Gói thầu: Xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường H44 đi Lâm Trường (đoạn từ ngã 3 Gốc Sổ đến ngã 3 đường Lương Thực cũ), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nâng cấp mặt đường H44 đi Lâm Trường (đoạn từ ngã 3 Gốc Sổ đến ngã 3 đường Lương Thực cũ), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 10:00:00 đến ngày 2020-04-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,790,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng TC 3% | Theo quy định hiện hành | 1,706 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy 97% | Theo quy định hiện hành | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi L=1km | Theo quy định hiện hành | 0,569 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 bằng TC 3% | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy 97% | Theo quy định hiện hành | 0,453 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L<=1km | Theo quy định hiện hành | 0,467 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 18,32 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp Sơn 2mm | Theo quy định hiện hành | 23,27 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 19,334 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Theo quy định hiện hành | 19,334 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 19 | Theo quy định hiện hành | 56,99 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 19,334 | 100m2 |
| 13 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo quy định hiện hành | 19,334 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 82,68 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 5,168 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe mặt đường | Theo quy định hiện hành | 53,784 | 10m |
| 17 | Ma tít | Theo quy định hiện hành | 165 | kg |
| 18 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,11 | m3 |
| B | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào xúc đất tận dụng sang đắp | Theo quy định hiện hành | 2.070,16 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 2.382,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi