Gói thầu: Số 04 - Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360346-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Số 04 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200336674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2020 (theo Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện Ninh Hải)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 15:21:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,210,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 16,659 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,892 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,62 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 156,33 m3
5 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,228 m3
6 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,171 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,942 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,723 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,642 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,56 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,048 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,126 m3
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,92 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,173 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,974 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,351 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,115 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,768 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,005 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,381 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,079 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,025 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,106 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,516 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,449 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 2,919 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,744 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 5,865 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,534 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 232 cái
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,299 100m2
32 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,303 m3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 35,223 m3
34 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,654 m3
35 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 58,505 m3
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,611 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,572 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 520,405 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 809,327 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,1 m2
41 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 398,336 m2
42 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 394,931 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,4 m
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK đã được phê duyệt 68,42 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,061 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,061 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 96,2 m2
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,62 100m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,36 m2
50 Gia công lắp dựng Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
51 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 62,16 m2
52 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường bao gồm cả phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 74,1 m2
53 Lát sàn bằng tấm cemboard 1,22x2,44x0,02m cả phụ kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m2
54 Lắp lưới chống côn trùng bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 14,08 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,1 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 245,286 m2
57 Chống thấm bằng nhũ tương + lưới thủy tinh Theo HSTK đã được phê duyệt 224,046 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 372,126 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,28 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30,561 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Theo HSTK đã được phê duyệt 35,387 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán Theo HSTK đã được phê duyệt 25,296 m2
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 20,52 m2
64 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo HSTK đã được phê duyệt 36,401 m2
65 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2.251,665 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 710,116 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.541,549 m2
68 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,416 m2
69 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 32 bộ
70 Đèn trang trí nổi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
72 Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
73 Cung cấp, lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
74 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 710 m
75 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 260 m
76 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
77 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
78 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 80 m
79 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 33 cái
80 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
81 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
82 Cung cấp, lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=90x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
83 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
84 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng kim loại 450x350x200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 tủ
85 Cung cấp, lắp đặt bộ thép V + pát sứ cách điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
87 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=67mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
88 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 100m
89 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
90 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
91 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
92 Cung cấp, lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
93 Cung cấp, lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 7,676 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,476 100m2
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,584 m3
97 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,45 100m2
98 Trồng cây tùng bách tán - cao 2 mét Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cây
99 Trồng cây cau cụm 3 cây Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cụm
100 Trồng hoa bụi các loại (hoa ngũ sắc, đồng tiền) Theo HSTK đã được phê duyệt 40 bụi
101 Trồng cây thuộc bài cao 1 mét Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cây
B HM: TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 64,735 m2
2 Phá dỡ tường gạch Theo HSTK đã được phê duyệt 11,641 m3
3 Phá dỡ bê tông cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,392 m3
4 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m3
5 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 22,033 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,661 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 11,454 m3
8 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,136 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,942 m3
10 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,994 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,016 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,696 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,858 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,451 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,457 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,145 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,436 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,183 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,264 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,387 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,172 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,916 100m2
23 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,854 m3
24 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,85 m3
25 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 471,24 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 54,24 m2
27 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 130,9 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,635 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 19,635 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 656,38 m2
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,54 m3
33 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,162 m3
34 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,294 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 100m2
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m3
38 Cắt joint sân bằng máy cắt chuyên dụng theo ô 2000x2000 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
C HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
3 Cung cấp, lắp đặt tổ hợp còi, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
5 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
6 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 400 m
7 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 400 m
8 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 800 m
10 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 hộp
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
12 Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy (băng keo, ốc vít, co nhựa…) Theo HSTK đã được phê duyệt 1
13 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 4,352 m3
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,849 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,964 m3
16 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 57,112 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 1,713 100m3
18 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,523 m3
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,539 m3
20 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6 m3
21 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,852 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,633 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,379 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,342 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,676 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,147 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,039 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,274 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,883 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,173 100m2
31 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,784 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,388 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,56 m2
34 Chống thấm bằng nhũ tương + lưới thủy tinh Theo HSTK đã được phê duyệt 51,952 m2
35 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
36 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 m3
37 Cung cấp, lắp đặt máy bơm diesel p=20hp, qmax=70m3/h, hmax=90m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 máy
38 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp, P=4Kw, Q=35-170 lít/ phút, H=125-30m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 máy
39 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm tự động Theo HSTK đã được phê duyệt 1 tủ
40 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 45 m
41 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
42 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
43 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100 lít Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bình
44 Cung cấp, lắp đặt tủ cứu hỏa 400*600*180 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 tủ
45 Cung cấp, lắp đặt vòi cứu hỏa D50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cuộn
46 Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
47 Cung cấp, lắp đặt van chữa cháy D50 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
48 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng D65 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 trụ
49 Cung cấp, lắp đặt van xả khí D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
50 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
51 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
52 Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
53 Cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
54 Phụ kiện cho hệ thống chữa cháy gồm: mặt bích, joint ,ốc vít, keo, sơn … Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
56 Cung cấp, lắp đặt van một chiều DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
58 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN65 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
59 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN15 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
61 Cung cấp, lắp đặt van khóa DN25 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
62 Cung cấp, lắp đặt van an toàn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Cung cấp, lắp đặt chống rung DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
64 Cung cấp, lắp đặt chống rung DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
65 Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
66 Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
67 Cung cấp, lắp đặt ruppe DN80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
68 Cung cấp, lắp đặt ruppe DN50 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
69 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp suất Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
70 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
71 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
72 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=67mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 100m
73 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,35 100m
74 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống tráng kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 69 cái
75 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m3
76 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét TAYA, R50m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cây
77 Cung cấp, lắp đặt thân trụ (ống Ø42, L5m) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần 50mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
79 Cung cấp, lắp đặt dây đồng CV 50mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
80 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
81 Cung cấp, lắp đặt dây cáp neo D8 (4 hướng) Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
82 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
83 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16 (dài 2,4m) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cọc
84 Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 20 con
85 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
86 Phụ kiện gồm: ốc vít, kẹp, sắt V, sơn đỏ +trắng, băng keo….. Theo HSTK đã được phê duyệt 1
87 Đo điện trở chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->