Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:08:00 đến ngày 2020-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,676,851,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,567 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,612 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,662 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,877 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,931 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,4 | m2 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,97 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng (Chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,255 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,675 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,836 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,113 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,469 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,7 | m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,262 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,852 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,305 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy ĐM vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,139 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | tấn |
| 50 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,32 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,804 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,804 | tấn |
| 53 | Làm trần tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,42 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,42 | m2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,42 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,625 | m2 |
| 58 | Kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung sắt đố vuông 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm kính lùa hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm kính bật hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,305 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 64 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 65 | Tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 66 | Cung cấp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,271 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,63 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,402 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,384 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,059 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch thông gió, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m2 |
| 75 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,585 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,44 | m2 |
| 77 | Lam gió BTCT 800x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 78 | Lam gió BTCT 775x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 79 | Lam chữ Z 310x 40x2300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,788 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,78 | m2 |
| 82 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 83 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 84 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 85 | Tay vịn inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m |
| 86 | Lam sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,15 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lam thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,15 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9 | m |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,103 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,103 | m2 |
| 91 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,301 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,301 | m2 |
| 93 | Vách nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | m3 |
| 95 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 96 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m2 |
| 97 | Lan can inox( Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,896 | m2 |
| 98 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 101 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 106 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,39 | m2 |
| 110 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 111 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 112 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 113 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 114 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 117 | Ống cống BTCT D800 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7252 | 100 m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0578 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5558 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0456 | 100 m2 |
| 12 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5107 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,511 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,504 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4832 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0797 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9887 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,015 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2176 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bậc thang láng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5475 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9424 | m |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | m3 |
| 25 | Tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8136 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9019 | m2 |
| 28 | Cắt bỏ phần đáy cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 29 | Kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,88 | m2 |
| 31 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,5944 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,78 | m2 |
| 34 | Vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5704 | 100 m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3568 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4774 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi khung sắt đố vuông 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 35 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m2 |
| 36 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4098 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5725 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,117 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8708 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,65 | m2 |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3038 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4329 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6953 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,992 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7415 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,896 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,078 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5254 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 11 | Ống cống D400 L=3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0927 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,15 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,644 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2724 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2005 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4746 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5514 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7751 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 16 | Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,36 | m2 |
| 19 | Quét contite chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,032 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5794 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,846 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,516 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7706 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5439 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4082 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8161 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5647 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7036 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,897 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,558 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,185 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,395 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,395 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 23 | Chông sắt hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,37 | m |
| 24 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8555 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,734 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,052 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,578 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,99 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,286 | m3 |
| 8 | Cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2387 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0786 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4261 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9898 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 12 | Trụ cờ chi tiết theo TK (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều(công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 30 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 52 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cuộn |
| 54 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 55 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 56 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 57 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 60 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 63 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m3 |
| 64 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m3 |
| 65 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m3 |
| 66 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cuộn |
| 67 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 68 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 69 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 71 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 72 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 73 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 74 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 76 | Qụat hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cuộn |
| 79 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 81 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 83 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 85 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Bộ chia điện thoại 08 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 88 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 89 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 90 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 91 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 92 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 94 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 96 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 97 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Hup 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 102 | Tủ vi tính 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 104 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 105 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 106 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 107 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 108 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 110 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 112 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 113 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 114 | Ống PVC Þ 114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 115 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 116 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 117 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 118 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 119 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 120 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 121 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 122 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 123 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 124 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 125 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 126 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 127 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 128 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 129 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 132 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 133 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 134 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 135 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 136 | T 90 độ rút PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 138 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 140 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 141 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 142 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 143 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 144 | Xí bệt (học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 145 | Xí bệt (giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 146 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 147 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 148 | Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 149 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 150 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 153 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 154 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 155 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 156 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 157 | Giếng khoan công nghiệp D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 158 | Máy bơm nước 4HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 159 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 161 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 162 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 163 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 164 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 167 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 169 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 174 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 175 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 176 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 177 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 178 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 179 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 183 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 184 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 185 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 189 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 190 | Công tác cắt tường đi ống điện âm tường và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công tác |
| 191 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cuộn |
| 192 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 197 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 198 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 199 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 203 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 204 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 207 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cuộn |
| 208 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 211 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 212 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 213 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 215 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptom (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 218 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 219 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Nối STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Co STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Co STK Þ 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Co STK Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Hai đầu răng Þ 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x100x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 10 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van góc chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều bằng đồng Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa bằng đồng Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Tê STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Tê giảm STK Þ 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cà rá Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Mặt bích Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đồng hồ áp lực 15K + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Ống chống rung Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Luppe Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Trụ tiếp nước chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Máy bơm nước 4HP (bơm nước vào hồ nước chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 25 | Đào đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 26 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 27 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 28 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 29 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 30 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Thử áp lực đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 40 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 47 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kệ |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 51 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 52 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 54 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 57 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 65 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 66 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 67 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 68 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 69 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 70 | Máy bơm DIESEL: Q = 20l/s, H = 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 71 | Máy bơm điện : Q = 20L/s, H = 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ ÁP 3X25KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 3x25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà 75x75x8 - 2,4m 04 ốp đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bulon VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Nắp chụp đầu sứ MBA (loại lơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp 25kVA (lắp trên trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bulon VRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bulon VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9821 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 25 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kẹp nối rẻ Cu_Al A70-95/C70-95 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ cầu dao trạm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 30 | Ép đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt ống PVC >đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 32 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khóa đai ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 36 | Bulon 4x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Long đền vuông phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc(l=2,5m) |
| 46 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 49 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 50 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Thuốc hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| 52 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | kg |
| 56 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | m3 |
| 57 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 61 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 63 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 64 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 66 | Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 67 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 68 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sứ |
| 69 | Lắp đặt ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 70 | Long đền tròn phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 72 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 73 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 74 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2,4m 04 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 79 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 80 | Lắp đặt xà kép 75x75x8 - 2,4m 04 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Bulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Bulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 85 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | tấn |
| 86 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | tấn |
| 87 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 88 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 89 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kẹp AC 70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 93 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 94 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 95 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | km |
| 97 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối |
| 98 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp <=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 102 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 103 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 104 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 105 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 106 | Bốc lên: Dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 107 | Bốc xuống: Dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 108 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 109 | Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly <= 300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly <100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 111 | Chi phí đóng cắt hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | pha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi