Gói thầu: Gói thầu số 2-Cầu BTCT, tường chắn và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Cầu BTCT, tường chắn và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 13:36:00 đến ngày 2020-04-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | San ủi, lu lèn bãi đúc cọc | 0,3 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng > 250cm - Vữa mác 100 | 3 | m3 | |
| 3 | Vữa láng nền dày 2cm, M75 | 30 | m2 | |
| B | CỌC BTCT 30x30cm | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =8mm | 3,313 | tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =16mm | 0,271 | tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =20mm | 7,023 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk =25mm | 0,077 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,382 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,976 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | 4,428 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2 - Vữa mác 300 | 64,08 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp xung quanh mối nối | 20,48 | m2 | |
| C | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ, TRỤ | |||
| 1 | Khấu hao đà giáo, sàn đạo thi công cọc | 0,738 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | 4,919 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc trên cạn | 4,919 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng đà giáo, sàn đạo thi công cọc dưới nước | 4,919 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo, sàn đạo thi công cọc dưới nước | 4,919 | tấn | |
| 6 | Cung cấp cọc thép hình I450 | 3,922 | m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc ngậm đất trung bình 6m) | 0,48 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc thép hình I450 trên cạn (chiều dài cọc không ngập đất tb 12m) - (75% NC, CM) | 0,48 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (chiều dài cọc ngậm đất trung bình 6m) | 0,48 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước (chiều dài cọc không ngập đất tb 12m) - (75% NC, CM) | 0,48 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình I450 trên cạn | 0,48 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình I450 dưới nước | 0,48 | 100m | |
| D | MỐ MA+MB | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | 0,424 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | 1,8 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn (hệ số 1.22) | 1,8 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc mố | 0,54 | m3 | |
| 5 | Đắp cát móng mố | 2,108 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150, dày 10cm | 2,108 | m3 | |
| 7 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk =6mm | 0,027 | tấn | |
| 8 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk =10mm | 0,533 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk =12mm | 0,521 | tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk =14mm | 0,216 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép mố trên cạn đk =16mm | 0,597 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đk =20mm | 0,758 | tấn | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mố | 1,005 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mố cầu đá 1x2 - Vữa mác 300 | 28,725 | m3 | |
| 15 | Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt | 2,64 | m2 | |
| E | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước (hệ số 1.22) | 3,6 | 100m | |
| 2 | Đập đầu cọc trụ | 0,54 | m3 | |
| 3 | SXLD cốt thép trụ đk =6mm | 0,027 | tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép trụ đk =10mm | 0,717 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép trụ đk =12mm | 0,149 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép trụ đk =14mm | 0,057 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép trụ đk =20mm | 1,278 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,967 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, dưới nước - Vữa mác 300 | 26,024 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng M100 tạo dốc 6% thoát nước mặt | 7,56 | m2 | |
| F | THI CÔNG MẶT CẦU 9m (3 nhịp) | |||
| 1 | Gối cao su bản cốt thép KT 200x150x25mm | 48 | cái | |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I400 L=9m | 24 | dầm | |
| 3 | Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm ≤ 30m | 24 | m dầm | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm ngang, mặt cầu đk = 6mm | 0,041 | tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép lan can, mặt cầu, dầm ngang đk = 10mm | 2,035 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép lan can, mặt cầu, dầm ngang đk = 12mm | 2,646 | tấn | |
| 7 | SXLD ván khuôn bản mặt cầu | 1,314 | 100m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại lan can | 0,444 | 100m2 | |
