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
219 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Nối STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Co STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Co STK Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Co STK Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
7 Hai đầu răng Þ 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x100x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
9 Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
10 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Van góc chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Van 1 chiều bằng đồng Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Van khóa bằng đồng Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Tê STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Tê giảm STK Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Cà rá Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Mặt bích Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Đồng hồ áp lực 15K + xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Ống chống rung Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Luppe Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Trụ tiếp nước chữa cháy D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Máy bơm nước 4HP (bơm nước vào hồ nước chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
25 Đào đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
26 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
27 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
28 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
29 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
30 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
31 Thử áp lực đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
32 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
33 Lắp đặt đầu báo khói . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
34 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
40 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
44 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
45 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
46 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
47 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kệ
48 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
49 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
51 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
52 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
53 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
54 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
57 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
59 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
62 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
65 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
66 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
67 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
68 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
69 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
70 Máy bơm DIESEL: Q = 20l/s, H = 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
71 Máy bơm điện : Q = 20L/s, H = 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
L HẠNG MỤC: TRẠM HẠ ÁP 3X25KVA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 3x25KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
2 Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Chi phí thử nghiệm máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt xà 75x75x8 - 2,4m 04 ốp đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Bulon VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Fuse link 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Nắp chụp đầu sứ MBA (loại lơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Nắp chụp kẹp quai + hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp 25kVA (lắp trên trụ BTLT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Bulon VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Bulon VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
23 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9821 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
25 Lắp đặt khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt kẹp nối rẻ Cu_Al A70-95/C70-95 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt tủ cầu dao trạm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
29 Cáp đồng bọc CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
30 Ép đầu cốt đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
31 Lắp đặt ống PVC >đk 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
32 Co ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Khóa đai ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
36 Bulon 4x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Bulon 12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Bulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Long đền vuông phi 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
45 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc(l=2,5m)
46 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
47 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
49 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
50 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Thuốc hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lọ
52 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 kg
56 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 m3
57 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 m3
58 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
59 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
60 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
61 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
63 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
64 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
65 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
66 Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
67 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
68 Cách điện đứng Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sứ
69 Lắp đặt ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
70 Long đền tròn phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Bốc lên: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
72 Bốc xuống: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
73 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
74 Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2,4m 04 ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Bốc lên: Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
79 Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
80 Lắp đặt xà kép 75x75x8 - 2,4m 04 ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Bulon VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Bulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
85 Bốc lên: Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 tấn
86 Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 tấn
87 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
88 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
89 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt kẹp AC 70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Bốc lên: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
93 Bốc xuống: Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
94 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
95 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
96 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 km
97 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối
98 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
99 Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
100 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
101 ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
102 Dây nhôm vụn kiềng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
103 Sơn xịt đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
104 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
105 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
106 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
107 Bốc xuống: Dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
108 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
109 Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly <= 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
110 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
111 Chi phí đóng cắt hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 pha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->