| 9 | SXLD ván khuôn dầm ngang | 0,358 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 - Vữa mác 300 | 22,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 - Vữa mác 300 | 5,063 | m3 | |
| 12 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 - Vữa mác 300 | 3,366 | m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | 1,62 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | 1,62 | 100m2 | |
| 15 | SXLD cốt thép gờ trụ đèn, Đường kính = 12mm | 0,02 | tấn | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ trụ đèn | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông gờ trụ đèn đá 1x2 M300 | 0,173 | m3 | |
| 18 | Cung cấp bu lông M24x300 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=75,6mm | 0,12 | 100m | |
| G | KHE CO GIẢN TẠI MỐ, TRỤ (4 KHE) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng thép góc V65x65x6, L=5,5m | 0,251 | tấn | |
| 2 | Gia công lắp dựng thép tấm | 0,311 | tấn | |
| H | LAN CAN SẮT TRÁNG KẼM | |||
| 1 | Cung cấp thép lan can sắt tráng kẽm | 1.340,01 | kg | |
| 2 | Cung cấp bu lông móng M20x640 chữ U | 60 | cái | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 32,94 | m2 | |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tròn | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 3 | Cột đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 cao 3m | 2 | cột | |
| 4 | Cột biển báo thép mạ kẽm D150 cao 7m | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông | 4 | cái | |
| 6 | Đào đất móng cột | 2,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 giữ cột biển báo | 2,32 | m3 | |
| 8 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | 16 | cái | |
| 10 | Sơn thước mia trụ | 1,92 | m2 | |
| J | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | 0,674 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc đá chẻ, 10x10cm, L=1m, mđ 12 cây/m | 7,272 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 10,124 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 | 10,124 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép tường chắn, Đường kính = 10mm | 1,567 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường chắn, Đường kính = 12mm | 1,134 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép tường chắn, Đường kính = 14mm | 1,835 | tấn | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn | 1,714 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường chắn đá 1x2 - Vữa mác 250 | 35,489 | m3 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 11 | Làm Tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,008 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất, Bằng máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110cv - Đất cấp II | 0,413 | 100m3 | |
| 13 | Bản mã (25x25)cm dày 8mm | 0,071 | tấn | |
| 14 | Bulông móng M25x360mm | 72 | cái | |
| 15 | Bulông M14x60mm | 12 | cái | |
| 16 | Bulông M16x360mm | 144 | cái | |
| 17 | Bulông M20x360mm | 18 | cái | |
| 18 | Cọc thép hình U160 | 14,4 | m | |
| 19 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng | 18 | cái | |
| 20 | Cung cấp tole lượn sóng 3,32m | 13 | tấm | |
| 21 | Cung cấp tole uốn cong 0,50m | 2 | tấm | |
| 22 | Cung cấp tole uốn cong 0,75m | 8 | tấm | |
| 23 | Lắp dựng tôn lượn sóng | 50,16 | m | |
| 24 | CCLD tiêu phản quang màu vàng | 18 | cái | |
| K | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng, Máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110cv - Đất cấp I | 0,767 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, Máy đầm 9T, máy ủi 110cv - Độ chặt K = 0,90 | 0,557 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, Máy đầm 9T, máy ủi 110cv - Độ chặt K = 0,95 | 0,836 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, Máy đầm 9T, máy ủi 110cv - Độ chặt K = 0,98 | 0,565 | 100m3 | |
| 5 | Lớp đá mi bụi dày 15cm | 1,052 | 100m3 | |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | 0,697 | 100m3 | |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 3,36 | 100m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, mặt đường bê tông | 0,164 | 100m2 | |
| 9 | Lót tấm nilon chống thấm mặt đường dân sinh | 2,622 | 100m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính <=10mm | 1,067 | tấn | |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2 - Vữa mác 300 | 26,224 | m3 | |
| 12 | Đào đất thi công gờ chắn đường vào cầu Mố MB | 1,143 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa mác 150 | 0,318 | m3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ chắn | 0,076 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 - Vữa mác 300 | 0,762 | m3 | |
| 16 | Sơn gờ chắn | 6,35 | m2 | |
| 17 | Đào đất thi công móng cột biển báo | 0,48 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 19 | Cột biển báo thép mạ kẽm D90, cao 3m | 5 | cột | |
| 20 | Cung cấp biển báo tam giác | 7 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi